UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS TÂN THẮNG
-----------------------
TUẦN 9 - TIẾT 26 BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: TOÁN 6 Năm học: 2023 - 2024 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I
MÔN TOÁN 6
T T
Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao Số CH
TNKQ TL TNK
Q TL TNKQ TL TNK
Q TL TN KQ
T L
1 1. Số tự nhiên
1.1.Tập hợp. Tập hợp các số tự nhiên
2 TN1,2
0,5đ
2 TL1
1đ
8
11
70
%
1.2.Bốn phép tính về số tự nhiên. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên. Thứ tự thục hiện
2 TN3,4
0,5đ
3 TL2 1,5đ
1 TL2 0,5đ
1 TL5 0,5đ
1.3. Quan hệ chia hết. Dấu hiệu chia hết cho 2,5,3, và 9
2 TN5,6
0,5đ
3 TL3 1,5đ
1.4. Số nguyên tố. Hợp số.
2 TN7,8
0,5đ
2
2. Hình học trực
quan
2.1. Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đêu
3 TN9, 10,11
4
2
30%
0,75đ 2.2. Hình chữ nhật. Hình thoi
.Hình bình hành
1 TN12
0,25đ
2 TL4
2đ
Tổng 7 1 1 12 12 Tỉ lệ (%) 27,5 42,,5 25 5 100 Tỉ lệ chung
(%) 70 30 100
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI
MÔN TOÁN 6
TT Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1.Số tự nhiên
1.1.Tập hợp. Tập hợp các số tự nhiên
Nhận biết – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. – Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên; so sánh được hai số tự nhiên cho trước.
2 TN1,2
Thông hiểu – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã. – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
1 TL1 (2ý)
1.2.Bốn phép tính về số tự nhiên. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Nhận biết: – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
2 TN3,4
Thông hiểu: –Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
1 TL2
3ý
Vận dụng – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).
1 TL2 (1ý)
Vận dụng cao – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc)gắn với thực hiện các phép tính.
1 TL5 (1ý)
1.3. Quan hệ chia hết. Dấu hiệu chia hết cho 2,5,3, và 9
Nhận biết – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư.
2 TN5,6
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.