Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Tân Thắng Hải Phòng

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Tân Thắng Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Tân Thắng Hải Phòng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 – 2024 trường THCS Tân Thắng Hải Phòng Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 – 2024 trường THCS Tân Thắng Hải Phòng Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Tân Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. Đề thi bao gồm câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi tự luận, kèm theo đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán lớp 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Tân Thắng – Hải Phòng: 1. Bác Ba cần lát gạch cho một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài là 20m và chiều rộng là 5m. Bác Ba muốn lát gạch hình vuông cạnh 40 cm lên nền nhà đó nên đã mua gạch men với giá 1 viên gạch là 25,000 đồng. a) Tính diện tích của nền nhà? b) Bác Ba cần bao nhiêu tiền để mua đủ gạch lát nền nhà đó? 2. Hai bạn An và Nam cùng vào siêu thị để mua sách. Tổng số tiền ban đầu của hai bạn có là 120,000 đồng. Bạn An mua hết 52,000 đồng. Bạn Nam mua hết 36,000 đồng. Khi đó số tiền còn lại của bạn An gấp ba lần số tiền còn lại của bạn Nam. Tính số tiền ban đầu của mỗi bạn. 3. Khẳng định nào sau đây sai? A. Nếu 1 tam giác đều có độ dài cạnh là a thì chu vi bằng 3a B. Nếu 1 hình thoi có độ dài cạnh là a thì chu vi bằng 5a C. Chu vi của hình bình hành và chu vi của hình chữ nhật có cùng kích thước thì bằng nhau D. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là m và n thì diện tích S = ½ m.n. File WORD (dành cho quý thầy, cô): [đính kèm file đề thi] Hãy chuẩn bị kỹ càng để có kết quả tốt nhất trong bài kiểm tra. Chúc các em học sinh đạt kết quả cao!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS TÂN THẮNG

-----------------------

TUẦN 9 - TIẾT 26 BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: TOÁN 6 Năm học: 2023 - 2024 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I

MÔN TOÁN 6

T T

Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Tổng

% tổng điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao Số CH

TNKQ TL TNK

Q TL TNKQ TL TNK

Q TL TN KQ

T L

1 1. Số tự nhiên

1.1.Tập hợp. Tập hợp các số tự nhiên

2 TN1,2

0,5đ

2 TL1

1đ

8

11

70

%

1.2.Bốn phép tính về số tự nhiên. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên. Thứ tự thục hiện

2 TN3,4

0,5đ

3 TL2 1,5đ

1 TL2 0,5đ

1 TL5 0,5đ

1.3. Quan hệ chia hết. Dấu hiệu chia hết cho 2,5,3, và 9

2 TN5,6

0,5đ

3 TL3 1,5đ

1.4. Số nguyên tố. Hợp số.

2 TN7,8

0,5đ

2

2. Hình học trực

quan

2.1. Tam giác đều. Hình vuông. Lục giác đêu

3 TN9, 10,11

4

2

30%

0,75đ 2.2. Hình chữ nhật. Hình thoi

.Hình bình hành

1 TN12

0,25đ

2 TL4

2đ

Tổng 7 1 1 12 12 Tỉ lệ (%) 27,5 42,,5 25 5 100 Tỉ lệ chung

(%) 70 30 100

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI

MÔN TOÁN 6

TT Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1.Số tự nhiên

1.1.Tập hợp. Tập hợp các số tự nhiên

Nhận biết – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. – Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên; so sánh được hai số tự nhiên cho trước.

2 TN1,2

Thông hiểu – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã. – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.

1 TL1 (2ý)

1.2.Bốn phép tính về số tự nhiên. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên

Nhận biết: – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.

2 TN3,4

Thông hiểu: –Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

1 TL2

3ý

Vận dụng – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).

1 TL2 (1ý)

Vận dụng cao – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không

quen thuộc)gắn với thực hiện các phép tính.

1 TL5 (1ý)

1.3. Quan hệ chia hết. Dấu hiệu chia hết cho 2,5,3, và 9

Nhận biết – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư.

2 TN5,6

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.