Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Yên Thế Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Yên Thế Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Yên Thế Bắc Giang Bản PDF Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm 2023 - 2024 phòng GD&ĐT Yên Thế Bắc Giang đang được Sytu giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh. Đây là đề kiểm tra luyện kỹ năng làm bài thi kết hợp kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán. Đề thi bao gồm 02 trang, với cấu trúc 50% trắc nghiệm (20 câu) và 50% tự luận (04 câu), thời gian làm bài là 90 phút.Đề thi bắt đầu bằng bài toán về việc phân chia số học sinh nam và nữ trong một lớp học sao cho mỗi tổ có số nam và số nữ bằng nhau. Câu hỏi tiếp theo liên quan đến việc tính diện tích nền nhà hình chữ nhật và chi phí lát nền nhà bằng gạch hình vuông. Cuối cùng, đề thi có một bài toán về việc tính toán số tiền mẹ An phải trả cho vở cho cả An và em của An.Đề thi này không chỉ đánh giá kỹ năng tính toán mà còn yêu cầu học sinh áp dụng kiến thức và logic để giải quyết các vấn đề thực tế. Qua đề thi này, học sinh sẽ có cơ hội phát triển kỹ năng tư duy logic và sự chính xác trong việc giải quyết bài toán.Đáp án và hướng dẫn chấm điểm sẽ giúp học sinh hiểu rõ hơn về cách giải các bài toán và kiểm tra kỹ năng của mình. Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh lớp 6 tự tin hơn khi đối diện với các bài kiểm tra trong tương lai.

Xem trước nội dung

Trang: 1 / 2

PHÒNG GD & ĐT YÊN THẾ

(Đề gồm 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI

KẾT HỢP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN: TOÁN- LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút Phần I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Hãy lựa chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng và ghi ra tờ giấy thi. Câu 1: Hiệu 3.5.8 36 − chia hết cho:

A. 5 B. 2 C. 2 và 3 D. 3 và 9

Câu 2: Cho tập hợp { } / ;5 9 M x x N x = ∈ ≤ ≤ . Cách viết khác của tập hợp M là:

A. { } 5;6;7;8;9 M = B. { } 6;7;8 M = C. { } 5;6;7;8 M = D. { } 6;7;8;9 M =

Câu 3: Tìm số tự nhiên n để 5.n là số nguyên tố

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 4: Vào năm học mới, mẹ mua cho An 12 quyển vở và mua cho em số vở bằng một nửa số vở

của An, biết mỗi quyển vở giá 5000 đồng. Hỏi mẹ An phải trả hết bao nhiêu tiền vở cho 2 anh em?

A. 60.000 đồng B. 50.000 đồng C. 90.000 đồng D. 30.000 đồng

Câu 5: Giá trị của biểu thức 3 3 2 .18 2 .8 − là:

A. 80 B. 60 C. 0 D. 8

Câu 6: Tam giác đều ABC có chu vi bằng 24cm. Tổng độ dài 2 cạnh AB và AC là

A. 3cm B. 8cm C. 12cm D. 16cm

Câu 7: Tập hợp A các số tự nhiên x thoả mãn 30 x  và x < 8 là:

A. { } 1;2;3;5;6;7 A = B. { } 10;15;30 A = C. { } 1;2;3;5;6 A = D. { } 0;1;2;3;5;6 A =

Câu 8: Giá trị của lũy thừa 23 là

A. 27 B. 5 C. 9 D. 6

Câu 9: Số tự nhiên x thỏa mãn: 23 .2 44 100 x − =

A. 3 B. 4 C.5 D. 8

Câu 10: Một hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 8m. Một hình vuông có chu vi bằng

chu vi hình chữ nhật. Diện tích hình vuông đó là:

A. 2 100m B. 2 40m C. 2 25m D. 2 10m

Câu 11: Hình chữ nhật ABCD có:

A. AD // CD B. AB // BC C. AB = CD D. Cả 3 đáp án đúng

Câu 12: Số tự nhiên x để 24x chia hết cho 3 và 5 là:

A. 3 B. 5 C. 4 D. 0

Trang: 2 / 2

Câu 13: Phép tính nào sau đây đúng?

A. ⋅ = 2 5 7 2 2 2 B. ⋅ = 2 5 10 2 2 2 . C. ⋅ = 2 5 3 2 2 2 . D. ⋅ = 2 5 5 2 2 2 .

Câu 14: Cho tam giác ABC đều. Nhận định nào sau đây sai.

A. Ba cạnh AB = BC = CA B. Ba đỉnh A, B, C bằng nhau C. Ba góc ở đỉnh A, B, C bằng nhau D. Ba góc A, B, C bằng nhau.

Câu 15: Cho lục giác đều ABCDEG biết độ dài đường chéo chính bằng 18cm. Chu vi lục giác đều ABCDEG là:

A. 54 cm2 B. 54 dm C. 108 cm D. 54 cm Câu 16: Có bao nhiêu số tự nhiên x thoả mãn 6 ( 1) x −  ?

A. 2 B. 4 C. 3 D. 7

Câu 17: Người ta dự định lắp kính cho một cửa sổ hình thoi có độ dài hai đường chéo là 8dm và 12dm. Biết 1dm2 kính để làm cửa sổ hết 5000 đồng. Số tiền cần có để lắp kính cho cửa sổ là: A. 240 000 đồng B. 480 000 đồng C. 48 000 đồng D.120 000 đồng Câu 18: Kết quả của phép tính nào dưới đây là số nguyên tố? A. B. C. D. 15 – 5 + 1 Câu 19: Điều kiện của x để biểu thức chia hết cho 2 là:

A. B. x là số tự nhiên lẻ C. x là số tự nhiên chẵn D. x là số tự nhiên bất kì Câu 20: Phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố. Cách viết nào sau đây là đúng? A. 22.3.7 B. 22.3.5.7 C. 22.5.7 D. 22.32.5 Phần II. TỰ LUẬN (5 điểm).

Câu 1. (1,5 điểm). 1) Tìm số tự nhiên x biết: 2 6. 3 33 x + =

2) Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyê tố:

= − 2 4 4.5 32 : 2 B

Câu 2. (2,0 điểm).

1) Thực hiện phép tính: ( ) { } 2 4500: 400 70 17.2 2 A   = − + −   2) Một lớp học có 24 nam và 16 nữ. Có bao nhiêu cách chia số nam và số nữ vào các tổ sao cho trong mỗi tổ số nam và số nữ đều như nhau? Với cách chia nào thì mỗi tổ có số học sinh ít nhất? Câu 3 (1,0 điểm). Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m a) Tính diện tích nền nhà. b) Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 40 cm thì hết bao nhiêu tiền, biết giá một viên gạch là 25 000 đồng?

Câu 4. (0,5 điểm). Cho biểu thức 2 3 2022 2023 6 5 5 ... 5 5 . A = + + + + + Chứng minh 4A + 1 chia hết cho

2023 5 .

----------------HẾT---------------

Họ và tên học sinh:................................................ Số báo danh:..................

--------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.