1
ĐỀ: I. TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Cách viết tập hợp A nào sau đây là đúng?
A. = [0;1;2;3] A . B. = 0;1;2;3 A . C. =(0;1;2;3) A . D. = {0;1;2;3} A .
Câu 2: Giá trị của biểu thức: B = − − 100 (74 16)là A. 10. B. 32. C. 42. D. 52. Câu 3: Số nào sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?
A. 2012. B. 2025. C. 2020. D. 2003. Câu 4: Nếu 3 x và 3 y thì x y + chia hết cho
A. 3. B. 9. C. 2. D. 5. Câu 5: Số nào dưới đây là bội của 9?
A. 3. B. 30. C. 303. D. 333. Câu 6: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
A. 22. B. 21. C. 20. D. 19. Câu 7: Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?
Biển báo 1
Biển báo 2
Biển báo 3
Biển báo 4
A. Biển báo 1. B. Biển báo 2. C. Biển báo 3. D. Biển báo 4. Câu 8: Các khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau. B. Hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau. C. Hình bình hành có các góc đối bằng nhau. D. Hình tam giác đều có các góc bằng 600.
TRƯỜNG THCS SƠN THÀNH HỌ TÊN HS: ............................................................. LỚP:....…………...…............….................. PHÒNG:...........; SBD:................ SỐ TỜ:............
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI – NH 2023-2024 MÔN: TOÁN - LỚP: 6 THỜI GIAN: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Chữ ký của giám thị:
Điểm (bằng số): Nhận xét của giáo viên:
Chữ ký của giám khảo:
Điểm (bằng chữ):
2
II. TỰ LUẬN: (6.0 điểm) Câu 9: (1.0 điểm) Viết các số sau thành số La Mã: 7; 9; 15; 27. Câu 10: (2.0 điểm) Tính giá trị biểu thức: a) A = 35: 5 + 26 : 23 – 20230. b) B = 36. 25 + 36. 75. Câu 11: (1.0 điểm) Hãy mô tả một số yếu tố cơ bản của hình vuông, hình lục giác đều. Câu 12: (1.0 điểm) a) Vẽ hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm và BC = 4cm. b) Tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật trên. Câu 13: (1.0 điểm) Số học sinh của một trường X khoảng từ 300 đến 400 học sinh, khi xếp thành các hàng 9; 12; 15 đều vừa đủ. Tính số học sinh cả trường.
BÀI LÀM
7
D. ĐÁP ÁN 1. Trắc nghiệm: (4.0 điểm) Mỗi câu đúng 0.5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D C B A D D A B 2. Tự luận: (6.0 điểm)
Câu Nội dung Điểm
9 (1.0 điểm)
7 viết là VII. 9 viết là IX. 15 viết là XV. 27 viết là XXVII
0.25 0.25 0.25 0.25
10 (2.0 điểm)
a) A = 35: 5 + 26 : 23 – 20230 = 7 + 8 –1 = 14.
0.5 0.5 b) B = 36.25 + 36. 75 = 36.(25 + 75) = 36.100 = 3600
0.5
0.5
11 (1.0 điểm)
- Hình vuông: + Bốn cạnh bằng nhau. + Bố góc bằng nhau và bằng 900. + Hai đường chéo bằng nhau. - Hình lục giác đều: + Sáu cạnh bằng nhau. + Sáu góc bằng nhau, mỗi góc bằng 1200. + Ba đường chèo chính bằng nhau.
0.5
0.5
12 (1.0 điểm)
a) Vẽ hình đúng:
5 cm
4 cm
C D
A B
0.5
b) Chu vi hình chữ nhật là: (4 + 5 ) . 2 = 18 cm Diện tích hình chữ nhật là: 5 . 4 = 20 cm2
0.25 0.25
13 (1.0 điểm)
Gọi số học sinh của trường X là a. Vì khi xếp học sinh thành các hàng 9; 12; 15 đều vừa đủ nên số học sinh cả trường sẽ chia hết cho cả 9; 12 và 15. => a ∈ BC(9,12,15). 9 = 32
12 = 22.3 15 = 3.5
0.25
0.25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.