Toán 1 MathX.vn
http://www.mathx.vn/- 091.269.8216 Trang 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ I LỚP I
ĐỀ SỐ 1 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1. Số thích hợp điền vào ô trống là: + 4 = 7 A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 2. Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”
A.
B.
C.
D. Câu 3. Các số: 4; 9; 3; 8 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 4; 3; 8; 9 B. 3; 4; 8; 9 C.9; 8; 4; 3 D. 3; 4; 9; 8 Câu 4. Các số: 0; 7; 5; 1; 10 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 0; 1; 5; 7; 10 B. 1; 0; 5; 7; 10 C.10; 7; 5; 1 D. 10; 5; 7; 1 Câu 5. Các số bé hơn 7 là:
A. 4; 9; 6 B. 4; 2; 1 C.3; 5; 8 D. 4; 9; 8 Câu 6. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình vuông? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 PHẦN II. TỰ LUẬN Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống?
0 3 4 5 7 9
10 8 7 5 2 0 Bài 2. Tính: 10 – 4 = …… 4 + 3 + 2 = …… 4 + 5 = ……. 10 – 4 – 3 = …… Bài 3. Nối:
10 – 4 3 + 7 6 – 2 3 + 5
10 6 8 4
Toán 1 MathX.vn
http://www.mathx.vn/- 091.269.8216 Trang 3
ĐỀ SỐ 2 PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Kết quả của phép tính: 9 – 3 = “?”
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 Câu 2. Số cần điền vào chỗ chấm của phép tính: 7 + 0 = 0 + …. là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 3. Sắp xếp các số: 0; 5; 2; 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 0; 2; 5; 10 B. 10; 5; 2; 0 C. 5; 10; 2; 0 D. 5; 0; 2; 10 Câu 4. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của 4 … 2 = 6 là:
A. + B. – C. = Câu 5. Số lớn nhất có một chữ số là:
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 Câu 6. Số cần điền trong dãy số: 1; … ; 3; … ; 5 là:
A. 2; 4 B. 0; 2 C. 4; 6 D. 2; 6 PHẦN II. TỰ LUẬN Bài 1. Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 2: Điền dấu (>, <. =) thích hợp vào chỗ chấm: a) 7.........4 9 – 6 ......... 4 b) 2.........5 3 + 4..........5 + 2 Bài 3. Tính: 0 + 5 =........ 1 + 4 + 3 =.......... 10 - 3 =........ 9 - 6 - 2 =........... Bài 4. Điền số thích hợp vào ô trống: Hình bên có: Hình tam giác Hình tròn Hình vuông Hình chữ nhật
Toán 1 MathX.vn
http://www.mathx.vn/- 091.269.8216 Trang 4
ĐỀ SỐ 3 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Phép tính đúng là: A. 7 – 5 = 3 B. 4 + 4 = 9 C. 10 – 9 = 1 D. 5 – 3 = 1 Câu 2. Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất là số?
A. 10 B. 9 C. 1 D. 0 Câu 3. Dấu cần điền ở chỗ chấm của: 8 – 5 ….. 9 – 5 là:
A. < B. > C. = D. + Câu 4. 10 – 2 – 3 = ?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 5. Hình dưới đây là khối? A. Khối hộp chữ nhật B. Khối lập phương Câu 6. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: 4 + 5 – 2 = ?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 PHẦN II. TỰ LUẬN Bài 1. Tính nhẩm: 1 + 5 = …… 6 – 3 = ……. 3 + 4 = …… 10 – 9 = …… Bài 2. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 10; 0; 5; 7; 3; 2. Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) ...... + 2 = 2 + 0 b) 6 – ....... = 6 Bài 4. Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Toán 1 MathX.vn
http://www.mathx.vn/- 091.269.8216 Trang 5
ĐỀ SỐ 4 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho các số: 2; 3; 4; …. ; …..; 7. Số cần điền ở chỗ chấm là:
A. 5; 6 B. 4; 5 C. 6; 7 D. 7; 8 Câu 2. Tổ 1 có : 6 bạn.
Tổ 2 có : 4 bạn
Cả 2 tổ có : …. bạn? Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 0 – 1 = …
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 4. Cho dãy số: 1; 3; …. ; 7; 9. Số điền vào chỗ chấm là:
A. 5 B. 2 C. 4 D. 6 Câu 5. Hình bên có mấy tam giác? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 6. Kết quả của phép tính: 6 – 3 + 4 là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 PHẦN II. TỰ LUẬN Bài 1. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: 3 …. 7 6 …. 2 4 …. 4 1 + 2 …. 4 – 2 3 + 5 …. 9 – 4 3 + 1 …. 5 + 2 Bài 2. Tính: 2 + 5 = …. 3 + 4 = …. 1 + 1 = …. 9 – 3 = …. 8 – 5 = …. 7 – 1 = …. Bài 3. Số? 1 + ….. = 5 4 + …… = 5 9 - …... = 3 ….. + 1 = 3 6 + ……. = 8 …… – 4 = 6 Bài 4. Cho hình vẽ: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình bên có: … hình chữ nhật … hình tròn … hình vuông
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.