Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Cầu Diễn Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Cầu Diễn Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Cầu Diễn Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 6 năm 2020 – 2021 trường THCS Cầu Diễn – Hà Nội Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 6 năm 2020 – 2021 trường THCS Cầu Diễn – Hà Nội Chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 6, dưới đây là đề thi giữa học kì 1 môn Toán năm học 2020 – 2021 của trường THCS Cầu Diễn - Hà Nội, kèm theo đáp án và lời giải chi tiết. Trích đề thi: + Câu hỏi: A. Hai tia chung gốc thì đối nhau. Đúng (Đ) hay Sai (S)? + Câu hỏi: B. Nếu A nằm giữa hai điểm M và N thì A, M, N thẳng hàng. Đúng (Đ) hay Sai (S)? + Câu hỏi: C. Hai tia có chung gốc thì trùng nhau. Đúng (Đ) hay Sai (S)? + Câu hỏi: D. Hai tia đối nhau thì chung gốc. Đúng (Đ) hay Sai (S)? + Cho hai tia đối nhau Ox, Oy. Lấy A thuộc tia Ox, B thuộc tia Oy và điểm C thuộc tia Bx nhưng không thuộc đoạn AB. a) Kể tên các tia trùng với tia Cy. b) Kể tên các tia đối của tia Ay. c) Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. + Tính hợp lí (nếu được).

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT NAM TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS CẦU DIỄN

THCS.TOANMATH.com

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM) 1. Chọn đáp án đúng Câu 1. 3 2 có giá trị là A. 6 . B. 5. C. 4 . D. 8.

Câu 2. Số 32* 9  thì chữ số * là: A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 0 .

Câu 3. 35 :5 bằng

A. 35 . B. 5. C. 5° . D. 2 5 .

Câu 4. Kết quả ( ) 2 7 3 − là

A. 2 2 7 3 − . B. 2 4 . C. 2 2 7 :3 . D. Đáp án khác. 2. Trong các câu sau, câu nào đúng(Đ), câu nào sai(S) :

A. Hai tia chung gốc thì đối nhau.

B. Nếu A nằm giữa hai điểm M và N thì , , A M N thẳng hàng.

C. Hai tia có chung gốc thì trùng nhau. D. Hai tia đối nhau thì chung gốc.

II. PHẦN TỰ LUẬN (8 ĐIỂM) Bài 1. (2 điểm) Tính hợp lí (nếu được) a) 45.78 45.32 55.44 55.66 + + + .

b) ( ) 2 2 3 5 .95 30.5 :5 + .

c)

9 8

4 3 .15 3 .75 9 .10 + .

Bài 2. (2 điểm) Tìm x :

a) ( ) 128 3 4 23 x − + =

b) 2 5 25 x−=

c) 9 6 3 20 5 :5 x + =

d) ( ) 3 2 1 27 x + =

Bài 3. (3 điểm) Cho hai tia đối nhau , Ox Oy . Lấy A thuộc tia Ox , B thuộc tia Oy và điểm C

thuộc tia Bx nhưng không thuộc đoạn AB . a) Kể tên các tia trùng với tia Cy .

b) Kể tên các tia đối của tia Ay .

c) Trong ba điểm , , A B C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.

Bài 4. (1 điểm) Cho n∈. Chứng minh 5 1 4 n −  .

__________ THCS.TOANMATH.com __________

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 1. Chọn đáp án đúng

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4

D A D B

2. Trong các câu sau, câu nào đúng(Đ), câu nào sai(S) :

BẢNG TRẢ LỜI

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM) 1. Chọn đáp án đúng Câu 1. 3 2 có giá trị là A. 6 . B. 5. C. 4 . D. 8.

Lời giải Chọn D

Ta có: 3 2 2.2.2 8 = = .

Câu 2. Số 32* 9  thì chữ số * là: A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 0 .

Lời giải Chọn A

Ta có: 32* 9  thì ( ) 3 2 * 9 + +  ( ) 5 * 9 * 4 ⇒ + ⇒ =  .

Câu 3. 35 :5 bằng

A. 35 . B. 5. C. 5° . D. 2 5 .

Lời giải Chọn D

Ta có: 3 3 1 2 5 :5 5 5 − = = .

A B C D

Sai Đúng Sai Đúng

PHÒNG GD&ĐT NAM TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS CẦU DIỄN

THCS.TOANMATH.com

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 4. Kết quả ( ) 2 7 3 − là

A. 2 2 7 3 − . B. 2 4 . C. 2 2 7 :3 . D. Đáp án khác.

Lời giải Chọn B

Ta có: ( ) 2 2 7 3 4 − = .

2. Trong các câu sau, câu nào đúng(Đ), câu nào sai(S) :

A. Hai tia chung gốc thì đối nhau.

B. Nếu A nằm giữa hai điểm M và N thì , , A M N thẳng hàng.

C. Hai tia có chung gốc thì trùng nhau. D. Hai tia đối nhau thì chung gốc.

Lời giải A – S B – Đ C – S D - Đ

II. PHẦN TỰ LUẬN (8 ĐIỂM) Bài 1. (2 điểm) Tính hợp lí (nếu được) a) 45.78 45.32 55.44 55.66 + + + .

b) ( ) 2 2 3 5 .95 30.5 :5 + .

c)

9 8

4 3 .15 3 .75 9 .10 + .

Lời giải

a) 45.78 45.32 55.44 55.66 + + + ( ) ( ) 45. 78 32 55. 44 66 = + + + 45.110 55.110 = +

( ) 110. 45 55 = + 110.100 = 11000 = .

b) ( ) 2 2 3 5 .95 30.5 :5 + . ( ) 2 3 5 . 95 30 :5 = + 2 3 5 .125:5 = 2 3 3 5 .5 :5 = 5 3 5 :5 = 2 5 25 = = .

c)

9 8

4 3 .15 3 .75 9 .10 + .

( )

9 8 2

4 2 3 .3.5 3 .5 .3

3 .2.5

+ =

10 9 2

8 3 .5 3 .5 3 .2.5 + = ( ) 9

8 3 .5. 3 5 3 .2.5 + = 3.8 12 2 = = .

Bài 2. (2 điểm) Tìm x :

a) ( ) 128 3 4 23 x − + =

b) 2 5 25 x−=

c) 9 6 3 20 5 :5 x + =

d) ( ) 3 2 1 27 x + =

Lời giải

a) ( ) 128 3 4 23 x − + = b) 2 5 25 x−=

2 2 5 5 x−=

2 2 x ⇒ − =

2 2

4

x

x

= +

=

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.