TRƯỜNG THCS MỄ TRÌ
THCS.TOANMATH.com
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm) Các câu sau đúng hay sai:
1. Biểu thức: 8 4 2 12 :12 12 = .
2. Tập hợp { } *| 6 A x x = ∈ ≤ có 7 phần tử.
3. Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.
4. Biểu thức 3 7 n n + khi 7 n .
5. Có vô số đường thẳng đi qua 3 điểm thẳng hàng. 6. Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và cùng nằm trên một đường thẳng.
7. Nếu A và B nằm cùng phía đối với C thì ba điểm , , A B C thẳng hàng.
8. Đoạn thẳng CD là hình gồm điểm C , điểm D và tất cả những điểm nằm giữa C và D .
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 8 điểm ) Bài 1 ( 2điểm ) Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu được )
a) 27.74 15.27 11.27 + + b) ( ) 5 5 1024: 29.2 3.2 +
c) ( ) 2 0 504 25.8 70 :3 15 2011 − + − + d)
10 10
9 4 3 .11 3 .5 3 .2 +
Bài 2 (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết :
a) ( ) 71 26 3 :5 75 x + − = b) 7 5 12 4 4 : 4 x + =
c) ( )( ) 2 3 5 0 x x − − = d) ( ) 2 3 6 144 x − =
Bài 3 ( 3 điểm )
Vẽ đường thẳng a . Trên đường thẳng a vẽ ba điểm , , A B C theo thứ tự đó . Lấy điểm
D a ∉ . Vẽ tia DB , đoạn thẳng DC . Lấy điểm M thuộc tia đối của tia BA nhưng không thuộc đoạn thẳng BC . a) + Kể tên các tia trùng với tia AB .
+ Kể tên các tia đối của tia CM . + Điểm D có nằm giữa hai điểm A và C không? Vì sao? b) Trên hình có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó .
Bài 4 ( 1 điểm )
1. Tìm các số tự nhiên x sao cho : ( ) ( ) 3 1 8 1 x x − + − .
2. Tính giá trị biểu thức ( ) 1.4 2.5 3.6 4.7 ... 3 A n n = + + + + + + với n N ∈ và 2 n ≥ .
HẾT
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 1. Sai 2. Sai 3. Đúng 4. Sai 5. Sai 6. Sai 7. Đúng 8. Đúng II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 a) 27.74 15.27 11.27 + + 27(74 15 11) = + +
27.100 =
2700 =
b) ( ) 5 5 1024: 29.2 3.2 +
5 1024: 2 (29 3) = +
5 1024: 2 .32 = ( ) 10 5 5 2 : 2 .2 =
10 10 2 : 2 =
1 = c) ( ) 2 0 504 25.8 70 :3 15 2011 − + − +
( ) 504 200 70 :9 15 1 = − + − + [ ] 504 270 :9 15 1 = − − +
234:9 15 1 = − + 26 15 1 = − +
11 1 12 = + =
d)
10 10
9 4 3 .11 3 .5 3 .2 +
( ) 10
9 4 3 11 5 3 .2 + =
10
9 4 3 .16 3 .2 =
10 4
9 4 3 .2 3 .2 =
13 3 = =
Bài 2 (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết :
a) ( ) 71 26 3 :5 75 x + − =
(26 3 ) :5 75 71 x − = −
(26 3 ) :5 4 x − =
26 3 4.5 x − =
26 3 20 x − =
3 26 20 x = −
3 6 x =
6:3 x =
2 x =
Vậy 2 x =
b) 7 5 12 4 4 : 4 x + =
2 12 4 4 x + = 12 4 16 x + = 12 16 4 x = −
12 12 x =
1 x =
Vậy 1 x =
c) ( )( ) 2 3 5 0 x x − − =
2 0 x ⇒ − = hoặc 3 5 0 x − =
2 x ⇒ = hoặc 3 5 x = (loại)
Vậy 2 x =
d)( ) 2 3 6 144 x − =
3 6 12 x ⇒ − =
3 12 6 x = + 3 18 x =
18:3 x =
3 x =
Vậy 3 x =
Bài 3 ( 3 điểm )
Vẽ đường thẳng a . Trên đường thẳng a vẽ ba điểm , , A B C theo thứ tự đó. Lấy điểm D a ∉ .
Vẽ tia DB , đoạn thẳng DC . Lấy điểm M thuộc tia đối của tia BA nhưng không thuộc đoạn thẳng BC . a) + Kể tên các tia trùng với tia AB . + Kể tên các tia đối của tia CM . + Điểm D có nằm giữa hai điểm A và C không? Vì sao? b) Trên hình có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó .
Giải:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.