ĐỀ CHÍNH THỨC
PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH TTRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ A
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 15 và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1.A). Câu 1. Cho tập hợp B = {50; 51; 52; 53}.Cách viết nào sau đây là đúng?
A. 50 B. B. {51; 52 } B. C. 51 B. D. 52 B. Câu 2. Tập hợp nào dưới đây là tập hợp N?
A. {1; 2; 3; …}. B. {0; 1; 2; 3; …; 100}. C. {0; 1; 2; 3; …}. D. {0; 2; 4; 6; …}. Câu 3. Cho tập hợp A = 5;3;4;7 . Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp A?
A. 3;5 . B. 1;5 . C. 2;5 . D. 6;7 . Câu 4. Khi chia một số tự nhiên bất kỳ cho 3, số dư nhất định là:
A. 0 hoặc 3. B. 0; 1 hoặc 2. C. 0 hoặc 4. D. 5 hoặc 4. Câu 5. Lũy thừa 34 bằng tích nào dưới đây?
A. 3.3.3.3. B. 3.4. C. 4.4.4. D. 4.4.4.4. Câu 6. Thương 39 : 35 được viết gọn là :
A. 327 ; B. 315 ; C. 34 ; D. 14 .Câu 7. Số tự nhiên x thỏa mãn 2.x = 42 là A. 2. B. 4. C. 14. D. 8.
Câu 8. Cho biết
3 9 5 .5 5 x (x N), giá trị của x là: A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 9. Giá trị của biểu thức 24 : 23 bằng:
A. 12. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 10. Tổng chia hết cho 4 là :
A. 60 + 46. B. 80 + 36. C. 24 + 35. D. 16 + 21. Câu 11. Số nào trong các số sau đây chia hết cho cả 2 và 5?
A. 2020. B. 2021. C. 2022. D. 2025. Câu 12. Cho S = 1 + 3 + 5 + x , Với xN. Để S2 thì :
A. x là số chẵn B. x là số tự nhiên. C. x là số lẻ . D. x là số tự nhiên khác 0. Câu 13. Nhìn hình vẽ: , phát biểu nào dưới đây sai?
A. Điểm A thuộc đường thẳng d. B. Điểm A nằm trên đường thẳng d. C. Điểm A chứa đường thẳng d. D. Đường thẳng d đi qua điểm A. Câu 14. Cho hai tia Ox, Oy đối nhau. Điểm A thuộc tia Ox, các điểm B và C thuộc tia Oy. Kết luận nào dưới đây là đúng? A. Điểm O nằm giữa hai điểm B và C. B. Điểm B nằm giữa hai điểm O và A. C. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C. D. Điểm O nằm giữa hai điểm A và C. Câu 15. Cho hai tia Ox, Oy đối nhau. Điểm A thuộc tia Ox, các điểm B và C thuộc tia Oy. Kết luận nào dưới đây là đúng?
d A
A. Tia Ox trùng với tia OB. C. Tia Ox trùng với tia OC. B. Tia Oy trùng với tia OB. D. Tia Oy trùng với tia Ox.
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1. (0,5 điểm)
Viết tập hợp A các số lẻ nhỏ hơn 20 và cho biết số phần tử của tập hợp A.
Bài 2. (1,5 điểm)
a) Thực hiện phép tính: 3939 : [ 15.8 – (15 – 6)2]
b) Tìm số tự nhiên x, biết: 105 + x = 56 : 53
Bài 3. (1,5 điểm)
a) Tìm các chữ số điền vào dấu sao để 7 * 25 chia hết cho 3.
b) Chứng tỏ rằng: (5+52+53+54+…+529+530) 6.
Bài 4. ( 1,5 điểm).
a) Vẽ hình theo diễn đạt sau:
Trên đường thẳng a lấy các điểm A, B, C theo thứ tự ấy và điểm O không thuộc đường thẳng a. Vẽ tia CO, đoạn thẳng OB, đường thẳng OA, tia đối của tia CO.
b) Viết tên hai tia đối nhau gốc B, hai tia trùng nhau gốc C trong hình vừa vẽ.
ĐỀ CHÍNH THỨC
PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH TTRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 20202021
Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 15 và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1.A). Câu 1. Cho tập hợp A = {3; 4; 5}. Cách viết nào nào sau đây là đúng?
A. 4 A. B. 5 A. C. 2 A. D. 5 A. Câu 2. Tập hợp nào dưới đây là tập hợp N*?
A. {1; 2; 3; …}. B. {0; 2; 4; 6; …}. C. {0; 1; 2; 3; …}. D. {0; 1; 2; 3; …; 100}. Câu 3. Cho tập hợp B = 9;6;2;4 . Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp B? A. 5;4 . B. 6;4 . C. 2;5 . D. 7;9 . Câu 4. Khi chia một số tự nhiên bất kỳ cho 2, số dư nhất định là:
A. 0 hoặc 3. B. 0 hoặc 2. C. 0 hoặc 1. D. 4. Câu 5. Lũy thừa 43 bằng tích nào dưới đây?
A. 3.3.3.3. B. 4.4. 4. C. 4.3. D. 4.4.4.4. Câu 6. Số tự nhiên y thỏa mãn 4.y= 24 là A. 2. B. 12. C. 4. D. 8. Câu 7. Thương 48 : 44 được viết gọn là :
A. 44 B. 42 ; …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.