Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Trãi Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Trãi Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Nguyễn Trãi Quảng Nam Bản PDF Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2020 - 2021 trường THCS Nguyễn Trãi Quảng Nam là một bài kiểm tra đa dạng với cả hai hình thức trắc nghiệm và tự luận. Thời gian làm bài là 60 phút, đề thi bao gồm đáp án và lời giải chi tiết để học sinh tham khảo sau khi làm bài.Trong đề thi này, có một số câu hỏi đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức đã học vào thực hành, bao gồm các bài toán về tia và đoạn thẳng, vẽ hình theo diễn đạt, xác định vị trí của các điểm trong mặt phẳng. Đây là những kiến thức cơ bản nhưng quan trọng mà học sinh cần nắm vững để giải quyết các bài toán trong môn Toán.Để thành công trong việc làm bài thi, học sinh cần hiểu rõ từng câu hỏi, đọc đề cẩn thận và suy nghĩ logic trước khi trả lời. Ngoài ra, việc vận dụng kiến thức và kỹ năng tính toán cũng rất quan trọng để có kết quả tốt trong bài kiểm tra này.Với sự chuẩn bị kỹ lưỡng và ôn tập đều đặn, học sinh sẽ tự tin và thành công khi đối diện với bài kiểm tra Toán giữa kỳ 1. Đề thi này không chỉ đánh giá kiến thức mà còn khuyến khích học sinh phát triển kỹ năng tư duy logic và giải quyết vấn đề. Chúc các em học sinh của trường THCS Nguyễn Trãi Quảng Nam đạt kết quả tốt trong bài thi này!

Xem trước nội dung

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH TTRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ A

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 15 và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1.A). Câu 1. Cho tập hợp B = {50; 51; 52; 53}.Cách viết nào sau đây là đúng?

A. 50  B. B. {51; 52 }  B. C. 51  B. D. 52  B. Câu 2. Tập hợp nào dưới đây là tập hợp N?

A. {1; 2; 3; …}. B. {0; 1; 2; 3; …; 100}. C. {0; 1; 2; 3; …}. D. {0; 2; 4; 6; …}. Câu 3. Cho tập hợp A =   5;3;4;7 . Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp A?

A.   3;5 . B.   1;5 . C.   2;5 . D.   6;7 . Câu 4. Khi chia một số tự nhiên bất kỳ cho 3, số dư nhất định là:

A. 0 hoặc 3. B. 0; 1 hoặc 2. C. 0 hoặc 4. D. 5 hoặc 4. Câu 5. Lũy thừa 34 bằng tích nào dưới đây?

A. 3.3.3.3. B. 3.4. C. 4.4.4. D. 4.4.4.4. Câu 6. Thương 39 : 35 được viết gọn là :

A. 327 ; B. 315 ; C. 34 ; D. 14 .Câu 7. Số tự nhiên x thỏa mãn 2.x = 42 là A. 2. B. 4. C. 14. D. 8.

Câu 8. Cho biết

3 9 5 .5 5 x  (x  N), giá trị của x là: A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 9. Giá trị của biểu thức 24 : 23 bằng:

A. 12. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 10. Tổng chia hết cho 4 là :

A. 60 + 46. B. 80 + 36. C. 24 + 35. D. 16 + 21. Câu 11. Số nào trong các số sau đây chia hết cho cả 2 và 5?

A. 2020. B. 2021. C. 2022. D. 2025. Câu 12. Cho S = 1 + 3 + 5 + x , Với xN. Để S2 thì :

A. x là số chẵn B. x là số tự nhiên. C. x là số lẻ . D. x là số tự nhiên khác 0. Câu 13. Nhìn hình vẽ: , phát biểu nào dưới đây sai?

A. Điểm A thuộc đường thẳng d. B. Điểm A nằm trên đường thẳng d. C. Điểm A chứa đường thẳng d. D. Đường thẳng d đi qua điểm A. Câu 14. Cho hai tia Ox, Oy đối nhau. Điểm A thuộc tia Ox, các điểm B và C thuộc tia Oy. Kết luận nào dưới đây là đúng? A. Điểm O nằm giữa hai điểm B và C. B. Điểm B nằm giữa hai điểm O và A. C. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C. D. Điểm O nằm giữa hai điểm A và C. Câu 15. Cho hai tia Ox, Oy đối nhau. Điểm A thuộc tia Ox, các điểm B và C thuộc tia Oy. Kết luận nào dưới đây là đúng?

 d A

A. Tia Ox trùng với tia OB. C. Tia Ox trùng với tia OC. B. Tia Oy trùng với tia OB. D. Tia Oy trùng với tia Ox.

II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1. (0,5 điểm)

Viết tập hợp A các số lẻ nhỏ hơn 20 và cho biết số phần tử của tập hợp A.

Bài 2. (1,5 điểm)

a) Thực hiện phép tính: 3939 : [ 15.8 – (15 – 6)2]

b) Tìm số tự nhiên x, biết: 105 + x = 56 : 53

Bài 3. (1,5 điểm)

a) Tìm các chữ số điền vào dấu sao để 7 * 25 chia hết cho 3.

b) Chứng tỏ rằng: (5+52+53+54+…+529+530) 6.

Bài 4. ( 1,5 điểm).

a) Vẽ hình theo diễn đạt sau:

Trên đường thẳng a lấy các điểm A, B, C theo thứ tự ấy và điểm O không thuộc đường thẳng a. Vẽ tia CO, đoạn thẳng OB, đường thẳng OA, tia đối của tia CO.

b) Viết tên hai tia đối nhau gốc B, hai tia trùng nhau gốc C trong hình vừa vẽ.

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH TTRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 20202021

Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ B

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 15 và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1.A). Câu 1. Cho tập hợp A = {3; 4; 5}. Cách viết nào nào sau đây là đúng?

A. 4  A. B. 5  A. C. 2  A. D. 5  A. Câu 2. Tập hợp nào dưới đây là tập hợp N*?

A. {1; 2; 3; …}. B. {0; 2; 4; 6; …}. C. {0; 1; 2; 3; …}. D. {0; 1; 2; 3; …; 100}. Câu 3. Cho tập hợp B =   9;6;2;4 . Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp B? A.   5;4 . B.   6;4 . C.   2;5 . D.   7;9 . Câu 4. Khi chia một số tự nhiên bất kỳ cho 2, số dư nhất định là:

A. 0 hoặc 3. B. 0 hoặc 2. C. 0 hoặc 1. D. 4. Câu 5. Lũy thừa 43 bằng tích nào dưới đây?

A. 3.3.3.3. B. 4.4. 4. C. 4.3. D. 4.4.4.4. Câu 6. Số tự nhiên y thỏa mãn 4.y= 24 là A. 2. B. 12. C. 4. D. 8. Câu 7. Thương 48 : 44 được viết gọn là :

A. 44 B. 42 ; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.