Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương ôn tập cuối kì II
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II (BỘ KNTT)
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phân thức 2
2
4 x x
xác định khi
A. 2 x B. 2 x C. 2 x D. 4 x
Câu 2. Giá trị của phân thức 2 3 x x x
tại x = 2 bằng
A. 1
3 B. 1
5
C. 5 D. 3
Câu 3. Kết quả của phép tính 2 2 4 1 4 . 2 16 16 x x x x
là:
A.
3 2 4 x
x
B. 4 2 x C.
2
12
2 16
x
x
D.
1 2 4 x
Câu 4. Phương trình nào sao đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
2 1 9 x B. 1 1 0 2 x
C. 2 2 1 0 x
D. 0,3 4 0 x y
Câu 5. Phương trình 2 3 12 3 x x có số nghiệm là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số nghiệm
Câu 6. Trong các điểm 1;5 ; 1;4 ; 2;0 ; 3;11 , M N P Q điểm thuộc đồ thị hàm
số 2 5 y x là
Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương ôn tập cuối kì II
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2
A. điểm M B. điểm N C. điểm P D. điểm Q
Câu 7. Một hộp có 30 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4 ;....;
29; 30; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Bạn An rút ngẫu nhiên một thẻ
trong hộp, vậy số kết quả có thể xảy ra là
A. 10 B. 20 C. 30 D. 31
Câu 8. Chọn ngẫu nhiên 70 học sinh của một trường THCS để kiểm tra thị lực thì
thấy có 21 học sinh cận thị. Gọi A là biến cố “Học sinh được chọn bị cận thị”. Xác
suất của biến cố A được ước lượng khoảng
A. 0,7 B. 0,21 C. 0,3 D. 0,79
Câu 9. Cho MNP EFH theo tỉ số k, MM’; EE’ lần lượt là hai trung tuyến của
MNP và EFH . Tính tỉ số ' ... ' EE MM
A. k B. 1
k C. 2 k D. 2 1 k
Câu 10. Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 5 cm, độ dài trung đoạn
của hình chóp là 6 cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là:
A. 40 cm2 B. 36 cm2 C. 45 cm2 D. 50 cm2
II. TỰ LUẬN
DẠNG 1: CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN THỨC
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:
a) 2 4 3 14 5 5 x x b) 1 18 2 5 5 5 x x x x x x
c)
2 2 2 1 2 1 1 1 x x x x x x x d) 2 2 4 5 1 1 1 1
x x x x
Bài 2. Thực hiện các phép tính sau:
Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương ôn tập cuối kì II
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3
a)
3
2 1 : 1 2 x x x x
b)
4 2 2
2 2 2 2 1 1 2 4 2 2 2 1
x x x x x x x
.
c)
3 3 8 10 2 8 9 1 2 1 2 x x x x x x x x d)
2 2
2 2 3 2 6 5 6 2 1 x x x x x x x x .
Bài 3. Thu gọn biểu thức:
2
1 2 : 1 2 2 2 4 x x A x x x x
2
2 2 2 3 1 1 : 3 3 3 9 x x x x x B x x x x
2 1 5 4 6 : 2 2 3 4 C x x x x
2 2 2 2 6 4 . 1 2
x x x x D x x x
Bài 4. Cho biểu thức 2
1 2 : 1 2 2 2 4 x x A x x x x
a) Tìm điều kiện xác định của A và rút gọn A.
b) Tính giá trị của A khi 4 x .
c) Tìm giá trị nguyên của x để A đạt giá trị nguyên.
Bài 5. Cho biểu thức: 2 1 2 3 2 2 4
x A x x x và
2 3 2 x B x
với 2 2; 2; 3 x x x
a) Tính giá trị của biểu thức B khi 3 x
b) Rút gọn biểu thức . M A B
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 2 .( 2 ) N M x x x
Dạng 2: Phương trình bậc nhất một ẩn
Bài 6: Giải các phương trình sau:
a) 7x – 5 = 3x – 1 b) 3(x – 1) – 2(x + 3) = – 15 c) 6 – (2 – x) = 5(3 – 2x)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.