ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I LỚP 8 CTST
QR

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I LỚP 8 CTST

Nguồn: mathx.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương học kì I

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Một tam giác có cạnh huyền bằng 26cm, độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5 và 12. Tính độ dài các cạnh góc vuông

A. 12cm; 24cm B. 10cm; 22cm C. 10cm; 24cm D. 15cm; 24 cm

Câu 2: Kết quả của khai triển

2 1 x 2       

là:

A. 2 1 x x 2   B. 2 1 x 2x 4   C. 2 1 x x 4   D. 2 1 x x 4  

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là sai? A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi B. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật C. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông D. Hình thang có hai góc ở đáy bằng nhau là hình thang cân

Câu 4: Nghiệm của phương trình 2 x 2x 1 1    là:

A.   0;2 B.   0; 2  C.   1;2 D.   1;2 

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống sau:  

2 2 2x 2 4x ... 4    

A. 2x B. 4x C. 8x D. 16x

Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số 2

1 y

x 5x 1 

 

là:

A. 3

22 B. 9

8 C. 5

21 D. 4

21 

Câu 7: Điều kiện để 3 0 x 1   là:

A. x 1  B. x 1  C. x 1  D. x 1 

Câu 8: Cho hình vẽ: Số đo  BCDbằng:

Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương học kì I

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2

A. o 70 B. o 110 C. o 80 D. o 140

Câu 10: Cho tứ giác ABCD có  o A 80  . Tổng số đo các góc ngoài đỉnh B, C, D bằng?

A. o 180 B. o 260 C. o 270 D. o 280

Câu 11: Phân thức 3 x y (x y)  

là kết quả của phép chia

A.

2 4

2 2 (x y) (x y) : (x y) (x y)    

B.

2 3

2 3 (x y) (x y) : (x y) (x y)    

C.

4

2 3 x y (x y) : (x y) (x y)    

D.

2 4

2 3 (x y) (x y) : (x y) (x y)     

Câu 12: Cho hình vuông ABCD có đường chéo AC = 6cm. Tính diện tích hình vuông:

A. 20 cm2 B. 18 cm2 C. 6 cm2 D. 16 cm2

Câu 13: Phân thức

2 x 1 2x

 có giá trị bằng 1 khi x bằng ?

Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương học kì I

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3

A. 1 B. 2 C. 3 D. -1

Câu 14: Tìm x trong hình vẽ sau, biết BD là phân giác của góc B:

A. 1 B. -5 C. 7 D. 4

II. PHẦN TỰ LUẬN:

*ĐẠI SỐ: Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:

a) x 2 x 2 x 2   

b) 4x 5 9 x 1 x 1    

c)

3

2 x 1 4 2x . 3x 6 x 2x 3     

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:

a)

2

2 x 2 x 6 x 3 x 3x     

b)

2

2 2 4x 4 x 1 : x 4x 4 (2 x)     

Bài 3: Cho biểu thức: 2 x 3x 2 A 2x 4 x 4     

a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x để A > 0

Học toán cơ bản lớp 8 Đề cương học kì I

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 4

Bài 4. Cho phân thức sau: 2 x 1 x x Q

3x 4x 1

   

 

với x < 0

a) Rút gọn Q

b) Tìm x để Q < 0

Bài 5. Rút gọn phân thức sau:

3 7

2 2 4 4 8 8 1 1 2a 4a 8a P a b a b a b a b a b          

Bài 6: Cho biểu thức

2 2 2

2 3 2 (x 1) 2x 4x 1 1 x 4 A : x 1 (x 1) 3x x 1 3x 6x

                 

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa. Rút gọn A

b) Tìm x nguyên sao cho A cũng nhận giá trị nguyên.

Bài 7:

a) Phân tích đa thức thành nhân tử: 2 3x 12x 

b) Thực hiện phép chia 2 (3x 4x 1) : (x 1)   

c) Tính giá trị của biểu thức: 2 P x 6x 2022    tại x 97 

Bài 8: Phân tích đa thức 3 2 3x 8x 41x 30    thành nhân tử:

Bài 9: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2 6x 3xy 

b) 2 2 x y 3x 3y   

c) 3 2 x 2x 9x 18   

Bài 10:

(1) Tìm x , biết:

a) 3x(x 3) 4x 12 0    

b) 2 3 (x 1)(x x 1) x 2x 17      

(2) Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x

2 4 2 2 2 C (x 3)(x 5) (x 1) 6x y : 3x y      

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.