Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2020 – 2021 trường THCS Trần Phú – Quảng Nam

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2020 – 2021 trường THCS Trần Phú – Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2020 – 2021 trường THCS Trần Phú – Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 – 2021 trường THCS Trần Phú – Quảng Nam Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 – 2021 trường THCS Trần Phú – Quảng Nam Vào ngày ... tháng 11 năm 2020, tại trường THCS Trần Phú, xã Đại Hiệp, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam đã diễn ra kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán cho học sinh lớp 6 trong giai đoạn giữa học kỳ 1 năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra được thiết kế theo dạng đề trắc nghiệm kết hợp tự luận, gồm 15 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, tổng cộng là 10 điểm. Thời gian làm bài cho học sinh là 60 phút, đề thi đi kèm đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề kiểm tra: - Cho hai tập hợp M = {x thuộc N | 1

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN - LỚP: 6 (thời gian làm bài 60 phút- không kể thời gian giao đề) (Kèm theo Công văn số 1749/SGDĐT-GDTrH ngày 13/10/2020 của Sở GDĐT Quảng Nam) Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cộng Thấp Cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề 1: Tập hợp. Tập hợp các số tự nhiên.

Biết cách viết một tập hợp; biết dùng các kí hiệu , , . Biết tập hợp N và N*.

Viết được tập hợp theo yêu cầu đề bài. Đếm được số phần tử của một tập hợp cho trước.

Số câu 3 1 4 Số điểm 1,0 0,5 1,5 Chủ đề 2: Các phép toán trên tập N. Thứ tự thực hiện các phép tính.

Biết các phép toán cộng, trừ, nhân, chia hết, chia có dư trong N. Biết các công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.

Hiểu được tính chất các phép toán trong N. Tính được giá trị của một lũy thừa. Viết được kết quả phép nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số dưới dạng một lũy thừa.

Vận dụng thứ tự thực hiện phép tính để giải toán. Giải được bài toán tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước ở mức độ đơn giản.

Số câu 3 3 2 8 Số điểm 1,0 1,0 1,5 3,5 Chủ đề 3: Tính chất chia hết của một tổng. Dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9.

Nhận biết một tổng (một hiệu) chia hết cho một số khác 0. Nhận biết một số chia hết cho 2, 3, 5, 9; chia hết cho 2 và 5; chia hết cho 3 và 9.

Tìm một chữ số chưa biết của một số cho trước để số đó thỏa mãn một số điều kiện chia hết.

Vận dụng linh hoạt tính chất các phép toán trong N, dấu hiệu chia hết để giải toán.

Số câu 3 1 1 5 Số điểm 1,0 0,5 1,0 2,5 Chủ đề 4: Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng.

Biết dùng kí hiệu ,  để viết điểm thuộc, không thuộc đường thẳng. Biết số đường thẳng đi qua hai điểm, quan hệ 3 điểm thẳng hàng. Biết tia, hai tia đối nhau, trùng nhau.

Vẽ được 3 điểm không thẳng hàng, 3 điểm thẳng hàng. Vẽ được tia, đường thẳng, đoạn thẳng. Vẽ được tia đối của một tia cho trước, vẽ điểm thuộc tia.

Số câu 3 2 5 Số điểm 1,0 1,5 2,5 TS câu 12 6 3 1 22 TS điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10,0 Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100%

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề kiểm tra có 02 trang)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5, 0 điểm) Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài.

Câu 1. Cho tập hợp E ={1, 2, a, b} . Cách viết nào sau đây đúng:

A. b E B. a E C. 2 E D. { 1, 2} E Câu 2. Cho tập hợp A =   / 9 x N x   . Số phần tử của A là : A. 7; B. 8; C. 9; D. 10. Câu 3. Cho tập hợp B =   1;2;4;7 . Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp B?

A.   1; 5 ; B.   1;7 ; C.   2; 5 ; D.   3;7 .

Câu 4. Kết quả của phép tính: 2 :2 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 5. Kết quả của biểu thức 16 + 83 + 84 + 7 là :

A. 100; B. 190; C. 200; D. 290. Câu 6. Tích 34 . 35 được viết gọn là :

A. 320 ; B. 620 ; C. 39 ; D. 920 . Câu 7. Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho:

A. 3 B. 27 C. 18 D. 6 Câu 8. Số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho:

A. 8 B. 6 C. 4 D. 2 Câu 9. Tổng: 3. 5. 7. 9 + 200 chia hết cho số nào sau đây ?

A. 9 B. 7 C. 5 D. 3 Câu 10. Kết quả của phép tính : 6. 64. 69 là :

A. 613 B. 614 C. 636 D. 637 Câu 11. Phép tính nào thực hiện đúng?

A. 2 2 2.4 8 64   B. 2 2.4 2.16 32  

C. 2 2.4 2.8 16   D. 2 2 2.4 8 16  

Câu 12. Để 5 chia hết cho n + 3 thì số tự nhiên n là:

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 13. Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:

A . A d  B . A d  C. A d  . D. d A  Câu 14: Cho hai tia OA và OB đối nhau, thì:

A. Điểm B nằm giữa A và O B. Điểm A nằm giữa O và B

C. Điểm O nằm giữa B và A. D. Ba điểm O, A, B không thẳng hàng.

Câu 15 : Cho năm điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Qua hai điểm vẽ được một đường thẳng. Số đường thẳng vẽ được là:

A. 1 B. 5 C. 20 D. 10

MÃ ĐỀ A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.