STT Nội dung Trang PHẦN 1 – MÃ IH – MỘT SỐ KIẾN THỨC ÔN TẬP LỚP 11 IH1 Sơ đồ DKH – Công thức DKH tính nhanh khoảng cách 1 IH2 Kĩ năng tìm góc qua khoảng cách 9 IH3 Thể tích khối chóp, khối lăng trụ 12 IH4 Tổng ôn đạo hàm 19 IH5 Công thức tính nhanh thể tích tứ diện 23 IH6 Nền tảng về thể tích 31 PHẦN 2 – MÃ IA - ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ IA1 Nền tảng về tính đơn điệu hàm số 37 IA2 Nền tảng về cực trị hàm số 38 IA3 Nền tảng về min max của hàm số 46 IA4 Nền tảng về tiệm cận của đồ thị hàm số 54 IA5 Các dạng đồ thị hàm số điển hình 57 IA6 Nền tảng về phép biến đổi đồ thị 70 IA7 Hàm hợp và phương pháp ghép trục 72 IA8 Hàm hợp và mối liến hệ với đơn điệu, cực trị 79 IA9 Cực trị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối 82 IA10 Đơn điệu hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối 86 IA11 Đơn điệu hàm hợp có tham số 88 IA12 Cực trị hàm hợp có tham số 90 IA13 Min Max hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối 92 PHẦN 3 – MÃ IB – VECTO TRONG KHÔNG GIAN, TỌA ĐỘ VECTO IB1 Vecto và các phép toán vecto trong không gian 94 IB2 Tọa độ vecto, biểu thức tọa độ các phép toán vecto 101 IB3 Tích có hướng của 2 vecto 107 PHẦN 4 – MÃ IC – NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN IC1 Mở đầu về nguyên hàm 112 IC2 Mở đầu về tích phân (bài tập) 118 IC3 Phương pháp đổi biến tính tích phân (cơ bản) 123 IC4 Ứng dụng tích phân tính diện tích 125 IC5 Ứng dụng tích phân tính thể tích 129
IC6 Ứng dụng tích phân trong các bài toán chuyển động, công, tăng trưởng, kinh tế 133
PHẦN 5 – MÃ ID – PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG, ĐƯỜNG THẲNG, MẶT CẦU ID1 Phương trình mặt phẳng (bài tập) 140 ID2 Phương trình đường thẳng 143 ID3 Bài toán góc và khoảng cách trong không gian 148 ID4 Phương trình mặt cầu trong không gian 150 ID5 Tâm tỉ cự ID6 Chùm mặt phẳng 156 PHẦN 6 – MÃ IE – THỐNG KÊ XÁC SUẤT IE1 Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm 161 IE2 Giải tích tổ hợp 168 IE3 Xác suất có điều kiện 171 IE4 Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes 176 IK1 Tổng hợp – Toán thực tế trong các đề thi 182
IH1 – SƠ ĐỒ ĐKH – CÔNG THỨC ĐKH Website: http://hocimo.vn/
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Thầy Đỗ Văn Đức – http://facebook.com/dovanduc2020 1
BUỔI IH1 SƠ ĐỒ ĐKH – CÔNG THỨC ĐKH
(thầy Đỗ Văn Đức) Khóa 2k7
PHẦN 1 – KIẾN THỨC CẦN NHỚ
PHẦN 2 – BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Câu 1. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , , góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng bằng . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A. 2 . 2 a B. 15 . 5 a C. 2 .a D. 7 . 7 a
Câu 2. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2, SA vuông góc với mặt đáy và
3 2. SC = Gọi M là trung điểm của . AD Khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và SD là
A. 2 165 . 33 B. 39. 50 C. 11. 4 D. 13 11. 55
Câu 3. Cho tứ diện O.ABC có đôi một vuông góc với nhau và . Gọi M là
trung điểm của . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A. . 2 a B. 2 . 3 a C. . 3 a D. . 2 a
Câu 4. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và , B , AB AD a = = 2 . BC a = Cạnh bên
SB vuông góc với đáy và 7. SB a = Gọi M là trung điểm của . BC Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AM và . SC
A. 14 . 3 a d = B. 3 14 . 2 a d = C. 3 7 . 7 a d = D. 14 . 6 a d =
.S ABC ABC a ( ) SA ABC ⊥
SB ( ) ABC 60° AC SB
, , OA OB OC OA OB OC a = = = BC AB OM
1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.