Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định

Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 Toán lớp 6 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Xuân Trường – Nam Định Đề học kì 1 Toán lớp 6 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Xuân Trường – Nam Định Sytu xin gửi đến các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 – 2024 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Đề thi được thiết kế với cấu trúc 40% trắc nghiệm và 60% tự luận, thời gian làm bài là 90 phút, kèm theo đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trong đề thi, có các câu hỏi như: Trong một buổi đồng diễn thể dục của một trường THCS huyện Xuân Trường có khoảng 400 đến 600 học sinh tham gia. Khi tổng phụ trách xếp thành các hàng 12, 15 và 18 người đều vừa đủ hàng. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia buổi đồng diễn thể dục? Một mảnh đất hình thang có độ dài đáy lớn là 30m, đáy nhỏ bằng 3/5 đáy lớn và chiều cao là 16m. Tính diện tích phần đất trồng cỏ và chi phí trồng cỏ mỗi m2. Tập hợp các số nguyên gồm các số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em học sinh lớp 6 ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình một cách hiệu quả. Chúc các em đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN XUÂN TRƯỜNG

*****

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học 2023 – 2024 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Phần I. Trắc nghiệm(4,0 điểm) Hãy chọn và viết vào bài làm một trong các chữ A, B, C, D đứng trước phương án đúng. Câu 1: Cho a,b là hai số nguyên âm, khẳng định nào sau đây là đúng? A. 0  a b B. a.b 0  . C. 0   a b D.  a b . Câu 2: Ông Ác – si – mét sinh năm 287  và mất năm 212  . Ông có tuổi thọ là: A. 75. B. 75  . C. 74  . D. 74. Câu 3: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng? A. Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm. B. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên âm. C. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương. D. Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên âm Câu 4: Kết quả của phép tính    34 66 36   là A.  68. B. 32  . C. 64. D. 2 . Câu 5: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử được xếp theo thứ tự tăng dần: A. { 17; 2;0;1;2;5}   . B. { 2; 17;0;1;2;5}  . C. {2; 17;5;1; 2;0}   D. {0;1;2;5; 17}  . Câu 6: Tổng các số nguyên x thỏa mãn 10 7 x    là: A. 17. B. 7. C.17. D. 27. Câu 7: Trong tập hợp các ước của 12  là: A. { 1; 2; 3; 4; 6; 12;1;2;3;4;6;12}  . B. {1;3;4;6;12}. C. { 1; 2; 3; 4; 6}  . D. { 2; 3; 4; 6; 12}  . Câu 8: Một đội y tế có 36 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để các bác sĩ cũng như các y tá được chia đều vào mỗi tổ? A. 36. B. 18. C. 9. D. 6. Câu 9: Số đối của x khi - 4 = 2x là

A. 2. B. – 2. C. 4. D. 4. Câu 10: Giá trị của biểu thức 15:(-3) + (-5).(-2) - (-1) là A: 6. B. 24. C. 36. D. 14. Câu 11: Tập hợp các số nguyên gồm A. Các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương. B. Số 0 và các số nguyên âm. C. Các số nguyên âm và các số nguyên dương. D. Số 0 và các số nguyên dương. Câu 12. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng:

(A) Hai hình. (B) Cả bốn hình. (C) Chỉ một hình. (D) Ba hình.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 13: Tổng số đo các góc của hình chữ nhật là: A. 3600. B. 1800. C. 2700. D. 900. Câu 14: Một mảnh đất hình vuông có diện tích là 64 m2. Chu vi của mảnh đật đó là: A.32 m. B. 64 m. C. 8m. D. 16 m. Câu 15. Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau? A. Hình bình hành. B. Hình tam giác đều. C. Hình thang. D. Hình thang cân. Câu 16. Hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cân, hình thoi. Hình có cả tâm đối xứng và trục đối xứng là: A. Hình thoi. B. Hình bình hành. C. Hình thang cân. D. Tam giác đều. Phần II. Tự luận (6,0 điểm) Bài 1. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính(Tính hợp lí nếu có thể): a) 564 ( 724) 564 224;     b) 100 – 2.{32. ( 2) – [ 10 + ( 35):( 5)]}.

Bài 2: (1,75 điểm) Tìm số nguyên x biết. a) 8 + x = 55 + 45; b) (14 – 4x) :(  3) = 10; c) 2 3 3 4 0 ( x )( x ) .    Bài 3. (1,0 điểm) Trong một buổi đồng diễn thể dục của một trường THCS huyện Xuân Trường có khoảng 400 đến 600 học sinh tham gia. Khi thầy tổng phụ trách xếp thành các hàng 12, 15, và 18 người đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh tham gia buổi đồng diễn thể dục? Bài 4: (1,25 điểm).

Một mảnh đất hình thang có độ dài đáy lớn là 30m, đáy nhỏ bằng 3

5 đáy lớn và chiều cao là

16m. Trên mảnh đất đó người ta xây một căn nhà hình chữ nhật có chiều dài là 12m, chiều rộng là 8m, phần còn lại để trồng cỏ. a) Tính diện tích phần đất trồng cỏ. b) Tiền trồng cỏ của mảnh đất hết 7,2 triệu đồng. Hỏi mỗi m2 trồng cỏ mất bao nhiêu tiền? Bài 5: (1,0 điểm)

a) Cho 5 n a (với * a,n N  ). Chứng tỏ rằng: 𝑎2 + 2020 ⋮5. b) Tìm tất cả các số tự nhiên x, y để : 4x + 23=3y. ----------------------- Hết ---------------------

(Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính trong quá trình làm bài thi.)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.