Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Nguyễn Đình Chiểu Long An

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Nguyễn Đình Chiểu Long An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Nguyễn Đình Chiểu Long An Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Nguyễn Đình Chiểu Đề cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Nguyễn Đình Chiểu Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 6! Trong đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2023 – 2024 của trường THCS Nguyễn Đình Chiểu, chúng ta sẽ được thử sức với những bài toán thú vị và hấp dẫn. Trong đề thi sẽ bao gồm nhiều dạng bài tập, từ tính chu vi và diện tích đến phân tích số và chia sẻ số lượng trái cây. Với mỗi bài tập, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu và giải quyết. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu trong đề thi: 1. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 35m và chiều rộng 25m. Hãy tính chu vi và diện tích của khu vườn đó. 2. Cô Lan cần chia 220 quả trái cây (80 quả cam, 36 quả quýt và 104 quả mận) vào các đĩa sao cho số quả mỗi loại trong mỗi đĩa bằng nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều đĩa nhất và mỗi đĩa có bao nhiêu quả mỗi loại? 3. Sắp xếp các bước để tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố từ các số đã cho. Đề thi không chỉ giúp chúng ta kiểm tra kiến thức đã học mà còn giúp rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và tư duy logic. Chúc mọi người hoàn thành tốt bài kiểm tra và đạt kết quả cao!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN CẦN GIUỘC TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

NĂM HỌC: 2023-2024 MÔN: TOÁN, KHỐI: 6

TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Số tự nhiên

Tập hợp và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

1 (0,25đ) 1 (0,25đ) 5%

Các phép tính với số tự nhiên: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa. Thứ tự thực hiện các phép tính.

3 (0,75đ) 2 (0,5đ) 2 (0,5) 17,5%

Quan hệ chia hết. Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

1 (0,25đ) 2 (0,5đ) 7,5%

Số nguyên tố. Hợp số. Ước chung và ƯCLN. Bội chung và BCNN

3 (0,75đ) 1 (0,25đ) 1 (1,0đ) 30%

2 Số nguyên

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên.

2 (0,5đ) 1 (0,25đ) 7,5%

Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

1 (0,25đ) 3 (0,75đ) 2 (0,5) 15%

3 Hình học trực quan

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều 1 (0,25đ) 1 (0,25đ) 5%

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

1 (0,25đ) 1 (0,25đ) 2 (1,0đ) 5%

Hình có trục đối xứng 1 (0,25đ) 2,5%

Hình có tâm đối xứng 1 (0,25đ) 2,5%

Đối xứng trong thực tiễn. 1 (0,25đ) 2,5%

UBND HUYỆN CẦN GIUỘC TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

NĂM HỌC: 2023-2024 MÔN: TOÁN, KHỐI: 6

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1 Số tự nhiên

Tập hợp và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

Nhận biết: Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. Thông hiểu: - Biết cách viết một tập hợp theo hai cách: liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó. - Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. - Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.

1 TN (Câu 1)

1 TN (Câu 2)

Các phép tính với số tự nhiên: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa. Thứ tự thực hiện các phép tính.

Nhận biết: - Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. - Nhận biết được phép nhân chia các lũy thừa cùng cơ số Thông hiểu: - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. - Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. Vận dụng: - Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

3 TN (Câu 3; 6; 7)

2 TN (Câu 4; 5)

2 TL (Câu 1a, c)

- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).

Quan hệ chia hết. Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

Nhận biết: - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. Thông hiểu: - Xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 3, 5, 9 hay không - Tìm được ước và bội của một số cho trước. - Tìm được số, chữ số thỏa mãn điều kiện chia hết cho 2; 3; 5; 9

1 TN (Câu 8)

2TN (Câu 9; 10)

Số nguyên tố. Hợp số. Ước chung và ƯCLN. Bội chung và BCNN

Nhận biết : - Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số, ước chung và ƯCLN, bội chung và BCNN - Nhận biết được phân số tối giản. Thông hiểu: - Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. - Tìm ước chung, bội chung của hai số. Vận dụng cao: - Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).

3 TN (Câu 11; 12; 14)

1TN (Câu 13)

1 TL (Câu 3)

2 Số nguyên

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

Nhận biết: - Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên. - Nhận biết được số đối của một số nguyên.

2 TN (Câu 15; 17)

1 TN (Câu 16)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.