Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Bình Thạnh TP HCM

Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Bình Thạnh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Bình Thạnh TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Giới thiệu bộ đề tham khảo cuối học kỳ 1 lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 Giới thiệu bộ đề tham khảo cuối học kỳ 1 lớp 6 môn Toán năm 2023 2024 Sytu xin chào đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6. Bộ đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2023-2024 của phòng Giáo dục và Đào tạo UBND quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh đã được tổ chức. Các đề thi trong bộ đề này đều đi kèm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Danh sách các đề thi trong bộ đề: Trường THCS Cù Chính Lan - quận Bình Thạnh - TP HCM Trường THCS Yên Thế - quận Bình Thạnh - TP HCM Trường THCS Bình Lợi Trung - quận Bình Thạnh - TP HCM Trường THCS Phú Mỹ - quận Bình Thạnh - TP HCM Trường THCS Đống Đa - quận Bình Thạnh - TP HCM Trường THCS Điện Biên - quận Bình Thạnh - TP HCM Trường THCS Nguyễn Văn Bé - quận Bình Thạnh - TP HCM Trường THCS Lam Sơn - quận Bình Thạnh - TP HCM Trường THCS Hà Huy Tập - quận Bình Thạnh - TP HCM Trường THCS Rạng Đông - quận Bình Thạnh - TP HCM Trường THCS Lê Văn Tám - quận Bình Thạnh - TP HCM Trường THCS Cửu Long - quận Bình Thạnh - TP HCM Trường THCS Thanh Đa - quận Bình Thạnh - TP HCM File WORD dành cho quý thầy, cô đã được chuẩn bị sẵn. Hãy sử dụng bộ đề này để ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi cuối học kỳ 1 lớp 6 của mình. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

0 1 -1 A

UBND QUẬN BÌNH THẠNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CÙ CHÍNH LAN (Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. [NB] Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?

A. 20. B. 2,5. C. 2 3 . D. 0,5.

Câu 2. [NB] Khẳng định nào dưới đây sai?

A. Số đối của số –10 là 10. B. Số đối của 2022 là –2022.

C. Số đối của 11 là – (–11). D. Số đối của 0 là 0.

Câu 3. [TH] Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào?

A. –3. B. 3. C. –4. D. -5.

Câu 4 . [NB _TN4 ] Kết quả của phép tính (- 30) : 2 là:

A. 15 B. -15 C. -60 D. 60

Câu 5. [NB _TN5] Hình nào dưới đây là hình biểu diễn tam giác đều?

A. Hình a) B. Hình b) C. Hình c) D. Hình d)

Câu 6. [NB _TN6 ] Trong các hình vẽ dưới đây, Có bao nhiêu hình là hình lục giác

đều?

Trang 2

A. 2 B.1 C. 0 D. 4

Câu 7. [NB_TN7 Dữ liệu nào không hợp lý trong các dữ liệu sau:

Bạc Liêu Đắk – Lắk Luân Đôn Hà Nội

Tên các tỉnh, thành phố của Việt Nam:

A. Đắk – Lắk B. Luân Đôn

C. Hà Nội D. Bạc Liêu.

Câu 8. Cho tam giác đều ABC với AB = 17 cm. Độ dài cạnh BC là:

A. 17 cm. B. 7,5 cm. C. 30 cm. D. 5 cm.

Câu 9. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau:

Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Số HS 0 0 2 1 8 8 9 5 6 1

Số học sinh đạt điểm Khá (điểm 7) là:

A. 1. B. 9. C. 19. D. 7

Câu 10. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?

A. Những môn học có điểm tổng kết trên 8,0 của bạn Nam.

B. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam).

C. Chiều cao trung bình của một số loại cây thân gỗ ( đơn vị tính là mét ).

D. Số học sinh thích ăn xúc xích.

Câu 11. Dữ liệu số xe bán được của các năm từ năm 2016 đến năm 2020 được cho ở bảng sau đây:

Trang 3

10 xe; 5 xe

Em hãy cho biết tổng số xe bán được từ năm 2016 đến năm 2020

A. 27 B. 72 C. 270 D. 27,5

Câu 12. Theo Tổng cục Thống kê, tháng 10 năm 2020 dân số Việt Nam được làm tròn là 98 000 000 người. Dân số Việt Nam được viết dưới dạng tích một số với một lūy thừa của 10 là:

A. 7 980 10 ⋅ người. B. 6 980 10 ⋅ người. C. 7 98 10 ⋅ người. D. 6 98 10 ⋅ người.

Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)

Câu 1. (1,5 điểm)

a) Liệt kê các số nguyên tố có một chữ số .

b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: –8; 0; 6; –4; 12.

c) Viết tập hợp A các Ư(10)

Câu 2. (1,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức a) 700 + {5 . [80 : (6 – 4 . 50)] – 102}

b) 16 14 16.3 7 :7 + . Bài 3. (1,75 điểm)

a) Tìm x biết x – 28 = 8⋅( –5).

b) Ba con tàu cập bến theo các cách như sau: Tàu thứ nhất cứ 15 ngày cập bến một lần, tàu thứ 2 cứ 20 ngày cập bến một lần, tàu thứ 3 cứ 12 ngày cập bến một lần. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày cả ba tàu lại cập bến cùng nhau. Bài 4: (1,25 điểm). Một lối đi hình chữ nhật có chiều dài là 12m và chiều rộng là 2m. Người ta lát gạch lên lối đi, chi phí có mỗi mét vuông lát gạch là 100 000 đồng. Hỏi chi phí để làm lối đi là bao nhiêu. Bài 5: (1,0 điểm)

Cho biểu đồ cột kép biểu diễn mức độ yêu thích các môn thể thao của học sinh lớp 6A:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.