ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG THCS CẦU KIỆU
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN - LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ GỒM 3 TRANG Phần 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1. Khẳng định nào dưới đây sai?
A. Số đối của số 12 là -12. B. Số đối của -2022 là 2022.
C. Số đối của 10 là +10. D. Số đối của 0 là 0.
Câu 2. Chọn khẳng định đúng?
A. 7 ∈ℕ B. −33 ∉ℤ C. 0 ∉ℕ D. −2021 ∈ℕ
Câu 3. Nhiệt độ nóng chảy của một số chất được thống kê trong bảng sau:
Chất Nhôm Rượu Thủy ngân Muối ăn
Nhiệt độ nóng chảy (oC) 660 -117 -39 801
Em hãy cho biết chất nào có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất? A. Rượu B. Nhôm. C. Thủy ngân D. Muối ăn
Câu 4. Cho các số nguyên 12; −7; 28; 0; 6; −5; −15. Hãy sắp xếp các số nguyên này theo thứ tự tăng dần:
A. −15 < −5 < −7 < 0 < 6 < 12 < 28 B. −15 < −7 < −5 < 0 < 6 < 12 < 28
C. −15 < 0 < −7 < −5 < 6 < 12 < 28 D. −15 < −7 < 12 < −5 < 0 < 6 < 28
Câu 5. Vào một ngày mùa đông tại thủ đô Paris – Pháp, nhiệt độ lúc 12 giờ trưa là 10°C, nhiệt độ lúc 19 giờ là −4°C. Hỏi nhiệt độ đã thay đổi bao nhiêu từ 12 giờ trưa đến 19 giờ ?
A. 6°C B. 14°C C.16°C D. 10°C
Câu 6. Cho tam giác đều ABC với AC = 27 cm. Độ dài cạnh BA là
A. 7 cm. B. 25 cm. C. 2 cm. D. 27 cm.
Câu 7. Chọn phát biểu sai?
A. Hình có 4 đỉnh là hình chữ nhật.
B. Hình chữ nhật có 4 đỉnh.
C. Hình chữ nhật có hai cặp cạnh đối song song.
D. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 8 . Cho hình thang như hình bên. Tính diện tích hình thang
ĐỀ CHÍNH THỨC
A. 4680 m2 B. 9360 cm2 C. 4680 cm2 D. 9360 m2
Câu 9: Biển báo nào sau đây là hình vuông.
A) Hình 3 B) Hình 1 C) Hình 4 D) Hình 2
Câu 10. Thân nhiệt ( độ C) của bệnh nhân A trong 10 tiếng theo dõi được ghi lại trong bảng sau:
39 41 40 38 37 38 39 37 36 -10 Tìm dữ liệu không chính xác
A. 36 B.37 C.39 D.-10
Câu 11. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau:
Điểm
Số HS
Số học sinh đạt điểm từ 9 trở lên là:
A.3. B. 6. C.4. D.7
Câu 12. Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS A là:
6A1 6A2 6A3 6A4 6A5 6A6 6A7 6A8
2 4 5 1 3 2 2 1
Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng ít nhất ?
A. 2 B. 5 C. 1 D. 4
Phần 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) 200 : 4 – 60
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
0 0 2 1 8 8 9 5 6 1
b) 23. (-3) +10 c) 299 – 15 : 5 – 4.3 d) 63 . (-23) + 37 . (-23 ) Bài 2: (2 điểm) Tìm x; biết:
a) x + 25 = 35 b) -105 : x = 5 c) 3x - 15 = - 45 d) 2.( x-7) = 32. 24
Bài 3: (1,0 điểm) Học sinh khối 6 của trường trong khoảng 300 đến 400 học sinh. Khi xếp thành 12 hàng; 15 hàng; 18 hàng thì vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường đó.
Bài 4: (1,0 điểm) Nhân dịp ngày phụ nữ Việt Nam 20/10, bạn An đã tự tay vẽ một bức tranh để tặng mẹ. Bức tranh hình chữ nhật có chiều rộng là 20 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng.
a) Tính diện tích của bức tranh. b) Để món quà thêm phần ý nghĩa bạn An muốn đóng khung bức tranh lại. Tìm độ dài tối thiểu của thanh gỗ làm khung tranh. Bài 5: (1,0 điểm) Số liệu điểm kiểm tra Toán giữa học kỳ I của lớp 6 A được ghi bằng bảng dữ liệu như sau:
7 7 6 3 3 5 7 9 9 10 8 8 9 5 6 5 5 3 5 6 7 4 10 8 5 7 9 10 8 7 10 6
a) Hãy lập bảng thống kê tương ứng b) Lớp 6A có bao nhiêu bạn đạt 8 điểm trở lên?
-----Hết------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.