CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
(48 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết có liên kết đơn ?
A. C2H4 B. C2H2 C. C6H6 D. C2H6.
Câu 2: Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi ?
A. C2H4 B. C2H2 C. C3H8 D. C2H5OH.
Câu 3: Chất nào sau đây có phân tử có liên kết ba ?
A. C2H4 B. C2H2 C. CH4 D. CH3OH.
Câu 4: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau ?
A. C2H5OH, CH3OCH3 B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3OH, C2H5OH D. CH3CH2Cl, CH3CH2OH
Câu 5: Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau ?
A. CH3OH, CH3OCH3 B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3OH, C2H5OH D. CH3CH2OH, C3H6(OH)2.
Câu 6: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C4H10 là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 7: Số công thức tạo mạch hở có thể có ứng với công thức phân tử C4H8 là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 8: Số công thức tạo mạch có thể có ứng với công thức phân tử C5H10 là
A. 5 B. 5 C. 3 D. 4.
Câu 9: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C3H7Cl là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 10: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C4H9Cl là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 11: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C3H6Cl2 là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 12: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C3H8O là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 13: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C4H10O là
A. 8 B. 6 C. 7 D. 5.
Câu 14: Trong số các chất : C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N ; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là
A. C3H7Cl B. C3H8 C. C3H9N D. C3H8O.
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 17,6 gam CO2 và 0,6 mol H2O. Công thức phân
tử và công thức cấu tạo của A là
A. C3H8 và CH3 – CH2 – CH3. B. C2H4 và CH2 = CH2.
DeThi.edu.vn
C. C2H6 và CH3– CH3. D. C3H6 và CH2 = CH – CH3.
Câu 16: Để phân tích định lượng clo trong hợp chất X, người ta đốt cháy hoàn toàn 5,05 gam hợp chất X
trong oxi dư, sau đó dẫn hỗn hợp sản phẩm qua dung dịch AgNO3 trong HNO3 thu được 14,35 gam kết
tủa trắng, khí thoát ra cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 19,7 gam kết tủa . Hàm lượng Cl
trong X và công thức phân tử của X là
A. 70,3% và CH3Cl B. 71,72% và C2H4Cl2
C. 83,53% và CH2Cl2 D. 89,12% và CHCl3
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn a lít hiđrocacbon Y cần b lít oxi, sinh ra c lít khí cacbonic và d lít hơi nước
(các thể tích đo ở cùng điều kiện)
Biết và . Công thức phân tử và công thức cấu tạo của Y là
A. C3H8 và CH3 – CH2 – CH3. B. C2H4 và CH2 = CH2.
C. C2H6 và CH3– CH3. D. C3H6 và CH2 = CH – CH3.
Câu 18: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Những hợp chất có thành phần hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là những chất đồng đẳng.
B. Những hợp chất có thành phần hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hóa học
tương tự nhau là những chất đồng đẳng.
C. Những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu trúc không gian khác nhau gọi là đồng
phân cấu tạo .
D. Những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau gọi là những chất đồng
phân.
Câu 19: Chọn phát biểu đúng về khái niệm chất đồng phân:
A. Những hợp chất có thành phần hóa học tương tự nhưng có cấu tạo khác nhau là những chất đồng
phân.
B. Những hợp chất khác nhau nhưng có cấu tạo tương tự nhau là những chất đồng phân.
C. Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử là những chất đồng phân.
D. Những chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau gọi là những chất đồng phân.
Câu 20: Trong các phân tử CH4, C2H4, C2H6 và C2H2 sự liên kết giữa nguyên tử cacbon với các nguyên
tử khác nhờ sự lai hóa các AO hóa trị của cacbon lần lượt là
A. sp3, sp2, sp và sp3. B. sp2, sp, sp3 và sp3. C. sp, sp2, sp và sp3. D. sp3, sp2, sp3 và sp.
Câu 21: Đồng phân lập thể là
A. Những đồng phân có cấu tạo hóa học tương tự nhau (gần giống nhau), nhưng khác nhau về sự phân
bố không gian của các nguyên tử trong phân tử.
B. Những đồng phân có cấu tạo hóa học như nhau (cùng công thức cấu tạo), nhưng khác nhau về sự
phân bố không gian của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.