Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Củ Chi TP HCM

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Củ Chi TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Củ Chi TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 Đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 Chào các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 6! Đây là đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 do phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức. Đề thi bao gồm đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm để giúp các em ôn tập hiệu quả. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Củ Chi - TP HCM: 1. Số học sinh khối lớp 6 của một trường THCS từ 300 đến 400 học sinh. Biết rằng số học sinh đó khi xếp hàng 9, hàng 12, hàng 15 đều vừa đủ. Hãy tính số học sinh khối lớp 6 đó? 2. Nam mang theo 200,000 đồng vào nhà sách mua 5 quyển vở, 4 cây bút bi và 2 cây bút chì. Mỗi quyển vở giá 7,000 đồng, mỗi cái bút bi giá 6,000 đồng, mỗi cái bút chì giá 3,000 đồng. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu tiền? 3. Một mảnh vườn hình chữ nhật ABCD được chia thành 2 phần, phần trồng cây ăn quả và phần trồng rau là một hình vuông NBME. Cho biết CD = 40m, AD = 25m, NC = 18m. a) Tính chu vi của phần đất trồng rau. b) Tính diện tích phần trồng cây ăn quả. Hãy tự tin và cố gắng làm tốt nhất các em nhé! Chúc các em thành công trong kỳ thi!

Xem trước nội dung

Bài 1: (1,5đ) Tìm x biết:

a) 2x – 52 = 33 b) 2.( 100 – x) = 80 c) – 3  x < 3

Bài 2: (2,5đ) Tính

a) 24 : 23 – 32.2 b) 20 – 3.[10 + (12 – 3)2] c) 64 : 64 + 32.20200

Bài 3: (1,5đ) Số học sinh khối lớp 6 của một trường THCS từ 300 đến 400 học sinh. Biết rằng số học sinh đó khi xếp hàng 9, hàng 12, hàng 15 đều vừa đủ. Tính số học sinh khối lớp 6 đó ?

Bài 4: (1,5đ) Nam mang theo 200 000 đồng vào nhà sách mua 5 quyển vở, 4 cây bút bi và 2 cây bút chì. Mỗi quyển vở giá 7 000 đồng, mỗi cái bút bi giá 6 000 đồng, mỗi cái bút chí giá 3 000 đồng. Hỏ Nam còn lại bao nhiêu tiền ? Bài 5: (1,5đ) Một mảnh vườn hình chữ nhật ABCD được chia thành 2 phần, phần trồng cây ăn quả và phần trồng rau là một hình vuông NBME (như hình vẽ). Cho biết CD = 40m, AD = 25m, NC = 18m. a) Tính chu vi của phần đất trồng rau ? b) Tính diện tích phần trồng cây ăn quả ?

Bài 6: (1,5đ) Trong ngày lễ ẩm thực, bạn Lan đến một gian hàng thì thấy bảng thực đơn như sau:

Thực đơn Bánh tằm 10 000 đồng/phần Khoai mì hấp 10 000 đồng/phần Gỏi cuốn 4 000 đồng/cuốn Nước cam 15 000 đồng/ly

a) Viết tập hợp A gồm tên các món ăn có trên bảng thực đơn trên.

b) Lan mua 02 phần bánh tằm và 03 ly nước cam thì phải trả cho người bán hàng bao nhiêu tiền ?

.............Hết.............

trồng rau

trồng cây ăn quả

N E

M

C

B

D

A

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN CỦ CHI

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

NĂM HỌC 2022–2023

MÔN: TOÁN – LỚP 6

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn Toán lớp 6 Bài 1: (1,5đ) Tính đúng mỗi câu cho 0,5đ

a) 2x – 52 = 33 b) 2.( 100 – x) = 80 c) – 3  x < 3

2x – 25 = 9 100 – x = 40 x = -3; -2; -1; 0; 1; 2

x = 17 x = 60 Thiếu 1 phần tử trừ 0,25đ

Thiếu 2 phần tử không cho điểm

Bài 2: (2,5đ) Tính đúng câu a, c mỗi câu cho 0,75đ Tính đúng câu b cho 1đ a) 24 : 23 – 32.2 c) 64 : 64 + 32.20200 = 24 : 8 – 9.2 = 1 + 9.1 = 3 – 18 = 10 = - 15 b) 20 – 3.[10 + (12 – 3)2] = 20 – 3.[10 + 92] = 20 – 3.91 = 20 – 273 = - 253 Bài 3: (1,5đ)

Gọi a là số hs cần tìm. 0,25đ

Theo bài ta có: a 9, a 12,0 a 15

a là BC (9,12,15) 0,25đ

BCNN( 9,12,15) = = 180 0,25đ

BC(9,12,15) = B(180) = { 0; 180; 360;…}. 0,25đ

Vì 300 ≤𝑎 ≤ 400 nên a = 360. 0,25đ

Vậy khối 6 có 360 học sinh. 0,25đ

Bài 4: (1,5đ)

Tính đúng tổng số tiền bạn Nam phải trả: cho 1 điểm

Tính đúng số tiền còn lại: cho 0,5 diểm

Bài 5: (1,5đ)

a/- Cạnh của hình vuông trồng rau là: 25 – 18 = 7m 0,5đ

- Chu vi phần đất trồng rau là: 7.4 = 28m 0,25đ

b/- Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật : 40.25 = 1000 (m2) 0,25đ

- Diện tích phần trồng rau: 7.7 = 49 (m2) 0,25đ

- Diện tích phần trồng cây ăn quả: 1000 – 49 = 951 (m2) 0,25đ Bài 6: (1,5đ) Viết đúng tập hợp A: cho 0,75đ (thiếu 1 p/tử trừ 0,25đ, thiếu 2 p/tử không cho điểm) Tính đúng số tiền: cho 0,75đ

Ghi chú: Học sinh giải cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm.

…………Hết……...

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.