Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phan Bội Châu TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phan Bội Châu TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Phan Bội Châu TP HCM Bản PDF Sytu trân trọng giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THCS Phan Bội Châu, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm ma trận câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết để giúp các em ôn tập hiệu quả.Câu hỏi đầu tiên trong đề thi liên quan đến việc tính chu vi và diện tích của sân vườn hình chữ nhật ABCD, cũng như phần diện tích còn lại sau khi xây dựng hồ cá thủy sinh hình thang EGHK. Câu hỏi thứ hai yêu cầu học sinh phân tích biểu đồ cột về các loại trái cây yêu thích của lớp 6A1, lập bảng thống kê và xác định loại trái cây được ưa chuộng nhất và ít nhất.Phần cuối của đề thi đưa ra bài toán về việc Lan mua đồ văn phòng tại nhà sách, yêu cầu học sinh tính tổng số tiền phải trả và kiểm tra xem liệu Lan có đủ tiền để thanh toán hay không. Đồng thời, đề cập đến chương trình khuyến mãi của nhà sách và hỏi học sinh cách mua để đảm bảo số hàng cần mua và số hàng được tặng vẫn đủ như yêu cầu.Tất cả các câu hỏi trong đề thi nhằm mục đích kiểm tra và củng cố kiến thức toán học cơ bản của học sinh lớp 6, từ việc tính toán diện tích đến khả năng phân tích và giải quyết vấn đề. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối học kỳ.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN TÂN PHÚ TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU

ĐỀ CHÍNH THỨCff (Đề kiểm tra gồm 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2022 – 2023

MÔN: TOÁN – LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Cho tập hợp { } = ∈ < < |17 22 H x x . Cách liệt kê các phần tử của tập hợp H nào

đúng trong các cách liệt kê sau:

{ } = A. H 17;18;19;20 { } = B. H 18;19;20;21

{ } = C. H 18;19;20;22 { } = D. H 18;22;20;21

Câu 2: Chọn đáp án đúng. Số nào chia hết cho 5 và 9 :

A. 240 B. 105 C. 234 D. 810

Câu 3: Chọn đáp án đúng. Kết quả của phép chia 18 6 6 : 6 là:

3 A. 6 12 B. 6 24 C. 6 108 D. 6

Câu 4: Chọn câu đúng.

A. 0 > 5 B. -5 > 5 C. -5 > 0 D. 5 > -5

Câu 5: Chọn câu đúng.

∉ A. 16 N ∈ B. -12 N ∈ C. 0 Z ∉ D. -20 Z

Câu 6: Chọn đáp án đúng . Sắp xếp các số : 0; 10; -14; -19 theo thứ tự tăng dần.

A. 0 < 10 < -14 < -19 B. 0 < -14 < -19 < 10

C. -19 < -14 < 0 < 10 D. -14 < -19 < 0 <10

Câu 7: Chọn câu đúng

A. (-10)+(-12)=22 B. (-12) - 15 = -27

C. 2. (-20) = -22 D. (-50) : (-2)= -25

Câu 8: Chọn đáp án đúng. Trong các hình sau, hình nào là hình lục giác đều?

A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D

Câu 9: Chọn đáp án đúng. Một hình vuông có cạnh 10cm, chu vi hình vuông là:

2 A. 40cm B. 40cm 2 C. 100cm D. 100cm

(Qua trang tiếp theo)

Câu 10: Chọn đáp án đúng. Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ, biết độ dài cạnh

đáy CD =20 cm; độ dài đường cao tương ứng AH = 15 cm. Diện tích hình bình hành ABCD là:

2 A. 70cm 2 B. 150cm 2 C. 300cm 2 D. 600cm

Câu 11: Chọn đáp án đúng. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số máy cày của 3 xã:

Hỏi xã B nhiều hơn xã C bao nhiêu chiếc máy cày?

A.10 máy cày B.5 máy cày

C. 15 máy cày D.20 máy cày

Câu 12: Chọn đáp án đúng .Kết quả kiểm tra môn toán của học sinh lớp 6A được cho

trong bảng sau:

Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Số HS 0 1 0 3 5 7 8 5 4 2

Số học sinh có điểm toán chưa đạt (điểm toán dưới 5) là:

A. 3 B. 4 C. 0 D. 1

B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm )

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau: ( ) − + + − a) 60 50 ( 70) ( ) ( ) ( ) − + − + − b) 23 .50 23 .40 23 .10 ( ) + − 0 2 2 c) 999 63 : 8 2.5

H

Bài 2: (1,5 điểm)

a) Tìm số nguyên x, biết: −< < 3 2 x

b) Tìm số nguyên x, biết: ( ) − + = − 4 20 9. 4 x

c) Tìm x, biết:   24, 36 x x , x là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0.

(Qua trang tiếp theo)

Bài 3: (1,5 điểm) Trong một sân vườn hình chữ nhật ABCD , người ta xây một hồ cá thủy

sinh hình thang EGHK như hình vẽ.

a) Hãy tính chu vi và diện tích sân vườn hình chữ nhật ABCD biết rằng AB= 30m;

AD= 20m

b) Hỏi sau khi xây hồ cá thủy sinh hình thang EGHK thì phần diện tích còn lại của

sân vườn hình chữ nhật ABCD là bao nhiêu mét vuông, biết rằng: KH= 20m, EG= 10m,

EI= 6m.

Bài 4: (1,0 điểm) Biểu đồ cột dưới đây cho biết thông tin về các loại trái cây yêu thích của các

bạn học sinh lớp 6A1.

a) Từ biểu đồ cột trên, hãy lập bảng thống kê tương ứng.

b) Loại trái cây nào được học sinh lớp 6A1 yêu thích nhiều nhất?

c) Loại trái cây nào được học sinh lớp 6A1 yêu thích ít nhất?

Bài 5: (1,5 điểm) Bạn Lan đi Nhà sách mua 16 cây viết, 20 quyển tập, 12 cây thước. Biết 1 cây viết

có giá là 10 000 đồng, một quyển tập có giá là 15 000 đồng và giá một cây thước là 5 000 đồng.

Hỏi:

a) Lan đã mua tổng cộng hết bao nhiêu tiền?

b) Với số tiền mang theo là 600 000 đồng thì bạn Lan có đủ để thanh toán số hàng

trên hay không? Vì sao?

c) Nhà sách đang có chương trình khuyến mãi : Mua 5 cây viết tặng 1 cây thước,

mua 5 quyển tập tặng một cây viết, mua 10 cây thước thì chỉ tính tiền 9 cây. Khi áp dụng

chương trình khuyến mãi ở trên, hỏi bạn Lan phải mua như thế nào để tổng số viết, tập,

thước Lan mua và số viết, thước được tặng vẫn phải đủ 16 cây viết, 20 quyển tập, 12 cây

thước, giải thích cách mua và số tiền Lan phải trả khi áp dụng chương trình khuyến mãi

là bao nhiêu?

- HẾT -

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.