Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS An Nhơn TP HCM

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS An Nhơn TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS An Nhơn TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 trường THCS An Nhơn TP HCM Đề cuối học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 trường THCS An Nhơn TP HCM Để kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 trường THCS An Nhơn, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh sẽ được tổ chức vào ngày 22 tháng 12 năm 2022. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và có hướng dẫn giải chi tiết cho phần tự luận. Trích dẫn một số câu hỏi từ Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 trường THCS An Nhơn - TP HCM: + Trong hình thang cân ABCD, khẳng định nào sau đây là SAI? A. Hai cạnh đáy AB và CD song song với nhau. B. Hai cạnh bên AD và BC song song với nhau. C. Hai đường chéo AC và BD bằng nhau. D. Hai cạnh bên AD và BC bằng nhau. + Trường THCS An Nhơn tổ chức buổi sinh hoạt ngoại khóa cho học sinh. Nếu chia học sinh thành nhóm 24 hoặc 30 thì vừa đủ, nhưng nếu chia nhóm 25 thì còn dư. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia buổi sinh hoạt, biết rằng số học sinh tham gia là từ 1000 đến 1300? + Biểu đồ dưới đây thể hiện số lượng máy cày của 5 xã. Tính số máy cày của xã A và tổng số máy cày của cả 5 xã.

Xem trước nội dung

1

UBND QUẬN GÒ VẤP TRƯỜNG THCS AN NHƠN

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TOÁN – LỚP 6 Ngày kiểm tra: Thứ Năm, 22 tháng 12 năm 2022

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra)

ĐỀ BÀI: PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy ghi phương án em cho là đúng vào giấy làm bài kiểm tra. Ví dụ: Câu 1: Em chọn phương án là câu A, em sẽ ghi là Câu 1: A. Câu 1. Tập hợp các số nguyên kí hiệu là:

A. ℝ B. ℚ C. ℕ D. ℤ Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG?

A. Các số 0; -2; -4; -6 là các số nguyên âm. C. Các số -6; -4; -2 là các số nguyên âm.

B. Các số -6; -4; -2; 0; 2; 4; 6 là các số nguyên âm. D. Các số 0; 2; 4; 6; 8 là các số nguyên âm. Câu 3. Số đối của số 23 là :

A. 23 B. – 23 C. 32 D. – 32 Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

A. – 4 > 0 B. – 5 < 4 C. 4 > 0 D. 6 < 9 Câu 5. Cho hai số nguyên 15 và – 3. Chọn khẳng định ĐÚNG.

A. 15 là ước của – 3. C. 15 là bội của – 3.

B. –3 là bội của 15. D. – 3 chia hết cho 15. Câu 6. Cho số nguyên – 10. Chọn khẳng định ĐÚNG.

A. 3 là ước của – 10. C. 16 là ước của – 10.

B. 10 là bội của – 10. D. 0 là ước của – 10. Câu 7. Trong các hình sau, hình nào là hình tam giác đều?

A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D

2

Câu 8. Cho hình thang cân ABCD. Khẳng định nào sau đây là SAI?

A. Hai cạnh đáy AB và CD song song với nhau. B. Hai cạnh bên AD và BC song song với nhau. C. Hai đường chéo AC và BD bằng nhau. D. Hai cạnh bên AD và BC bằng nhau.

Câu 9. Thân nhiệt (oC) của một bệnh nhân từ 6 giờ đến 12 giờ được ghi lại trong bảng dữ liệu sau.

6 giờ 7 giờ 8 giờ 9 giờ 10 giờ 11 giờ 12 giờ 38 oC 39 oC – 3 oC M 37 oC 39 oC 300 oC Có bao nhiêu thông tin chưa hợp lý trong bảng dữ liệu trên?

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 10. Số điểm 10 môn Toán của các lớp 6 ở trường THCS Minh Trí được thống kê bởi bảng sau:

Lớp 6A1 6A2 6A3 6A4 6A5 6A6 Số học sinh đạt 10 9 8 9 11 7 Lớp có số học sinh đạt được điểm 10 nhiều nhất là lớp: A. 6A1 B. 6A2 C. 6A4 D. 6A5 Câu 11. Số xe đạp bán được trong một tháng của cửa hàng A được ghi nhận như bảng sau:

Số xe đạp màu trắng bạc bán được là: A. 50 xe B. 70 xe C. 55 xe D. 35 xe.

Câu 12. Biểu đồ tranh sau đây cho biết số tivi bán được qua các năm của siêu thị điện máy A:

Năm siêu thị bán được nhiều tivi nhất là: A. Năm 2017 B. Năm 2018 C. Năm 2019 D. Năm 2020

3

PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1. (1 điểm) a) Thực hiện phép tính: 52 . 8 + 80 : 23 – 1022 : 1020 b) Tìm số tự nhiên x biết: 500 – (x + 40) = 102 . 3 Bài 2. (1,5 điểm) Cho các số nguyên sau: 6; – 3 ; 4 ; 0 ; – 4. a) Sắp xếp các số nguyên trên theo thứ tự tăng dần. b) Biểu diễn các số nguyên đã cho trên cùng một trục số. Bài 3. (1,0 điểm) Liệt kê tất cả các ước của số nguyên – 8. Bài 4. (1 điểm) Nhà trường tổ chức một buổi sinh hoạt ngoại khóa cho học sinh. Số học sinh tham gia được chia thành từng nhóm 24 học sinh hoặc 30 học sinh thì vừa đủ. Nếu chia nhóm 25 học sinh thì còn dư. Tính số học sinh của trường tham gia buổi sinh hoạt biết rằng có khoảng 1000 đến 1300 học sinh tham gia. Bài 5. (1,0 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 360 m2, chiều dài là 30 m. Tìm chiều rộng và tính chu vi mảnh đất trên. Bài 6. (1,5 điểm) Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số máy cày của 5 xã.

a) Tính số lượng máy cày của xã A.

b) Tính tổng số máy cày của cả 5 xã.

HẾT.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.