Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT quận 8 TP HCM

Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT quận 8 TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT quận 8 TP HCM Bản PDF Bài kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022-2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo quận 8, thành phố Hồ Chí Minh đã được Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6. Đề thi này bao gồm các câu hỏi và bài toán mang tính logic và khéo léo, giúp học sinh rèn luyện tư duy và kỹ năng giải quyết vấn đề.Một trong số đó là câu hỏi về số nguyên âm dùng để chỉ độ cao dưới mực nước biển của các hồ nước nổi tiếng. Học sinh cần phải so sánh độ sâu của các hồ để tìm ra hồ sâu nhất trong số họ. Câu hỏi khác yêu cầu học sinh phân biệt góc vuông, góc tù và góc nhọn dựa trên hình vẽ cho trước.Bên cạnh đó, có một bài toán thú vị về việc chia quyển vở, bút bi và thước thành các phần quà giống nhau để trao cho các bạn khó khăn. Học sinh cần suy luận và tính toán để tìm ra số lượng phần quà cũng như số lượng quyển vở trong mỗi phần quà.Đề thi cung cấp đáp án và hướng dẫn chấm điểm chi tiết để giúp học sinh kiểm tra và đánh giá khả năng của mình. Đây là một cơ hội tuyệt vời để học sinh thử thách bản thân và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kỳ sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8

ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2022-2023

MÔN: TOÁN - LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Câu 1: Cho tập hợp A = {𝑥𝑥∈𝑁𝑁/ 2 ≤𝑥𝑥< 5}. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. 2 ∈ A B. 5 ∈ A C. 3 ∉ A D. 0 ∈ A Câu 2: Cho các số tự nhiên: 340; 367; 459; 436; 823. Số chia hết cho số 2 là:

A. 367 B. 459 và 436 C. 340 và 436 D. 823 Câu 3: Các số nguyên tố là ước của 90 là:

A. 5; 6; 9 B. 2; 3; 7 C. 2; 3; 5 D. 2; 3; 9 Câu 4: Tập hợp các số nguyên được ký hiệu là:

A.  B.  C.  D. 

Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. 5 12 < − B. 20 18 − < − C. 2 1 −> − D. 3 0 − > Câu 6: Số nguyên âm được dùng để chỉ độ cao dưới mực nước biển (mực nước biển có độ cao là 0 mét). Cho các số liệu sau:

Tên hồ nước Hồ Tanganyika Hồ Baikal Hồ Caspian Hồ Vostok

Độ cao so với mực nước biển - 1 470 mét - 1 642 mét - 1 025 mét - 900 mét

Hồ sâu nhất so với các hồ còn lại là: A. Hồ Tanganyika B. Hồ Baikal C. Hồ Caspian D. Hồ Vostok Câu 7: Quan sát hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Góc FDE là góc vuông, góc CFE là góc tù, CFD là góc bẹt B. Góc FDE là góc vuông, góc CFE là góc bẹt, DFE là góc nhọn C. Góc FDE là góc vuông, góc CFE là góc nhọn, DFE là góc nhọn D. Góc FDE là góc vuông, góc CFE là góc bẹt, DEF là góc tù Câu 8: Quan sát các hình sau:

Hình tam giác đều là: A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 9: Cho hình thoi như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. DK = AM B. AD = DM C. AD = AE D. Hình thoi có 4 góc vuông

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

Hình 1 Hình 2

Hình 3 Hình 4

Câu 10: Quan sát các hình ảnh về đo độ dài đoạn thẳng. Hình nào cho ta cách đo đúng ?

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

Câu 11: Cho M là trung điểm của đoạn thẳng DE. Biết đoạn DE = 8 cm. Độ dài MD bằng:

A. 16 cm B. 2 cm C. 3 cm D. 4 cm

Câu 12: Số 3 2 2 .3 .5 a = ; số 33 .5.7 b = . Khi đó BCNN(a; b) bằng

A. 32 .3.5 B. 3 2 2 .3 .5 C. 3 3 2 .3 .5.7 D. 3 2 2 .3 .5.7

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính:

a) 206 205 2022 : 2022 2000 − b) ( ) 2 18 16: 25 23 − −

Câu 2 (1,5 điểm): Khối 6 của một trường THCS thực hiện quyên góp được 320 quyển vở, 200 cây bút bi và 160 cây thước. Thầy tổng phụ trách quyết định chia những quyển vở, bút và thước thành các phần quà giống nhau để trao cho các bạn gặp những hoàn cảnh khó khăn ở cùng trường. Các phần quà đều có số quyển vở bằng nhau, số bút bi bằng nhau và số thước cũng vậy. Hỏi thầy tổng phụ trách có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần quà? Khi đó, mỗi phần quà có bao nhiêu quyển vở?

Tuần Số thùng sữa bán được

1

2

3

4

Câu 4 (2,0 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD có E là giao điểm của hai đường chéo.

a) Hãy nêu các cặp đoạn thẳng song song b) Hãy cho biết số đo của góc BAD, góc ABC c) Biết AB = 8 cm, AD = 6cm; AE = 5 cm. Hãy tính độ dài các đoạn thẳng: DC, BC, AC.

Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh: ( ) 2 3 4 99 100 3 3 3 3 .... 3 3 + + + + + + chia hết cho 4.

Câu 3 (1,5 điểm): Biểu đồ tranh ở hình bên cho biết số lượng thùng sữa bán được của một cửa hàng trong các tuần của tháng 11:

Biết = 10 thùng sữa, = 5 thùng sữa a) Hãy cho biết số thùng sữa được bán ở mỗi tuần. Tuần nào cửa hàng bán được nhiều thùng sữa nhất? b) Tổng số thùng sữa bán được trong tháng 11 là bao nhiêu thùng ? c) Biết mỗi thùng sữa có 48 hộp. Giá mỗi hộp sữa là 6500 đồng. Hỏi trong tháng 11 cửa hàng bán hết các thùng sữa thì thu được bao nhiêu tiền?

----- HẾT -----

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.