Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa

Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Ninh Hòa Khánh Hòa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Ninh Hòa - Khánh Hòa Đề học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Ninh Hòa - Khánh Hòa Chào mừng quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 6! Đây là đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. Đề thi bao gồm đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang chấm điểm để giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức đã học. Một số câu hỏi trong đề bao gồm: Tổ 1 của lớp 6A nhận phần thưởng từ cô giáo chủ nhiệm, mỗi em nhận phần thưởng như nhau. Cô giáo chia hết 54 quyển vở và 45 bút bi. Hỏi số học sinh tổ 1 của lớp 6A là bao nhiêu? Nhà toán học Py-ta-go sinh năm 570 trước Công nguyên. Nhà toán học Việt Nam Lương Thế Vinh sinh sau Py-ta-go 2011 năm. Vậy nhà toán học Lương Thế Vinh sinh năm nào? Một khu đất hình chữ nhật (dùng để làm nhà) bao quanh bãi cỏ hình thang cân. Hãy tính diện tích khu đất, diện tích bãi cỏ và số túi hạt giống cỏ cần thiết để gieo hết bãi cỏ. Đề thi này giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức Toán một cách hiệu quả. Chúc các em thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra HKI năm học 2022-2023 – Môn Toán lớp 6 - Trang 1 -

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ NINH HÒA

ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,00 điểm)

Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm:

Câu 1: Tập hợp số tự nhiên được kí hiệu là

A. . B. . C. *. D. .

Câu 2: Cho tập hợp H = 11; 13; 17; 19. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 12  H. B. 13  H. C. 17  H. D. 19  H.

Câu 3: Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 trong các số sau?

A. 45. B. 78. C. 180. D. 210.

Câu 4: Tập hợp các số tự nhiên là ước của 16 là

A.   2;4;8;16 . B.   1;2;4;8 . C.   0;2;4;8;16 . D.   1;2;4;8;16 .

Câu 5: Trong các số 200 ; 300 ; 100 ; 102 . Số nào lớn nhất?

A. 102 B.100 C. 300 D. 200

Câu 6: Kết quả viết dưới dạng lũy thừa của

12 3 11 :11 là

A. 1115. B. 119. C. 14. D. 114.

Câu 7: Số tự nhiên m thỏa mãn

2021 2023 30 30 30 m   là

A. 2021. B. 2022. C. 2023. D. 30.

Câu 8: Số đối của 30  là

A. 0. B. – 3. C. − 1. D. 30.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tập hợp các số nguyên gồm số nguyên âm và số nguyên dương.

B. Số 0 không phải là số nguyên.

C. Số 0 không có số đối.

D. Số tự nhiên lớn hơn 0 là số nguyên dương.

Câu 10. Trong các hình dưới đây hình nào là hình vuông?

Hình 4 Hình 3 Hình 2 Hình 1 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

Đề kiểm tra HKI năm học 2022-2023 – Môn Toán lớp 6 - Trang 2 -

Câu 11. Gấp đôi một tờ giấy hình chữ nhật, rồi cắt theo đường nét đứt như hình sau, sau đó trải tờ giấy ra. Hình vừa cắt được là hình gì?

A. Hình chữ nhật. B. Hình thang cân. C. Hình bình hành. D. Hình thoi.

Câu 12. Trong các hình sau đây, hình không có tâm đối xứng là

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

PHẦN II: TỰ LUẬN (7,00 điểm)

Câu 13 (2,00 điểm) Thực hiện phép tính:

a)    4 . 5   b) ( 36).27 ( 36).73   c) 12 10 0 5 :5 360:10 2022  

Câu 14 (1,00 điểm) Tìm x, biết:

a) 5.x 40:2 45   b)

2 x 30 40 2.5   

Câu 15 (1,00 điểm): Tổ 1 của lớp 6A được nhận phần thưởng của cô giáo chủ nhiệm và mỗi em được nhận phần thưởng như nhau. Cô giáo chủ nhiệm đã chia hết 54 quyển vở và 45 bút bi. Hỏi số học sinh tổ 1 của lớp 6A là bao nhiêu? Biết mỗi tổ của lớp có số học sinh nhiều hơn 3. Câu 16 (1,00 điểm): Nhà toán học Py-ta-go sinh năm 570 trước Công nguyên. Nhà toán học Việt Nam Lương Thế Vinh sinh sau Py-ta-go 2011 năm. Vậy nhà toán học Lương Thế Vinh sinh năm nào? Câu 17 (1,50 điểm): Một khu đất hình chữ nhật (dùng để làm nhà) được bao quanh bãi cỏ hình thang cân với các kích thước như hình vẽ.

a) Tính diện tích khu đất dùng để làm nhà. b) Tính diện tích bãi cỏ (phần tô đậm). c) Nếu mỗi túi hạt giống cỏ gieo vừa đủ trên 2 33 m đất thì cần bao nhiêu túi hạt giống để gieo hết bãi cỏ?

Câu 18 (0,50 điểm): Cho bảng 3 x 3 ô vuông như hình vẽ. Hãy thay các chữ cái trong bảng bởi số thích hợp sao cho tổng các số trong mỗi hàng, mỗi cột, mỗi đường chéo đều bằng 0.

-------HẾT ------

(Đề có 02 trang, giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

a – 2 – 1

– 4 b c

d e g

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.