Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định

Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Xuân Trường - Nam Định Đề học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Xuân Trường - Nam Định Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Đề thi được biên soạn theo hình thức 40% trắc nghiệm kết hợp 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề). Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm, mã đề: 134 - 210 - 358 - 483. Trong đề thi, có các câu hỏi như sau: 1. Công ty A có lợi nhuận ở tháng đầu là -20 triệu đồng. Trong hai tháng tiếp theo mỗi tháng công ty lợi nhuận là 15 triệu đồng. Sau ba tháng, lợi nhuận của công ty A là bao nhiêu? A. 15 triệu. B. 10 triệu. C. 50 triệu. D. -20 triệu. 2. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? A. Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc với nhau. B. Trong hình vuông, bốn cạnh bằng nhau. C. Trong tam giác đều, ba góc bằng nhau và bằng 60°. D. Hình lục giác đều có các đường chéo bằng nhau. 3. Người ta chia một mảnh vườn thành hình thang ABCD và hình bình hành CDEF, với các kích thước như sau: AB = 20m; DC = 30m; AH = 16m; FK = 15m. Hãy tính diện tích mảnh vườn trên? 4. Trong các hình sau: Hình thang cân, hình bình hành, hình vuông, hình thoi, tam giác đều, hình tròn. Những hình nào có trục đối xứng, những hình nào có tâm đối xứng?

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 134

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN XUÂN TRƯỜNG

*****

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học 2022 - 2023

Môn: Toán 6

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .....................

Giám thị:………………………………………………………………………….

MÃ ĐỀ 134 Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Giá trị của biểu thức 15 + (-5)2 - (-15)0 là

A. 39. B. 25. C. -25. D. 15.

Câu 2: Tam giác đều có mấy trục đối xứng?

A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 0 .

Câu 3: Công ty A có lợi nhuận ở tháng đầu là – 20 triệu đồng. Trong hai tháng tiếp theo mỗi tháng công ty lợi nhuận là 15 triệu đồng. Sau ba tháng, lợi nhuận của công ty A là bao nhiêu?

A. 15 triệu. B. 10 triệu. C. 50 triệu. D. -20 triệu.

Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai

A. Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc với nhau. B. Trong hình vuông, bốn cạnh bằng nhau. C. Trong tam giác đều, ba góc bằng nhau và bằng 600. D. Hình lục giác đều có các đường chéo bằng nhau.

Câu 5: Hình chữ nhật có diện tích bằng 2 800cm , độ dài một cạnh là 80 cm thì chu vi của nó là:

A. 80m. B. 180m. C. 90cm. D. 180cm.

Câu 6: Sắp xếp các số nguyên: 2; -29; 5; 1; -2; 0 theo thứ tự giảm dần là: A. 29; 2;0;1;2;5 − − B. 29; 2;2;5;1;0 − − C. 5;2;1;0; 2; 29 − − D. 5;2;1;0; 29; 2. − −

Câu 7: Chữ cái nào sau đây có cả tâm đối xứng và trục đối xứng?

A. H B. N C. Y D. M

Câu 8: Nếu x là số nguyên âm lớn nhất, y là số nguyên tố nhỏ nhất thì x + y là

A. -1. B. -7. C. 1. D. 2.

Câu 9: Giá trị của x trong phép tính: 10 – 2x = 4 là

A. 3. B. 7. C. -3. D. 6.

Câu 10: Tập hợp các ước của - 17 là

A. {-17; 17} B. {-17; -1} C. {-17; -1; 1; 17} D. {1; 17}

Câu 11: Tập hợp A = {x∈Z | - 4 < x < 1} còn được viết là

A. A = {-3; -2; -1;0; 1} B. A = {-4; -3; -2; -1;0}

Trang 2/2 - Mã đề thi 134

C. A = {-4; -3; -2; -1;0;1} D. A = {-3; -2; -1;0}

Câu 12: Tính – (-123) + (99 - 123) được kết quả là

A. – 123. B. 99. C. 123. D. -246.

Câu 13: Hình nào sau đây có tâm đối xứng:

A. Đoạn thẳng. B. Hình thang cân ABCD (đáy lớn CD). C. Tam giác ABC. D. Hình ngũ giác đều.

Câu 14: Nhiệt độ lúc 12 giờ trưa là -30 C đến 15 giờ nhiệt độ giảm thêm 20C. Vậy lúc 15 giờ nhiệt độ là

A. 10C. B. - 50C. C. -10C. D. 50C.

Câu 15: Tích của hai số nguyên âm là

A. Một số nguyên âm. B. Bằng 0. C. Một số nguyên dương. D. Không phải một số nguyên.

Câu 16: Kết quả phép tính ( ) ( ) 25 100 . 4 − − là

A. 500. B. 300 − . C. 500 - . D. 300 . ----------------------------------------------- Phần II. Tự luận (6,0 điểm) Bài 1. (1,0 điểm). Cho các số nguyên: -7; -13; -1;0;7;13 a) Sắp xếp các số nguyên trên theo thứ tự tăng dần. b) Tính tổng các số nguyên trên. Bài 2. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính a) – 12.19 + 19.22 + (-10) b) [12: (-2) + ( 12 – 3.5)2 ].(-7) – (-7)0

Bài 3. (1,5 điểm) Tìm số nguyên x biết a) ( 4 - 3x) : 2 - 15 = -10 b) (-3)x + 3.5 = -12 Bài 4: (1,25 điểm) a) Người ta chia một mảnh vườn thành hình thang ABCD và hình bình hành CDEF (hình vẽ), với các kích thước như sau: 20 AB = m; 30 DC = m; 16 AH = m; 15 FK = m. Hãy tính diện tích mảnh vườn trên? b) Trong các hình sau: Hình thang cân, hình bình hành, hình vuông, hình thoi, tam giác đều, hình tròn. Những hình nào có trục đối xứng, những hình nào có tâm đối xứng? Bài 5: (1 điểm) a) Tìm các số tự nhiên x, y, z nhỏ nhất khác 0 thỏa mãn 20x = 25y = 30z b) Tìm tất cả các số nguyên n biết: (2n +1)( n -1)

----------------------- Hết ---------------------

Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính trong quá trình làm bài.

K

H

C

E

A

F

D

B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.