Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Hóa Trung Thái Nguyên

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Hóa Trung Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Hóa Trung Thái Nguyên Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 trường TH&THCS Hóa Trung Thái Nguyên Đề cuối học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 trường TH&THCS Hóa Trung Thái Nguyên Một trong những hoạt động quan trọng để đánh giá kiến thức và kỹ năng của học sinh là đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 6. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) nhằm giúp học sinh rèn luyện và phát triển năng khiếu toán học của mình. Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề), đảm bảo học sinh có đủ thời gian để làm bài một cách tỉ mỉ và chính xác. Trích dẫn một số câu hỏi từ Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 trường TH&THCS Hóa Trung Thái Nguyên: Câu 1: Một lớp học có 20 nam và 16 nữ. Có thể chia lớp này nhiều nhất thành mấy tổ sao cho số nam và nữ ở các tổ đều bằng nhau. Lúc đó, ở mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ? Câu 2: Mẹ Bình đi chợ mua 12kg gạo, 1kg thịt heo và 2kg trái cây các loại. Tính tổng số kg mặt hàng mà mẹ Bình đã mua. Câu 3: Một thửa ruộng hình thang có các kích thước là đáy trên 15m, đáy dưới 25m, chiều cao 10m. Tính diện tích mảnh ruộng. Đề thi không chỉ đơn thuần là bài kiểm tra kiến thức mà còn là cơ hội để học sinh thể hiện khả năng làm bài, giải quyết vấn đề một cách logic và sáng tạo. Hy vọng rằng các em sẽ tự tin và thành công trong kỳ thi này.

Xem trước nội dung

Họ và tên: .......................................................... Lớp: ........................ ĐỀ BÀI I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm).

(Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng). Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là? A. A = {6; 7; 8; 9}. B. A = {5; 6; 7; 8; 9}. C. A = {6; 7; 8; 9; 10}. D. A = {6; 7; 8}. Câu 2: Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho và chia hết cho 3? A. 1230. B. 2030. C. 2520. D. 2715. Câu 3: Trong các số sau, số nào là bội của 14? A. 28. B. 18. C. 2. D. 7. Câu 4: Trong các hình sau hình nào có nhiều hơn 1 trục đối xứng?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 5: UCLN(12, 18) bằng: A. 12. B. 18. C. 6. D. 9. Câu 6: Số đối của -56 là: A. 56. B. - 82. C. 28. D. - 28. Câu 7: Kết quả của phép tính 5 . 32 – 48 : 42 bằng: A. 24. B. 27. C. 39. D. 42. Câu 8: Bỏ dấu ngoặc của biểu thức 12 – (x + 2) ta được. A. 12 – x + 2. B. 12 – x – 2. C. 12 + x + 2. D. -12 – x - 2. Câu 9: Trong các hình dưới đây, hình nào có tâm đối xứng?

A. a); b); c). B. a); c); d). C. b); c). D. c); d).

Câu 10: Tam giác đều có mấy trục đối xứng?

9

TRƯỜNG TH&THCS HOÁ TRUNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN HỌC 6 – ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài: 90 phút

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 11: Hình thang cân có những yếu tố cơ bản nào?

A. Hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy song song với nhau, hai đường chéo bằng nhau, hai góc kề một đáy bằng nhau. B. Hai cạnh bên song song, hai cạnh đáy song song với nhau, hai đường chéo bằng nhau, hai góc kề một đáy bằng nhau. C. Hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy song song với nhau, hai đường chéo bằng nhau, hai góc đối bằng nhau. D. Hai cạnh bên bằng nhau, bốn góc bằng nhau. Câu 12: Hãy liệt kê tên của các hình sau theo thứ tự từ trái sang phải? A. Tam giác đều – hình vuông – hình lục giác đều. B. Hình vuông – hình tam giác đều – hình lục giác đều. C. Hình lục giác đều – hình vuông – hình tam giác đều. D. Tam giác đều – hình lục giác đều – hình vuông.

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm). Câu 13: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể): a) 21 .1 7 + 21 . 57 b) 215 + 43 + (-15) + (-23) c) 29 – [16 + 3 . (51 - 49)] Câu 14: (1,5 điểm) Tìm x, biết: a) x + (-5) = -18 b) x + 15 = 12 c) 541 + ( 218 – x) = 735 Câu 15: (1,5 điểm) Một lớp học có 20 nam và 16 nữ. Có thể chia lớp này nhiều nhất thành mấy tổ sao cho số nam và nữ ở các tổ đều bằng nhau. Lúc đó, ở mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ? Câu 16: (0,5 điểm) Mẹ Bình đi chợ mua 12kg gạo, 1kg thịt heo và 2kg trái cây các loại. Tính tổng số kg mặt hàng mà mẹ Bình đã mua. Câu 17: (1,0 điểm) Một thửa ruộng hình thang có các kích thước là đáy trên 15m, đáy dưới 25m, chiều cao 10m .Tính diện tích mảnh ruộng. Câu 18: (1,0 điểm) Nhà bác Hùng có một thửa ruộng hình chữ nhật dùng để trồng rau sạch. Biết chiều rộng của thửa ruộng bằng 5m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Cứ mỗi m2 đất, bác trồng hết 15 000 đồng rau giống. Hỏi bác Hùng phải trả tất cả bao nhiêu tiền để mua rau giống? - HẾT -

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.