Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bình Lợi Trung TP HCM

Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bình Lợi Trung TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bình Lợi Trung TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo cuối học kỳ 1 lớp 6 Toán năm 2022-2023 Đề tham khảo cuối học kỳ 1 lớp 6 Toán năm 2022-2023 Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 trường THCS Bình Lợi Trung, TP HCM. Đề thi được biên soạn với hình thức 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Đề thi đi kèm với đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Ví dụ về câu hỏi trong đề tham khảo: - Cho biểu đồ cột thể hiện kết quả học tập của học sinh khối 6 trong một trường THCS. Hỏi: a) Số học sinh xếp loại học lực giỏi là bao nhiêu học sinh? b) Số học sinh xếp loại học lực khá nhiều hơn hay ít hơn tổng số học sinh xếp loại học lực trung bình và yếu. - Học sinh của một trường khi xếp hàng 20, 25, 30 đều dư 13 em nhưng khi xếp hàng 45 thì dư 28 em. Tính số học sinh của trường đó. Biết số học sinh chưa đến 1000 em. - Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 10m. Hỏi: a) Diện tích khu vườn đó là bao nhiêu? b) Người ta dự định trồng cây toàn bộ khu vườn. Biết mỗi cây cần 50 dm2 diện tích mặt đất. Tính số cây cần trồng. Quý thầy cô và các em học sinh có thể tải file Word của đề thi để tham khảo chi tiết.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BÌNH THẠNH TRƯỜNG THCS BÌNH LỢI TRUNG ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau: Câu 1. Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8? A.   1;2;3;4;5;6;7 A  . B.   0;1;2;3;4;5;6;7 A  .

C.   0;1;2;3;4;5;6;7;8 A  . D.   1;2;3;4;5;6;7;8 A  .

Câu 2. Cho các số 123; 541; 677; 440. Số chia hết cho 3 là A. 123. B. 541. C. 677 D. 440 Câu 3. Số đối của số - 5 là

A. -5 B. ଵ

ହ C. 5 D. ିଵ

ହ

Câu 4. Tìm tập hợp B(4) ? A. {1; 2; 4} B. {1; 4; 8; 12; 16; 20;…} C. {0; 4; 8; 12; 16; 20} D. {0; 4; 8; 12; 16; 20;…} Câu 5. Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều?. Biết rằng các cạnh trong mỗi hình bằng nhau. A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 6. Trong hình chữ nhật A. hai đường chéo bằng nhau. B. hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. C. hai đường chéo song song. D. hai đường chéo song song và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Câu 7. Danh sách học sinh nhóm 1 của lớp 6A.

STT Họ và tên

1 Đoàn Minh Nhật

2 Nguyễn Văn Tài

3 Nguyễn Nhật

4 123 Bình Lợi

Bạn số mấy cung cấp thông tin không hợp lí

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

Câu 8. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau: Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Số HS 0 0 0 1 8 8 9 4 6 4

Số học sinh đạt điểm Giỏi (từ điểm 8 trở lên) là:

A.4 B.6 C.10 D.14

Câu 9. Các điểm A và B ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?

-2 A 0 1 B 3

A. -3 và 2 B. 2 và −3 C. 1 và 2 D. −1 và 2

Câu 10. Thực hiện phép tính 20 – 2. (-3) + 10 A. -20 B. 20 C. 36 D. 24 Câu 11. Cho biểu đồ sau : A. Xã A có 5 máy cày B. Xã B có 40 máy cày C. Xã C và D có tất cả 50 máy cày D. Xã D và E có tất cả 55 máy cày Câu 12. Bạn An đi nhà sách mua: 5 cây bút bi, 1 quyển sách và 15 quyển tập. Biết giá mỗi cây bút là 4 000 đồng, sách giá 60 000 đồng và tập giá 8 000đ mỗi quyển. Bạn An mang theo 190 000 đồng. Bạn An thừa hay thiếu bao nhiêu tiền ? A. Thừa 10 000đ B. Thiếu 10 000đ C. Thiếu 15 000đ D. Thừa 15 000đ II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) a) Liệt kê các số nguyên tố có hai chữ số nhỏ hơn 25. b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 14 ; -2 ; 0 ; 7 ; -10 ; -1. c) Tìm tập hợp các ước của 16. Câu 2. (3,25 điểm) a) (0,75đ) Tính: 202023:202021.20 b) (0,5đ) Tính giá trị của biểu thức: 100 – {200: [31 + 2.(4 – 7) ] – 88} c) (1đ) Tìm x, biết: 2. (x + 4) = - 10 d) (1đ) Học sinh của một trường khi xếp hàng 20, 25, 30 đều dư 13 em nhưng khi xếp hàng 45 thì dư 28 em. Tính số học sinh của trường đó. Biết số học sinh chưa đến 1000 em. Câu 3. (1,25 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 10m. a) (0,5đ) Tính diện tích khu vườn đó? b) (0,75đ) Người ta dự định trồng cây toàn bộ khu vườn. Biết mỗi cây khi trồng cần 50 dm2 diện tích mặt đất. Tính số cây cần trồng?

Câu 4. (1 điểm) Cho biểu đồ cột cho biết thông tin về kết quả học tập của học sinh khối 6 của một trường THCS. Từ biểu đồ em hãy cho biết: a) Số học sinh xếp loại học lực giỏi là bao nhiêu học sinh? b) Số học sinh xếp loại học lực khá nhiều hơn hay ít hơn tổng số học sinh xếp loại học lực trung bình và yếu. - Chúc các em làm bài thật tốt ! -

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.