Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Giang

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Giang Bản PDF Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2021-2022 tại sở GD&ĐT Bắc Giang đã diễn ra vào ngày...tháng 12 năm 2021. Kì thi được tổ chức để đánh giá chất lượng học tập của học sinh trong môn Toán. Đề kiểm tra được biên soạn theo hình thức 50% trắc nghiệm và 50% tự luận, gồm tổng cộng 24 câu hỏi. Thời gian làm bài thi là 90 phút.Trong đề kiểm tra, học sinh sẽ phải trả lời các câu hỏi về các kiến thức cơ bản như hình học, phân số, cộng trừ nhân chia, v.v. Ví dụ, một câu hỏi trong đề kiểm tra có thể là: "Hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi là các hình có trục đối xứng?"Ngoài ra, trong đề kiểm tra còn có các bài toán về tính toán và logic. Ví dụ như: "Một sân bóng mini hình chữ nhật có diện tích bao nhiêu mét vuông?". Hoặc "Nếu sau khi hoàn thành nhiệm vụ, chiếc tàu ngầm nổi lên thêm 82m, thì nó sẽ ở độ cao nào so với mực nước biển?"Kì thi cũng đặt ra các bài toán thực tế như việc tính nhiệt độ theo giờ đối với một địa điểm cụ thể vào ngày mùa đông.Nhằm khuyến khích học sinh có thành tích tốt, giáo viên chủ nhiệm cùng phụ huynh học sinh đã chuẩn bị 120 quyển vở và 72 chiếc bút để trao cho học sinh xuất sắc nhất. Câu hỏi thêm:"Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng?"để kích thích học sinh tư duy và tính toán.Tổng thể, đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2021-2022 tại sở GD&ĐT Bắc Giang có nhiều bài toán đa dạng, phong phú, giúp học sinh phát triển kỹ năng tư duy logic và khả năng tính toán.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 161

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 161

PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Chu vi của hình lục giác đều cạnh bằng 3cm là A. 9cm . B. 12cm. C. 18cm . D. 24cm .

Câu 2: Số đối của số -5 là

A. 5 −. B. 1

5

. C. 5 . D. 0 .

Câu 3: Bạn Lan mua 5 quyển vở và 2 chiếc bút. Biết một chiếc bút giá 3500 đồng, một quyển vở giá 12000 đồng. Hỏi bạn Lan mua hết bao nhiêu tiền? A. 24000 đồng. B. 67000 đồng. C. 130000đồng. D. 41500 đồng.

Câu 4: Cho tập hợp   1 2 5 A ;a; ; ;b = . Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?

A. 1 A  . B. 25 A  . C. 0 A  . D. b A  . Câu 5: Tập hợp B gồm các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 6 được viết là

A.   4;5 B = . B.   4;5 B = . C. ( ) 4;5 B = . D.   3;4;5;6 B = .

Câu 6: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3 1 0 5 ; ; ; − −.

A. 5 3 0 1 ; ; ; − − . B. 0 1 3 5 ; ; ; − −. C. 1 0 3 5 ; ; ; − −. D. 5 3 1 0 ; ; ; − − .

Câu 7: Nhiệt độ lúc 12 giờ ở đỉnh mẫu Sơn (thuộc tỉnh Lạng Sơn) vào một ngày mùa đông là 01 C. đến 17 giờ nhiệt độ giảm thêm 03 C. Nếu đến 23 giờ cùng ngày nhiệt độ giảm thêm 0 2 C nữa thì nhiệt độ lúc 23 giờ là

A. 05 . C B. 05 . C − C. 0 0 . C D. 0 4 . C − Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hình tam giác đều, hình vuông, hình bình hành là các hình có trục đối xứng. B. Hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi là các hình có trục đối xứng. C. Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi là các hình có trục đối xứng. D. Hình bình hành, hình thoi, hình vuông là các hình có trục đối xứng. Câu 9: Cho số tự nhiên x thỏa mãn 21 3 x − = . Số liền sau của x là A. 18. B. 19 . C. 25 . D. 24 . Câu 10: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?

A. b B. a. C. c. D. d.

Trang 2/2 - Mã đề thi 161

Câu 11: Kết quả của phép tính 15 5 5 5. là

A.

75 25 . B.

75 5 . C.

20 10 . D.

20 5 . Câu 12: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6cm và 8cm. Diện tích của hình thoi đó là A. 24 cm2. B. 48 cm2. C. 14 cm2. D. 28 cm2. Câu 13: Trong các biển báo dưới đây, các biển báo có trục đối xứng là

A. a, d. B. a,b,d. C. a,b,c,d. D. b,c,d.

Câu 14: Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 5 và 9 ? A. 960 . B. 2580 . C. 5430. D. 17910. Câu 15: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 2 1 x −  ? A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 16: Trong các số 1 2 4 5 9 ; ; ; ; thì các số nguyên tố là

A. 5;9. B. 2;5. C. 1;2;5 . D. 2;5;9.

Câu 17: Hình nào sau đây luôn có tất cả các cạnh bằng nhau? A. Hình thang. B. Hình bình hành C. Hình thoi. D. Hình chữ nhật. Câu 18: Cho 1 2 3 4 5 6 47 48 49 50 A ... = −+ −+ −+ + − + − . Tính . A A. 25 A = − . B. 25 A = . C. 50 A = − . D. 0 A = . Câu 19: Số La Mã XXI biểu diễn số tự nhiên A. 21. B. 19. C. 20 . D. 111. Câu 20: Số nguyên x thỏa mãn 5 2 x + = −là A. 3 x = −. B. 3 x = . C. 7 x = . D. 7 x = −. PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (2,0 điểm)

1) Thực hiện phép tính: ( ) 3 5 2 1 9 . . + −

2) Một chiếc tàu ngầm đang thám hiểm đại dương ở độ cao 123 − m so với mực nước biển. Sau khi hoàn thành nhiệm vụ, tàu nổi cao lên thêm 82m. Tính độ cao mới của tầu ngầm so với mực nước biển. Câu 2. (1,0 điểm)

Để khen thưởng học sinh của lớp có thành tích trong học kì I, giáo viên chủ nhiệm cùng phụ huynh học sinh đã chuẩn bị 120 quyển vở và 72 chiếc bút. Số vở và số bút được chia đều cho các phần thưởng. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Câu 3. (1,5 điểm)

1. Vẽ hình vuông có cạnh bằng 3cm. 2. Một sân bóng mini hình chữ nhật có chiều dài 30m và chiều rộng 20m. a) Tính diện tích của sân bóng mini đó. b) Với tổng số tiền mua cỏ nhân tạo là 27 000 000 đồng thì vừa đủ để trải kín mặt sân. Hỏi giá tiền mỗi mét vuông cỏ nhân tạo đó là bao nhiêu? Câu 4. (0,5 điểm)

Cho 2 2020 2021 1 2 2 2 2 A ... = + + + + + và 2022 2 B = . Chứng minh A và B là hai số tự nhiên liên tiếp. -------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.