Bộ 44 Đề thi Toán Lớp 1 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn : Toán - Lớp 1 Thời gian làm bài: 40 phút
Câu 1 : Tính
5 4 7 3 0 6 3 8 7 10 0 9
Câu 2: Trong các số: 10; 0; 2; 3; 6
a) Số lớn nhất là : …………………. b) Số bé nhất là: …………………… c) Các số trên được viết theo thứ tự từ bé đến lớn : ………………………………… Câu 3 : Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng: a) 8 = 8 - …… A: 7 B: 0 C: 1 b) 10 = 7 + …… A: 2 B: 3 C: 1 c) 10 - 6 + 5 = …… A: 9 B: 6 C: 2 d) 9 + ……… = 0 + …… A: 0 và 8 B: 0 và 9 C: 0 và 6 Câu 4. Số ?
7 4 8
9 2 6 9
Câu 5: a) Có ……… hình tam giác
b) Có ………hình vuông
Câu 6: Viết phép tính thích hợp: Có : 6 bông hoa Thêm: 4 bông hoa Có tất cả: ………… bông hoa ?
Lưu ý: Đến giai đoạn này khả năng đọc trôi chảy của học sinh chưa tốt nên giáo viên đọc và nêu yêu cầu từng câu cho học sinh hiểu; sau đó các em tự làm câu đó vào bài; lần lượt cho đến hết bài.
Lớp:……………………. Họ và tên:………………
Điểm: Lời nhận xét :
DeThi.edu.vn
Bộ 44 Đề thi Toán Lớp 1 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Môn: TOÁN LỚP 1
Câu 1 : Tính (1.5 điểm) – Đúng mỗi phép tính 0.25 điểm
5 4 3 7 0 6 3 8 7 10 0 9
9 10 6 5 3 9 Câu 2: Trong các số: 10; 0; 2; 3; 6 (1.5 điểm)
a)Số lớn nhất là : 10 (0 .5 điểm) b)Số bé nhất là: 0 (0 .5 điểm) c) Các số trên được viết theo thứ tự từ từ bé đến lớn: 0, 2, 3, 6, 10 (0 .5 điểm)
Câu 3 : Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng: (2 điểm) a) 8 = 8 - …… A: 7 B : 0 C: 1 (0 .5 điểm) b) 10 = 7 + …… A : 2 B : 3 C: 1 (0 .5 điểm) c) 10 - 6 + 4 = …… A : 9 B: 6 C: 2 (0 .5 điểm) d) 9 + ……… = 0 + …… A : 0 và 8 B : 0 và 9 C: 0 và 6 (0 .5 điểm )
Câu 4. Số (2 điểm)
7 4 3 8 0 9 2 5 6 1 9
Câu 5: a) Có 6 hình tam giác (0.5 điểm)
b) Có 5 hình vuông ( 0.5 điểm)
Câu 6: Viết phép tính thích hợp: (2 điểm) Có : 6 bông hoa Thêm : 4 bông hoa Có tất cả: ………… bông hoa ?
6 + 4 = 10
DeThi.edu.vn
Bộ 44 Đề thi Toán Lớp 1 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 2 BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 1 Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên HS .............................................. Lớp.......................................... GV coi 1:..................................... GV coi 2:.....................................
GV chấm 1:.................................... GV chấm 2:....................................
Điểm...............................................
Nhận xét của giáo viên chấm:……………………………… ………………………………………………………… ……. ………………………………………………………… …….. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Bài 1:
a. Đọc các số:
5: ................................................. 4:...............................................
7:.................................................. 9...............................................
b. Điền vào chỗ trống
Bài 2: Dấu điền vào ô trống: 3 + 4 9 + 0
a. > ; b. < ; c. =
Bài 3: Số điền vào chỗ chấm: 3; 4; 5……; …….; 8; 9; 10.
a. 6; b. 6;7 c. 7
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Hình bên có 3 hình tam giác.
b) Hình bên có 1 hình vuông.
Bài 5: Điền số vào ô trống:
5 + = 7
9 - = 5
3 + = 8
- 2 = 6
3 + …… = 8 10 - ……. = 4 2 + ……. = 9 …… + 2 = 10
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.