Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 phòng GD ĐT Hải Hậu Nam Định

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 phòng GD ĐT Hải Hậu Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 phòng GD ĐT Hải Hậu Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2021 – 2022 phòng GD&ĐT Hải Hậu – Nam Định Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2021 – 2022 phòng GD&ĐT Hải Hậu – Nam Định Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2021 – 2022 phòng GD&ĐT Hải Hậu – Nam Định được biên soạn theo hình thức đề thi 20% trắc nghiệm + 80% tự luận (theo điểm số), giúp học sinh có cơ hội thể hiện kiến thức và kỹ năng làm bài toán. Thời gian làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2021 – 2022 phòng GD&ĐT Hải Hậu – Nam Định: + Bác Nam có một khu đất hình chữ nhật ABCD chiều dài là 10m, chiều rộng bằng 6m. Bác Nam làm một lối đi bằng bê tông hình bình hành AECF và kích thước như hình vẽ, phần đất còn lại dùng để trồng hoa. Học sinh sẽ được yêu cầu tính toán chu vi, diện tích của khu đất hình chữ nhật, diện tích của lối đi bằng bê tông, và tổng số tiền để trả công cho việc đổ bê tông và trồng hoa. + Một nhân viên ở cửa hàng bán đồ ăn nhanh phải xếp số bánh ngọt vào các túi, biết rằng nếu xếp mỗi túi 10 chiếc, 12 chiếc hoặc 15 chiếc đều vừa đủ. Học sinh sẽ được yêu cầu suy luận để tính số bánh ngọt của cửa hàng trong khoảng từ 100 đến 150 chiếc. + Nhiệt độ ở thủ đô Luân Đôn thay đổi, học sinh sẽ được yêu cầu tính toán nhiệt độ lúc 12 giờ trưa dựa trên dữ liệu nhiệt độ vào lúc 5 giờ sáng và thay đổi nhiệt độ theo thời gian. + Học sinh cũng sẽ được yêu cầu nhận biết hình vuông, hình bình hành, hình thang cân, hình thoi thông qua việc xác định số trục đối xứng của từng hình. + Bài toán cuối cùng sẽ đòi hỏi học sinh tính diện tích của hình thang cân ABCD dựa trên các kích thước đã cho.

Xem trước nội dung

2m

2m

F

E

D C

B A

PHÒNG GD&ĐT HẢI HẬU ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

Môn Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1. Kết quả của phép tính 276 62 38 + − bằng A. 338 B. 262 C. 238 D. 300 Câu 2. Chữ số 8 trong số 968572 có giá trị bằng A. 8 đơn vị B. 8000 đơn vị C. 8572 đơn vị D. 968 đơn vị Câu 3. Số đối của số 2021 là A. 2021 B. -2021 C. 0 D. ( ) 2021 −−

Câu 4. Tập hợp   3 2 M x x =  −  được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A.   3; 2; 1;1 M = −− − B.   2; 1;0;1 M = − − C.   3; 2; 1;0;1 M = −− − D.   3; 2; 1;0;1;2 M = −− −

Câu 5. Nhiệt độ lúc 5 giờ sáng ở thủ đô Luân Đôn (nước Anh) là 03 C − , đến 12 giờ cùng ngày nhiệt độ tăng thêm 0 7 C . Nhiệt độ lúc 12 giờ trưa cùng ngày ở thủ đô Luân Đôn là A. 0 4 C B. 0 10 C C. 0 4 C − D. 0 10 C − Câu 6. Cho hình bình hành ABCD có độ dài cạnh AB = 12 cm, cạnh BC = 9 cm. Chu vi của hình bình hành ABCD là

A. 21 cm B. 42 cm2 C. 42 cm D. 30 cm Câu 7. Hình nào sau đây có đúng hai trục đối xứng?

A. Hình vuông B. Hình bình hành C. Hình thang cân D. Hình thoi Câu 8. Hình thang cân ABCD có đáy AB = 6cm, đáy CD dài hơn đáy AB là 5cm, chiều cao AH = 4cm. Diện tích hình thang cân ABCD là

A. 34 cm2 B. 68 cm2 C. 22 cm2 D. 44 cm2 II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm) Câu 1 (2,25 điểm) Thực hiện phép tính: a) 125 : 25 + 12. 4 c) ( ) 3 2 4 2680 10. 4 54 :5 2   + − +  

b) 25 (62 75) ( 38) − − + − Câu 2 (1,5 điểm) Tìm số nguyên x biết: a) 15 25 100 x+ = b) ( ) 42 5 32 12: 2 6 x   − −− + =  

Câu 3 (1,5 điểm) Một nhân viên ở cửa hàng bán đồ ăn nhanh khi xếp số bánh ngọt vào các túi thì thấy rằng nếu xếp mỗi túi 10 chiếc, 12 chiếc hoặc 15 chiếc đều vừa đủ. Tính số bánh ngọt của cửa hàng biết rằng số bánh ngọt trong khoảng từ 100 đến 150 chiếc. Câu 4 (2,0 điểm). Bác Nam có một khu đất hình chữ nhật ABCD chiều dài là 10m, chiều rộng bằng 6m. Bác Nam làm một lối đi bằng bê tông hình bình hành AECF và kích thước như hình vẽ, phần đất còn lại dùng để trồng hoa. a) Tính chu vi và diện tích của khu đất hình chữ nhật.

b) Tính diện tích của lối đi bằng bê tông. c) Biết tiền công để đổ một mét vuông bê tông là 25000 đồng, tiền công để trồng một mét vuông hoa ở khu đất còn lại là 15000 đồng. Hãy tính tổng số tiền để trả công cho việc đổ bê tông và trồng hoa? Câu 5 (0,75 điểm) Chứng minh rằng hiệu abc cba − chia hết cho 11 (với a c ).

------------------- Hết---------------------

ĐỀ CHÍNH THỨC

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) - Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án D B B C A C D A

II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài Nội dung Điểm 1.a

a) 125 : 25 + 12.4 = 5 48 + 0,5 = 53 0,25

1.b

b) 25 (62 75) ( 38) − − + − 25 ( 62) 75 ( 38) = + − + + − 0,25 25 75 ( 62) ( 38) = + + − + − 0,25

100 ( 100) 0 = + − = 0,25

1.c

c) ( ) 3 2 4 2680 10. 4 54 :5 2   + − +  

( ) 2680 10. 64 54 : 25 16   = + − +   0,25

( ) 2680 10.10:25 16 = + + ( ) 2680 100:25 16 = + +

0,25

( ) 2680 4 16 = + + 2680 20 = + 2700 =

0,25 2.a

a) 15 25 100 x+ = 15 100 25 x = − 0,25

15 75 x = 0,25

75:15 x =

3 x = . KL:.....

0,25

2.b

b) ( ) 42 5 32 12: 2 6 x   − −− + =  

( ) 42 5 32 6 6 x − + + =

0,25

( ) 42 5 32 0 x − + =

5 32 42 x+ = 5 42 32 x = −

0,25

5 10 x =

10:5 2 x = = . KL:....

0,25

PHÒNG GD&ĐT HẢI HẬU

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN - Lớp 6

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.