Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Bình Xuyên Vĩnh Phúc

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Bình Xuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Bình Xuyên Vĩnh Phúc Bản PDF Nội dung về đề thi học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2019 – 2020 của phòng GD&ĐT Bình Xuyên – Vĩnh Phúc là một bài thi đa dạng và thú vị, bao gồm cả câu trắc nghiệm và tự luận. Đề thi có tổng cộng 12 câu trắc nghiệm (03 điểm) và 07 câu tự luận (07 điểm), học sinh sẽ được làm bài trong thời gian 90 phút.Một trong những câu hỏi trong đề thi là về việc quyên góp sách cũ cho học sinh vùng lũ. Câu hỏi yêu cầu học sinh tìm số lượng tổng cộng quyển sách trong đợt quyên góp. Học sinh sẽ phải sử dụng kiến thức về phép chia lấy dư để giải quyết bài toán này.Ngoài ra, đề thi cũng đưa ra câu hỏi về vẽ tia Ox và tính độ dài đoạn thẳng, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng vẽ hình và tính toán chuẩn xác. Đề thi còn có câu hỏi về tính chất của số hợp số, mang tính logic và tư duy cao.Đề thi cung cấp đáp án cho các câu trắc nghiệm và lời giải chi tiết cho các câu tự luận, giúp học sinh hiểu rõ hơn về cách giải và tự kiểm tra kết quả của mình. Đây là một bài thi thách thức nhưng cũng rất hữu ích để học sinh rèn luyện kỹ năng và kiến thức Toán của mình.Trên cơ sở nội dung trên, đề thi học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2019 – 2020 của phòng GD&ĐT Bình Xuyên – Vĩnh Phúc đem lại nhiều cơ hội cho học sinh thể hiện khả năng và trình độ của mình trong môn Toán, giúp họ phát triển kiến thức và kỹ năng một cách toàn diện.

Xem trước nội dung

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy chọn duy nhất chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy thi.

Câu 1. Cho tập hợp   2;3;4;5 = A . Khẳng định nào sau đây SAI?

A. 2A. B. 5A. C. 1A. D. 6A.

Câu 2. Cho   /1990 2019 =    B x x . Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?

A. 30. B. 31. C. 29. D. 32. Câu 3. Số tự nhiên nào dưới đây thỏa mãn 4x = 43. 45 ?

A. 15. B. 8. C. 4. D. 16. Câu 4. Kết quả của phép tính ( ) 56.35 56.18 :53 + là

A. 112 . B. 28. C. 53. D. 56. Câu 5. Cho các số a = 2055; b = 6430; c = 5041; d = 2341; e = 2305. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Các số a, b, c đều chia hết cho 5. B. Các số a, b, e đều chia hết cho 5. C. Các số a, b đều chia hết cho 3. D. Không có số nào chia hết cho 3. Câu 6. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào SAI?

A. 49 105 399 7 + + B. 84 48 120 8  + + C. 18 54 12 9 + + D. 18 54 12 9  + + Câu 7. Số nào sau đây là ước của 12?

A. 5 B. 8 C. 24 D. 12 Câu 8. Kết quả nào sau đây là một số nguyên tố?

A. 15 5 3 −+ B. 7.2 1 + C. 14.6:4 D. 6.4 12.2 − Câu 9. Trên trục số, những điểm cách điểm O ba đơn vị là

A. điểm 3 và điểm -3. B. điểm 2 và điểm 1. C. điểm -3 và điểm 2. D. điểm 1 và điểm -2. Câu 10. Cho các số nguyên 1, 3, 1 = − = − = m n p . Khẳng định nào sau đây đúng? A.  m n . B.  m n. C. = m p. D.  p n Câu 11. Cho điểm E nằm giữa hai điểm I và K, biết IE = 4cm, EK = 10cm. Độ dài IK là

A. 4cm. B. 7cm. C. 14cm. D. 6cm. Câu 12. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng MN. Biết NI = 8cm, khi đó độ dài MN là

A. 4cm. B. 16cm. C. 21cm. D. 24cm. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (0,5 điểm) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách. Câu 14. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính

a) 15.75 15.25 1500 = + − A b) 7 2 4 3 4 5 2 2 5 : : 5 . 2 – 3.2 = + B

c) ( )

2 43 .6 131 15 9   = − − −   C

Câu 15. (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng ( ) 48: 8 2 12 x − − =     .

Câu 16. (0,5 điểm) Cho 63 a b là số có 4 chữ số. Tìm các chữ số a, b biết rằng 63 a b chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9. Câu 17. (1,5 điểm) Trong đợt quyên góp sách cũ cho học sinh vùng lũ, cô tổng phụ trách đếm thấy có không quá 200 quyển. Khi chuẩn bị vận chuyển, cô thấy nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển, hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó, còn nếu xếp thành từng bó 22 quyển thì thừa ra 4 quyển. Hỏi đợt quyên góp có tất cả bao nhiêu quyển sách? Câu 18. (1,5 điểm) Vẽ tia Ox. Trên tia Ox, vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 5cm, OB = 9cm.

a) Chứng tỏ điểm A nằm giữa hai điểm O và B, từ đó tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng OM. Câu 19: (0,5 điểm)

Tìm hai số tự nhiên a và b biết rằng ƯCLN(a,b) = 6, BCNN(a,b) = 180 và a < b. Câu 20. (0,5 điểm)

Có tồn tại hay không một dãy gồm 2019 số tự nhiên liên tiếp mà tất cả các số đó đều là hợp số? Giải thích.

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

UBND HUYỆN BÌNH XUYÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

———————— ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020

MÔN: TOÁN, LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi có 01 trang ————————

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.