Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Phú Mỹ BR VT

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Phú Mỹ BR VT

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Phú Mỹ BR VT Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Toán năm 2019-2020 phòng GDĐT Phú Mỹ BR VT Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Toán năm 2019-2020 phòng GDĐT Phú Mỹ BR VT Ngày Thứ Năm 19 tháng 12 năm 2019, phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tổ chức kì thi kiểm tra chất lượng học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 1 Toán lớp 6 năm 2019 – 2020 phòng GD&ĐT Phú Mỹ - BR VT bao gồm 01 trang với 06 bài toán, thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi cung cấp lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Một trong những bài toán trong đề thi là: "Học sinh của một trường xếp thành 30 hàng, 36 hàng, 40 hàng đều vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó, biết số học sinh trong khoảng từ 1000 đến 1200 học sinh." Bài toán này giúp học sinh thực hành về các phép toán cơ bản như chia hết, tìm số học sinh thỏa mãn điều kiện cho trước. Đề thi cũng đưa ra bài toán khác về vẽ hình học: "Vẽ hai tia Ox và Oy đối nhau. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 4cm. Trên tia Oy lấy hai điểm B và C sao cho OB = 3cm, OC = 6cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Hãy cho biết B có là trung điểm của đoạn thẳng OC không? Vì sao?" Đây là bài toán kích thích học sinh tư duy logic, sử dụng kiến thức về đo lường độ dài và tính chất của trung điểm. Bên cạnh đó, đề thi cũng đặt ra bài toán khó hơn: "Chứng tỏ rằng: Nếu 17a + 10b + c chia hết cho 83 thì abc chia hết cho 83 (a, b, c là các chữ số, a khác 0)." Đây là bài toán yêu cầu học sinh áp dụng kiến thức về chia hết, số học để giải quyết vấn đề phức tạp. Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Toán năm 2019-2020 của phòng GDĐT Phú Mỹ BR VT không chỉ là cơ hội để học sinh kiểm tra kiến thức mà còn là thách thức để họ phát triển tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề. Đây là bước đệm quan trọng trong quá trình hình thành và phát triển năng lực toán học của học sinh.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ PHÚ MỸ

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN LỚP 6

Thời gian làm bài: 90 phút Ngày kiểm tra: 19 tháng 12 năm 2019

Bài 1 (2,0 điểm).

a) Viết tập hợp   12 19 A x x      bằng cách liệt kê các phần tử.

b) Trong các số sau, số nào chia hết cho 5, số nào chia hết cho 3?

335; 337; 339; 340.

c) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:

19; 12; 2019;2020; 0.  

Bài 2 (3,0 điểm).

Thực hiện các phép tính sau:

a) 17.23 12  ; b) 25.36 25.64  ;

c) 2 3 5 4 2 .2 5 :5  ; d) 97 39 97    .

Bài 3 (1,0 điểm).

Tìm x, biết:

a) 19 25 x  ; b) 29 (18 ) 6 x   . Bài 4 (1,0 điểm).

Học sinh của một trường xếp thành 30 hàng, 36 hàng, 40 hàng đều vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó, biết số học sinh trong khoảng từ 1000 đến 1200 học sinh.

Bài 5 (2,0 điểm).

Vẽ hai tia Ox và Oy đối nhau. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho 4 OA cm  . Trên tia Oy lấy hai điểm B và C sao cho 3 , 6 OB cm OC cm   .

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.

b) Hãy cho biết B có là trung điểm của đoạn thẳng OC không? Vì sao?

Bài 6 (1,0 điểm).

a) Chứng tỏ rằng: Nếu 17 10 a b c   chia hết cho 83 thì abc chia hết cho 83 ( , , a b c là các chữ số, a khác 0).

b) Tính tổng: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 ... 2018 2019 2020 2021 S           . _____Hết_____

Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay. Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh ................................................. Số báo danh .......................

Chữ ký giáo viên coi kiểm tra ................................

1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ PHÚ MỸ

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN LỚP 6

Thời gian làm bài: 90 phút Ngày kiểm tra: 19 tháng 12 năm 2019 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

(Hướng dẫn chấm có 03 trang)

Bài 1 (2,0 điểm).

a) Viết tập hợp   12 19 A x x      bằng cách liệt kê các phần tử.

b) Trong các số sau, số nào chia hết cho 5, số nào chia hết cho 3?

335; 337; 339; 340.

c) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:

19; 12; 2019;2020; 0.  

Câu Nội dung Điểm

a (0,75đ)   12; 13; 14; 15; 16; 17; 18 A  . 0,75

b (0,75đ)

Các số đã cho chia hết cho 5 là: 335; 340. 0,5

Các số đã cho chia hết cho 3 là: 339. 0,25

c (0,5đ)

2019; 12; 0; 19; 2020.   0,5

Bài 2 (3,0 điểm).

Thực hiện các phép tính sau:

a) 17.23 12  ; b) 25.36 25.64  ;

c) 2 3 5 4 2 .2 5 :5  ; d) 97 39 97    .

Câu Nội dung Điểm

a (1,0đ) 17.23 12 391 12 379     . 0,5×2

b (0,75đ)   25.36 25.64 25. 36 64 25.100 2500      . 0,25×3

c (0,75đ)

2 3 5 4 5 2 .2 5 :5 2 5 32 5 27       . 0,25×3

d (0,5đ)

97 39 97 97 97 39 39        . 0,25×2

2

Bài 3 (1,0 điểm).

Tìm x, biết:

a) 19 25 x  ; b) 29 (18 ) 6 x   .

Câu Nội dung Điểm

a (0,5đ)

19 25 x  25 19 x  0,25

6 x . 0,25

b (0,5đ)

29 (18 ) 6 x   

18 29 ( 6) x   

18 35 x  

0,25

18 35 x   17 x  . 0,25

Bài 4 (1,0 điểm).

Học sinh của một trường xếp thành 30 hàng, 36 hàng, 40 hàng đều vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó, biết số học sinh trong khoảng từ 1000 đến 1200 học sinh.

Nội dung Điểm

Gọi x là số học sinh của trường ( x). Theo đề bài ta có:

30; 36; 40 x x x    suy ra BC(30; 36; 40) x và 1000 1200 x   0,25

BCNN(30; 36; 40) 360  0,25

BC(30; 36; 40) B(360) {0;360;720;1080;1440;...}   0,25

Vì 1000 1200 x   nên 1080 x  . Vậy số học sinh của trường đó là 1080 học sinh. 0,25

Bài 5 (2,0 điểm).

Vẽ hai tia Ox và Oy đối nhau. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho 4 OA cm  . Trên tia Oy lấy hai điểm B và C sao cho 3 , 6 OB cm OC cm   .

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.

b) Hãy cho biết B có là trung điểm của đoạn thẳng OC không? Vì sao?

Câu Nội dung Điểm

Hình

vẽ 0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.