Đề kiểm tra thử cuối học kì II môn Toán Lớp 4

Đề kiểm tra thử cuối học kì II môn Toán Lớp 4

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Họ và tên: …………………………………………………………..

ĐỀ KIỂM TRA THỬ CUỐI HỌC KÌ II – ĐỀ SỐ …….

MÔN TOÁN - LỚP 4 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:

Bài 1: a. Mẹ mua 12 túi kẹo và 15 túi bánh. Tỉ số chỉ số túi bánh và số túi kẹo mẹ mua là:

A. 15

12 túi B. 15

12 C. 12

15 cái D. 12

15

b. Những số nào chia hết cho cả 2 và 5 là

A. 635 ; 320 ; 725 B. 2020 ; 205 ; 250 C. 1200 ; 980 ; 420 D. 365, 450, 872

Bài 2: Nối hình với số đo diện tích tương ứng:

Bài 3: a. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Quãng đường từ nhà Hưng đến trường dài 2km là:

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 40 000, quãng đường đó dài ……………. cm.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 50 000, quãng đường đó dài ……………..cm.

b. Viết phép tính và tính tổng số phần đã tô màu trong hình sau:

...............................................................................................................

B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 4: Tính:

a. 10

3 + = ………………….…………….. b. 2 - = …………………………..............

c. 5

3 x = ………………….…………….. d. 9

4 : 3

8 = ………………..…………………

Bài 5: a. Tính : 2

5 + 4

1 : 8

1

b.Tìm x : x x 3

2 = 3

7

............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................

5 4

4 3

6 15

5cm

6cm

5cm

5cm

3cm

30 cm2 25 cm2 10 cm2 15 cm2

4cm

5cm

A B C D

DeThi.edu.vn

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 m2 45 cm2 = ……...cm2 7

4

của 3 tuần = ........... ngày

7109 cm2 =......dm2 ......cm2 65 tạ 32 kg = .............kg

Bài 7: Cuối năm 2020, trường Tiểu học Dư Hàng phát động phong trào quyên góp ủng hộ vở cho các bạn học sinh miền Trung bị lũ lụt. Khối Bốn quyên góp được nhiều hơn khối Năm 320 quyển. Hỏi mỗi khối quyên góp được bao nhiêu quyển vở biết rằng số vở của khối Bốn quyên góp được

bằng 3

4 số vở khối Năm?

Bài giải

.............................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................

...... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.