Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Quận 7 TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Quận 7 TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Quận 7 TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2019-2020 phòng GD&ĐT Quận 7 TP HCM Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2019-2020 phòng GD&ĐT Quận 7 TP HCM Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 bộ đề thi học kỳ 1 môn Toán năm học 2019-2020 phòng GD&ĐT Quận 7 TP HCM, bao gồm file PDF đề thi, đáp án, lời giải chi tiết cùng hướng dẫn chấm điểm. Đề thi gồm các câu hỏi thú vị và bổ ích, như: 1. Thầy giáo chủ nhiệm của lớp 6A có 120 quyển vở và 100 cây bút bi. Thầy giao cho lớp trưởng chia số bút và số vở đó thành một số phần thưởng như nhau gồm cả bút và vở. Hỏi lớp trưởng có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó, mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút bi, bao nhiêu vở? 2. Có 9 hộp sữa, trong đó có một hộp sữa giả. Hãy dùng cân Roberval và hai lần cân để tìm ra hộp sữa giả. Ghi những lập luận của mình để giải quyết bài toán này. 3. Anh Thành làm việc cho công ty Go-Viet, trung bình mỗi tháng anh chạy khoảng 1250 km. Công ty yêu cầu thay bánh xe trước sau mỗi 25 nghìn km và 30 nghìn km. Hỏi anh Thành phải thay cả 2 bánh xe cùng một lúc lần đầu sau bao nhiêu tháng? Lúc đó anh bao nhiêu tuổi? Với những bài toán này, học sinh sẽ được thử thách và rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề, logic và suy luận. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em tự tin hơn trong việc học tập và thử thách bản thân.

Xem trước nội dung

Bài 1: (2,5 điểm) Tính (hợp lí nếu có thể)

a) 55. 27 + 74.55 – 55

b)   3 2 100 48: 4 2 . 15.6 16.5       

c)  

2019 0 159 36 35 .2 9 .1001       

Bài 2: (2,0 điểm) Tìm x, biết

a) 6x – 36 = 144 : 2

b) 3 2 2 .3 125:( 4) 67    x

Bài 3: (1,0 điểm) Thầy giáo chủnhiệm của lớp 6A có 120 quyển vởvà 100 cây bút bi. Thầy giao cho lớp trưởng chia sốbút và sốvởđó thành một sốphần thưởng như nhau gồm cảbút và vở. Hỏi lớp trưởng có thểchia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó, mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút bi, bao nhiêu vở?

Bài 4: (1,0 điểm) Theo sốliệu thống kê của trang tin điện tửĐảng bộThành phốHồ

Chí Minh thì đến cuối năm 2017, huyện CủChi hiện có a b c d MẹViệt Nam Anh hùng (91 Mẹhiện còn sống).

Trong đó:

a là sốnguyên tốnhỏnhất

b không là sốnguyên tố, cũng không là hợp sốvà 1 b 

c là sốdư của phép chia số11940 cho 34

d là sốtrung bình cộng của a và c

Vậy huyện CủChi có bao nhiêu MẹViệt Nam Anh hùng?

Bài 5: (1,0 điểm) Anh Thành làm việc cho công ty Go-Viet, trung bình mỗi tháng anh chạy khoảng 1250 km. Đểbảo đảm an toàn giao thông, công ty yêu cầu cứchạy được 25 nghìn km thì phải thay bánh xe trước và 30 nghìn km thì phải thay bánh xe sau.

a) Hỏi anh Thành phải thay cả2 bánh xe cùng một lúc lần đầu sau bao nhiêu tháng? b) Lúc đó anh bao nhiêu tuổi? Biết rằng hiện nay anh 21 tuổi.

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN:TOÁN - KHỐI 6

Thời gian: 90 phút (không kểthời gian phát đề)

ĐỀCHÍNH THỨC

(gồm 02 trang)

Bài 6: (0,5 điểm)

Có 9 hộp sữa, trong đó có một hộp sữa giả. Hãy dùng cân Roberval (cân dĩa thăng bằng) và với hai lần cân em hãy tìm ra hộp sữa giả? Em hãy ghi những lập luận của mình đểtìm ra hộp sữa giảđó, biết rằng lượng một hộp sữa giảthì nhẹhơn một hộp sữa thật.

Bài 7: (2,0 điểm) Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 2 cm ; OB = 5 cm.

a) Tính AB. b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 2 cm.

Hỏi điểm O có phải là trung điểm của AC không? Vì sao? c) Gọi I là trung điểm của AB. Tính OI.

--Hết--

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 MA TRẬN ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN:TOÁN - KHỐI 6

Thời gian: 90 phút (không kểthời gian phát đề)

Cấp độ

Chủđề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độthấp Cấp độcao

1. Các phép tính

với sốtự

nhiên

Hiểu các tính chất phép cộng,

phép nhân, vận

dụng các phép

tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy

thừa đểthực hiện tính nhanh

biểu thức

Vận dụng các

tính chất của

phép cộng, phép nhân và các phép tính

cộng, trừ, nhân, chia, lũy

thừa với các sốtựnhiên để

giải bài toán

tìm x

Sốcâu

Sốđiểm

Sốcâu: 3

Sốđiểm: 2,5

Sốcâu: 2

Sốđiểm: 2

Sốcâu: 5

Sốđiển: 4,5

2. Tính

chia hết,

ước và bội

Vận dụng các

kiến thức về

bội và ước, vềBC và ƯC

đểtìm ƯCLN; BCNN thông

qua các dạng

toán thực tế

Sốcâu

Sốđiểm

Sốcâu: 2

Sốđiểm: 2

Sốcâu: 2

Sốđiểm: 2

3. Tính chất vềsố

nguyên tố,phép

Vận dụng kiến thức giải

quyết vấn đề

thực tiễn

chia có dư

Sốcâu

Sốđiểm

Sốcâu: 1

Sốđiểm: 1

Sốcâu: 1

Sốđiểm:1

4. Đoạn thẳng, tia,

đường

thẳng

- Biết tính độ dài đoạn thẳng

có căn cứ. Biết vận dụng kiến thức trung điểm, điểm nằm giữa 2 điểm đểtính

toán.

Sốcâu

Sốđiểm

Sốcâu: 1

Sốđiểm: 1

Sốcâu: 1

Sốđiểm: 1

Sốcâu: 2

Sốđiểm: 2

5. Toán

thực tế

Vận dụng các

kiến thức lý luận một vấn

đềlogich trongtoán học

Sốcâu : 1

Sốđiểm: 0,5đ

Sốcâu : 1

Sốđiểm:0,5đ

Tổng sốcâu

Tổng sốđiểm

Sốcâu: 4

Sốđiểm: 3,5

Sốcâu: 2

Sốđiểm: 2

Sốcâu: 5

Sốđiểm: 4,5

Sốcâu: 11

Sốđiểm: 10

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.