Bài 1: (2,5 điểm) Tính (hợp lí nếu có thể)
a) 55. 27 + 74.55 – 55
b) 3 2 100 48: 4 2 . 15.6 16.5
c)
2019 0 159 36 35 .2 9 .1001
Bài 2: (2,0 điểm) Tìm x, biết
a) 6x – 36 = 144 : 2
b) 3 2 2 .3 125:( 4) 67 x
Bài 3: (1,0 điểm) Thầy giáo chủnhiệm của lớp 6A có 120 quyển vởvà 100 cây bút bi. Thầy giao cho lớp trưởng chia sốbút và sốvởđó thành một sốphần thưởng như nhau gồm cảbút và vở. Hỏi lớp trưởng có thểchia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó, mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút bi, bao nhiêu vở?
Bài 4: (1,0 điểm) Theo sốliệu thống kê của trang tin điện tửĐảng bộThành phốHồ
Chí Minh thì đến cuối năm 2017, huyện CủChi hiện có a b c d MẹViệt Nam Anh hùng (91 Mẹhiện còn sống).
Trong đó:
a là sốnguyên tốnhỏnhất
b không là sốnguyên tố, cũng không là hợp sốvà 1 b
c là sốdư của phép chia số11940 cho 34
d là sốtrung bình cộng của a và c
Vậy huyện CủChi có bao nhiêu MẹViệt Nam Anh hùng?
Bài 5: (1,0 điểm) Anh Thành làm việc cho công ty Go-Viet, trung bình mỗi tháng anh chạy khoảng 1250 km. Đểbảo đảm an toàn giao thông, công ty yêu cầu cứchạy được 25 nghìn km thì phải thay bánh xe trước và 30 nghìn km thì phải thay bánh xe sau.
a) Hỏi anh Thành phải thay cả2 bánh xe cùng một lúc lần đầu sau bao nhiêu tháng? b) Lúc đó anh bao nhiêu tuổi? Biết rằng hiện nay anh 21 tuổi.
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN:TOÁN - KHỐI 6
Thời gian: 90 phút (không kểthời gian phát đề)
ĐỀCHÍNH THỨC
(gồm 02 trang)
Bài 6: (0,5 điểm)
Có 9 hộp sữa, trong đó có một hộp sữa giả. Hãy dùng cân Roberval (cân dĩa thăng bằng) và với hai lần cân em hãy tìm ra hộp sữa giả? Em hãy ghi những lập luận của mình đểtìm ra hộp sữa giảđó, biết rằng lượng một hộp sữa giảthì nhẹhơn một hộp sữa thật.
Bài 7: (2,0 điểm) Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 2 cm ; OB = 5 cm.
a) Tính AB. b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 2 cm.
Hỏi điểm O có phải là trung điểm của AC không? Vì sao? c) Gọi I là trung điểm của AB. Tính OI.
--Hết--
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 MA TRẬN ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN:TOÁN - KHỐI 6
Thời gian: 90 phút (không kểthời gian phát đề)
Cấp độ
Chủđề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độthấp Cấp độcao
1. Các phép tính
với sốtự
nhiên
Hiểu các tính chất phép cộng,
phép nhân, vận
dụng các phép
tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy
thừa đểthực hiện tính nhanh
biểu thức
Vận dụng các
tính chất của
phép cộng, phép nhân và các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia, lũy
thừa với các sốtựnhiên để
giải bài toán
tìm x
Sốcâu
Sốđiểm
Sốcâu: 3
Sốđiểm: 2,5
Sốcâu: 2
Sốđiểm: 2
Sốcâu: 5
Sốđiển: 4,5
2. Tính
chia hết,
ước và bội
Vận dụng các
kiến thức về
bội và ước, vềBC và ƯC
đểtìm ƯCLN; BCNN thông
qua các dạng
toán thực tế
Sốcâu
Sốđiểm
Sốcâu: 2
Sốđiểm: 2
Sốcâu: 2
Sốđiểm: 2
3. Tính chất vềsố
nguyên tố,phép
Vận dụng kiến thức giải
quyết vấn đề
thực tiễn
chia có dư
Sốcâu
Sốđiểm
Sốcâu: 1
Sốđiểm: 1
Sốcâu: 1
Sốđiểm:1
4. Đoạn thẳng, tia,
đường
thẳng
- Biết tính độ dài đoạn thẳng
có căn cứ. Biết vận dụng kiến thức trung điểm, điểm nằm giữa 2 điểm đểtính
toán.
Sốcâu
Sốđiểm
Sốcâu: 1
Sốđiểm: 1
Sốcâu: 1
Sốđiểm: 1
Sốcâu: 2
Sốđiểm: 2
5. Toán
thực tế
Vận dụng các
kiến thức lý luận một vấn
đềlogich trongtoán học
Sốcâu : 1
Sốđiểm: 0,5đ
Sốcâu : 1
Sốđiểm:0,5đ
Tổng sốcâu
Tổng sốđiểm
Sốcâu: 4
Sốđiểm: 3,5
Sốcâu: 2
Sốđiểm: 2
Sốcâu: 5
Sốđiểm: 4,5
Sốcâu: 11
Sốđiểm: 10
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.