Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 1)
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1. Giá trị chữ số 4 trong số 240 853 là:
A. 4 B. 40 C. 40853 D. 40 000
Câu 2. Trong các phân số
6 12 ; 6
2 ; 6
3 ; 6
41 phân số tối giản là:
A.
6 12 B. 6
2 C. 6
3 D. 6
41
Câu 3. Quãng đường AB dài 6 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường từ A đến B đo được bao nhiêu cm?
A. 6 m B. 6 cm C. 6 dm D. 60 cm Câu 4. Hình thoi có diện tích là 30 dm2. Biết độ dài đường chéo thứ nhất là 6dm. Tính độ dài đường chéo thứ hai của hình bình thoi đó.
A. 24 dm B. 5 dm C. 10 dm D. 5 dm2
Câu 5. Để 244a chia hết cho cả 3 và 5 thì giá trị của a là
A.0 B.3 C. 5 D. 8
Câu 6. Chọn đáp án đúng
A. Hình có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi.
B. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện, song song
C. Mỗi hình thoi đều là hình bình hành
D. Mỗi hình bình hành đều là hình thoi.
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (3 điểm)Tính
DeThi.edu.vn
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
a) 2 + 4
7 b) 6
5 - 3
5 c) d)
Câu 2. (3 điểm)Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy 60m, chiều cao bằng
độ dài đáy.
a, Tính diện tích thửa ruộng đó.
b, Trên thửa ruộng, người ta trồng ngô và trồng khoai; diện tích trồng ngô bằng 1
2 diện tích trồng khoai. Tính diện tích thửa ruộng dùng để trồng khoai?
Câu 3. (1 điểm)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 2)
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1. Số lớn nhất trong các số: 856 564; 856 654; 856 465; 856 546 là:
A. 856 564 B. 856 654 C. 856 465 D. 856 546
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng.
A. B. C. D. = 2
Câu 3. Trung bình cộng của hai số là 100. Biết số bé bằng 4
1 số lớn. Tìm số bé.
A. 50 B. 40 C. 20 D. 30
Câu 4. Nối số đo ở cột A với số đo ở cột B sao cho phù hợp:
A B
6 5 4 3 7 8 : 5 8
5 4
14
4 5 4 7 6 5 4 7 3 5 4
10
6 10
4 1 7 5 2 1 2 3 4 8
DeThi.edu.vn
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
1. 12m² 30cm² a. 120300cm²
2. 12m² 3dm² b. 120030cm²
Câu 5. Một hình bình hành có diện tích là 100 cm2, chiều cao 20 cm. Tính độ dài đáy của hình bình hành đó là:
A. 5cm B. 10cm C. 20 cm D. 15 cm
Câu 6. Cho các phân số 15
4 ; 5
4 ; 3
4 ; 16
4 . Phân số lớn nhất là
A. 15
4 B. 5
4 C. 3
4 D. 16
4
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (3 điểm)Tính
a)
9 5 + 3
4 b) 5
6 - 3
2 c)
8 15 × 5
4 d) 7
6 :
14
8
Câu 2. (3 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 75 m. Chiều rộng
bằng 4
1 chiều dài.
a, Tính diện tích thửa ruộng đó.
b,Trung bình cứ 10 m2 vườn đó người ta thu được 5 ki - lô - gam khoai. Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu yến khoai?
Câu 3. (1 điểm) Tìm a
b , biết: a
b : 1
2 + 2
7 = 5
7
Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 3)
Thời gian làm bài: 45 phút
DeThi.edu.vn
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1. Trung bình cộng của các số: 150 ; 151 và 152 là :
A. 150 B. 152 C. 151 D. 453 Câu 2. Trong các số 36; 150; 180; 250. Số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là:
A. 36 B.180 C. 150 D. 250
Câu 3. Biểu thức 17
15 × 33
45 - 17
15 × 33
12 có kết quả là:
A. 17
20 B. 33
30 C 33
20 D. 17
15
Câu 4. Tìm x: x + 295 = 45 × 11
A. x = 200 B. x= 495 C. x= 790 D. x = 350
Câu 5. Hai lớp 4A và 4B thu gom được tất cả 250 ki-lô-gam giấy vụn. Lớp 4A thu gom được nhiều hơn lớp 4B là 20 ki-lô-gam giấy vụn. Hỏi lớp 4A thu gom được nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?
A. 125kg B.135kg C. 230kg D. 270kg
Câu 6. Một hình bình hành có chiều cao 2dm và độ dài đáy 10cm. Diện tích hình bình hành đó là:
A. 20cm2 B. 200cm2 C. 20dm2 D. 24 dm2
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (3 điểm)Tính
a) 15 +
3 9 b) 9
4 -
18
5 c)
5 3 × 7
5 d) 7
4 : 7
2
Câu 2. (3 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng bằng
3 2 chiều dài. Trung bình cứ 1 m2 vườn đó …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.