Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Quận 10 TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Quận 10 TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Quận 10 TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2019 - 2020 phòng GD&ĐT Quận 10 TP HCM Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2019 - 2020 phòng GD&ĐT Quận 10 TP HCM Xin chào quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề thi học kỳ 1 môn Toán cho lớp 6 năm học 2019 - 2020 của phòng GD&ĐT Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: Học sinh khối 6 ở một trường có 168 nam và 180 nữ tham gia lao động. Giáo viên phụ trách muốn chia thành các tổ sao cho số nam và số nữ được chia đều vào các tổ. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ? Thư viện trường có số sách toán từ 200 đến 300 cuốn. Khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều thừa 2 cuốn. Tính số sách đó. Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm. a) Tính độ dài AB? b) So sánh độ dài OA và AB? c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao? Để có đầy đủ đề thi, đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm, vui lòng tải file PDF đề thi học kỳ 1 Toán lớp 6 năm 2019 - 2020 từ phòng GD&ĐT Quận 10, TP HCM.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 10 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: TOÁN 6 Năm học: 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

-------------------------

Đề thi gồm 01 trang

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a)    312 185 512 185    

b) 2019 + 5 . [300 – (17 – 7)2]

c) 59 : 57 + 12 . 3  + 20190

Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết:

a) 4 ( x – 21 ) – 2 = 50

b) 120 (3 9) 1440:12 x   

c) 15 – x = 6

Bài 3: (2 điểm)

Học sinh khối 6 ở một trường có 168 nam và 180 nữ tham gia lao động. Giáo viên phụ trách muốn chia thành các tổ sao cho số nam và số nữ được chia đều vào các tổ. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?

Bài 4: (1điểm )

Thư viện trường có số sách toán từ 200 đến 300 cuốn. Khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều thừa 2 cuốn. Tính số sách đó.

Bài 5: (1điểm)

Chứng minh: A = 21 + 22 + 23 + 24 + … + 22010 chia hết cho 3

Bài 6: (2 điểm)

Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm.

a) Tính độ dài AB? b) So sánh độ dài OA và AB? c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

-----------  HẾT  -----------

Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh:……………..…………………………………………………………

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ CHÍNH THỨC

Bài 1 (2 điểm)

Đáp án Thang điểm

a/    312 185 512 185     = 312 + (-185) + (-152) + 185 = (-185) + 185 + 312 + (-152) = 0 + 160 = 16

0,25

0,25

0,25

b/ 2019 + 5.[300 – (17 – 7)2] = 2019 + 5.[300 – 102] = 2019 + 5.[300 – 100] =2019 + 5.200 = 2019 + 1000 = 3019

0,25

0,25

0,25

c) 59 : 57 + 12. 3  + 20190 = 52 + 12 . 3 + 20190 = 25 + 12 . 3 + 1 = 25 + 36 + 1 = 62

0,25

0,25

Bài 2

(2 điểm)

a) 4 ( x – 21 ) – 2 = 50

4 ( x – 21 ) = 50 + 2

4 ( x – 21 ) = 52 x – 21 = 52 : 4 x – 21 = 13 x = 13 + 21 x = 34

0,25

0,25

0,25 b) 120 (3 9) 1440:12 x    120 (3 9) 120 x    3 9 120 120 x    3 9 0 x   3 9 x  3. x 

0,25

0,25

0,25

c) 15 – x = 6

x = 15 – 6

x = 9

x = 9 hoặc x = – 9

0,25

0,25

Bài 3 (2 điểm) Gọi x là số tổ. Theo đề bài, ta có: 168 ⋮ x ; 180 ⋮ x và x nhiều nhất

nên x = ƯCLN(168 ; 180).

168 = 23. 3. 7

180 = 22. 32. 5

ƯCLN(168; 180) = 22.3 = 12

x = 12 nên chia được nhiều nhất là 12 tổ

Khi đó, số nam trong mỗi tổ là: 168 : 12 = 14 (nam)

Số nữ trong mỗi tổ là: 180 : 12 = 15 (nữ)

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

Bài 4 (1 điểm)

Gọi a là số sách toán của trường. Theo bài ta, ta có: a - 2  BC(10,15,18) và 198  a -2  298. 10 = 2 . 5 15 = 3 . 5 18 = 2.32 BCNN(10; 15;18) = 2 . 32 . 5 = 90 BC(10; 15;18) = B(90) = {0; 90; 180; 270; 360; 450; ...}  a -2 = 270  a = 272 Vậy số sách toán của trường là 272 quyển.

0.25

0.25

0.25

0.25

Bài 5 (1 điểm)

A = 21 + 22 + 23 + 24 + … + 22020

A = 2.(1+2) + 23.(1+2)+…22019.(1+2)

A = 2.3 + 23.3 +…22019.3

A = (2 + 23 +…22019 ).3

Vì 3 chia hết cho 3 nên A chia hết cho 3

0,5đ

0,5đ

Bài 6: (2 điểm) Vẽ hình ( nếu học sinh không vẽ hình thì giáo viên không chấm điểm) a/ Trên tia Ox, OA < OB ( 4cm < 8cm) Nên điểm A nằm giữa hai điểm O và B.  OA + AB = OB 4 + AB = 8

0.5

0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.