Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Phú Nhuận TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Phú Nhuận TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Phú Nhuận TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 6 năm học 2019-2020 Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 6 năm học 2019-2020 Bộ đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2019-2020 của phòng GD&ĐT Phú Nhuận TP HCM đã được Sytu biên soạn và giới thiệu đến quý thầy cô giáo cũng như các em học sinh. Để giúp học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi, bộ đề này bao gồm đề thi, đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Một ví dụ trong đề thi là bài toán về mua đồ dùng học tập của bạn Hoa. Bạn Hoa mang theo 200,000 đồng và muốn mua 10 quyển tập, 7 cây bút và một bộ sách giáo khoa. Hỏi bạn Hoa có đủ tiền mua không? Nếu không, thì thiếu hay thừa bao nhiêu tiền? Đề cũng liên quan đến vấn đề tổ chức tiết học ngoại khóa. Một trường THCS tổ chức tiết học "trải nghiệm sáng tạo" tại Thảo cầm viên. Số học sinh khối 6,7 đăng ký tham gia khoảng 300 đến 400 em. Hỏi có bao nhiêu học sinh khối 6,7 đăng ký tham gia nếu biết rằng khi sắp xếp 30 hoặc 36 em lên một xe thì vừa đủ không thừa học sinh nào? Ngoài ra, trong đề còn có bài toán về tính chiều dài từ điểm trụ đến đầu của một chiếc cân đòn. Người đọc sẽ được yêu cầu tính toán chiều dài này dựa trên thông tin đã cho.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN PHÚ NHUẬN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN - LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

Bài 1.(1,0 điểm) Bảng thực đơn của một quán ăn được liệt kê như sau:

THỰC ĐƠN TÊN MÓN GIÁ TIỀN

(đồng)

TÊN MÓN GIÁ TIỀN

(đồng) Cơm bì chả 26 000 Phởbò 36 000 Cơm sườn 27 000 Bún bò Huế 35 000 Cơm sườn bì chả 28 000 Bún thịt nướng 28 000 Cơm sườn trứng 29 000 Bún nem nướng 30 000 Cơm sườn chảtrứng 32 000 Bánh canh 30 000

a) Bạn An hôm nay có 28 000 đồng. Em hãy viết tập hợp A liệt kê các món bạn An có thể ăn được với số tiền ấy. b) Viết tập hợp B các giá tiền lớn hơn 27 000 và không vượt quá 30 000 bằng hai cách.

Bài 2. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) 2020 – 520: 4 b) 56 . 23 + 44 . 23 – 80 c) 1980 : [ 22.(34 – 77)3 – 62] + 20190

Bài 3. (3,0 điểm) Tìm x, biết :

a) 50 – 36 : x = 32 b) 102 – 2(x + 1) = 106 : 104 c) 65 – 4x = 20200

Bài 4. (0,75 điểm) Bạn Hoa mang theo 200 000 đồng vào nhà sách mua đồ dùng học tập. Bạn mua 10 quyển tập mỗi quyển giá 6 000 đồng; 7 cây bút mỗi cây bút giá 3 000 đồng và một bộ sách giáo khoa giá 110 000 đồng. Hỏi bạn Hoa có đủ tiền mua các món hàng trên không? Thừa hay thiếu bao nhiêu tiền?

Bài 5. (1,25 điểm) Một trường THCS tổ chức cho học sinh khối 6,7 đăng ký tham gia tiết học “trải nghiệm sáng tạo” tại Thảo cầm viên. Trong ngày đi có 2 học sinh do bị bệnh nên không thể tham gia, số còn lại khi nhà trường sắp xếp 30 em hay 36 em lên một xe thì đều vừa đủ không thừa học sinh nào. Tính số học sinh khối 6, 7 của trường đăng ký tham gia tiết học biết rằng số học sinh này khoảng 300 đến 400 học sinh.

Bài 6. (2 điểm) a) Trên cùng tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 3cm và OB = 5cm. Tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Hãy tính chiều dài từ điểm trụ ( điểm M) đến mỗi đầu của một chiếc cân đòn (điểm E, điểm F), biết chiều dài thanh ngang EF = 60cm.

-Hết -

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Bài 1.(1,0 đ):

a) A = {cơm bì chả, cơm sườn, cơm sườn bì chả, bún thịt nướng} b) Cách 1 : B = {28 000; 29 000; 30 000 } Cách 2 : B = {x N / x 1000, 27000 < x ≤30000}

0,5đ 0,25đ 0,25đ Bài 2. (2,0đ): a) 2020 – 520: 4 = 2020 – 130 = 1890 0,25đ x 2 b) 56 . 23 + 44 . 23 – 80 = (56 + 44 ) . 23 – 80 = 100 . 23 – 80 = 2300 – 80

= 2020

0,25đ 0,25đ 0,25đ c) 1980 : [ 22.(34 – 77)3 – 62] + 20190 = 1980 : [ 4.(81 – 77)3 – 36] + 1 = 1980 : [ 4.43 – 36] + 1 = 1980 : [ 256 – 36] + 1 = 1980 : 220 + 1 = 9 + 1

= 10

0,25đ 0,25đ 0,25đ Bài 3. (3,0đ): a) 36 : x = 50 – 32 36 : x = 18 x = 36 : 18

x = 2

0,25đ 0,25đ 0,25đ b) 102 – 2(x + 1) = 106 : 104 102 – 2(x + 1) = 102 102 – 2(x + 1) = 100

2(x + 1) = 102 – 100 2(x + 1) = 2 x + 1 = 2 : 2 x + 1 = 1 x = 1 – 1

x = 0

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ c) 65 – 4x = 20200 65 – 4x = 1 4x = 65 – 1 4x = 64 4x = 43

=> x = 3

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Bài 4.(0,75 đ) Tổng số tiền bạn Hoa mua 10 quyển tập, 5 bút và bộ

sách giáo khoa là: 6000.10 + 3000.7 + 110000 = 191000 (đồng) Vì 191000 < 200000, nên bạn Hoa đủ tiền mua. Số tiền còn thừa là:

200000 – 191000 = 9000 (đồng)

0,25đ 0,25đ 0,25đ Bài 5.(1,25 đ) Gọi a là số học sinh khối 6, 7 của trường tham gia tiết

học. ( a  N*) => a  BC(30, 36) và 300 ≤ a ≤ 400 30 = 2 . 3 . 5 36 = 22 . 32 BCNN(30, 36) = 22 . 32 . 5 = 180

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.