Ôn thi môn Toán vào Lớp 6 chuyên - Đề số 2 (Có đáp án)

Ôn thi môn Toán vào Lớp 6 chuyên - Đề số 2 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Môn Toán Phần I :Viết câu trả lời đúng.

Câu1: Chữ số 2 trong số thập phân 1,324 có giá trị là:

Câu 2 : Hỗn số 5 2 8 ( 8 và 2/5)được viết thành số thập phân là :

Câu 3 :Tính 6,125 + 2,075 x 2

Câu 4: Số thích hợp điền vào ô trống 5,9dm3 = ………… cm3

Câu 5 .Lớp em có 30 bạn. Trong đó có 12 bạn nữ. Hỏi số bạn nữ chiếm bao nhiêu phần trăm so với hoc sinh cả lớp?

Câu 6 . Tính : 12 giờ 50 phút + 5 giờ 40 phút = .......giờ........ phút

Phần II

Câu1: Tính nhanh:

8,25 x 0,57 + 1,75 x 0,57

20,10 x 99,99 + 20,10 : 100

Câu 2 : >; =; < 278,5……….277,49 327,300 …..327,3

49,589……..49,59 10,186………10,806

Câu3: Đặt tính rồi tính:

A , 356,3 + 428,57 C , 62,04 x 6,5

B , 576,4 – 59,284 D , 125,76 : 1,6

Câu4: Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 8 giờ 30 phút và đến tỉnh B lúc 12 giờ 30 phút. Ô tô đi với vận tốc 46 km / giờ. Tính quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B?

Câu 5. Hai người đi xe máy cùng khởi hành từ A về B và từ B vê A cách nhau 120km và đi ngược chiều nhau. Người đi từ A với vận tốc 38 km/giờ, người đi từ B với vận tốc 42km/giờ. Hỏi :

a) Sau mấy giờ thì hai người gặp nhau

b) Hai người gặp nhau cách A bao nhiêu ki- lô mét?

Câu 6: Một hình lập phương có cạnh 2,3 m . Tính diện tích toàn phần và thể tích hình lập phương đó .

DeThi.edu.vn

Câu 7.Một thùng nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng 125cm, chiều rộng bằng 80cm, chiều cao là 60cm. Tính thùng nước đó chứa được bao nhiêu lít .

Bài 8: Một hình tam giác có độ dài đáy 12,4m chiều cao bằng 3/4 độ dài đáy. Tính diện tích hình tam giác đó.

Câu 9 : Tìm X

X x 4,2 = 3,78 x 6

2,4 x X + 7,6 x X = 202,1

ĐỀ TOÁN ÔN THI VÀO LỚP 6 CHUYÊN, CHỌN

Bài 1. a) Tính nhanh : 2

1 : 0,5 - 4

1 : 0,25 + 8

1 : 0,125 - 10

1 : 0,1; b) Tìm y, biết : (y x 2 + 2,7) : 30 = 0,32

Bài 2. a) Hãy viết tất cả các phân số có : Tích của tử số và mẫu số bằng 128. b) Cho số thập phân A, khi dịch dấu phẩy của số thập phân đó sang trái một chữ số ta được số thập phân B. Hãy tìm A, biết rằng : A + B = 22,121. Bài 3. Trong đợt thi đua học tập ba tổ của lớp 5A đạt được tất cả 120 điểm 10. Trong

đó tổ một đạt được 3

1 số điểm 10 của ba tổ, tổ hai đạt được 3

2 số điểm 10 của hai tổ kia.

Tính số điểm 10 mỗi tổ đã đạt được. Bài 4. Trong hình vẽ bên, ABCD và MNDP là hai hình vuông. Biết AB = 30 cm, MN = 20 cm. a) Tính diện tích các hình tam giác ABN ; MNP và PBC. . b) b, Tính diện tích hình tam giác NPB. c) Tính diện tích hình tam giác NKB.

HƯỚNG DẪN CHẤM Bài 1. (4.0 điểm) a) (2.0 điểm) b) (2.0 điểm)

= 2

1 : 2

1 - 4

1 : 4

1 + 8

1 : 8

1 - 10

1 :10

1 1,25 đ

= 1 – 1 + 1 – 1 = 0 0,75 đ

y x 2 + 2,7 = 0,32 x 30 = 9,6 0,75 đ y x 2 = 9,6 – 2,7 = 6,9 0,75 đ y = 6,9 : 2 = 3,45. 0,5 đ Bài 2. (5.0 điểm)

a)(2.0 điểm). Viết đúng mỗi phân số cho 0,25 điểm.

128

1 ;

1 128 ; 64

2 ; 2

64 ; 32

4 ; 4

32 ;

16

8 ;

8 16 .

b) (3.0 điểm). Dịch dấu phẩy của số thập phân A sang trái 1 chữ số được số thập phân B nên số A gấp 10 lần số B. (1 điểm). Áp dụng cách giải toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số để tìm ra A = 20,11. (2 điểm). Bài 3. (4.0 điểm)

Số điểm 10 tổ một đạt là : 120 x 3

1 = 40 (điểm 10) 1 đ

Phân số chỉ số điểm 10 tổ hai đạt được là :2 : (2 + 3) = 5

2 (số điểm 10 của ba tổ). 1 đ

Số điểm 10 tổ hai đạt là : 120 x 5

2 = 48 (điểm 10). 1 đ

Số điểm 10 tổ ba đạt được là : 120 – (40 + 48) = 32 (điểm 10). 0,5 đ Đáp số : Tổ một : 40 điểm 10 ; tổ hai : 48 điểm 10 ; tổ ba : 32 điểm 10. 0,5 đ

Bài 4. (6.0 điểm). a) (3.0 điểm)

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.