Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm học 2017 2018 trường THCS Vân Hội Yên Bái

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm học 2017 2018 trường THCS Vân Hội Yên Bái

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm học 2017 2018 trường THCS Vân Hội Yên Bái Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Toán năm học 2017 - 2018 trường THCS Vân Hội Yên Bái Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Toán năm học 2017 - 2018 trường THCS Vân Hội Yên Bái Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2017 - 2018 của trường THCS Vân Hội Yên Bái bao gồm 4 câu hỏi trắc nghiệm và 5 bài toán tự luận, đề thi được kèm theo lời giải chi tiết để học sinh tham khảo. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: Câu 1: Trên tia Ox, lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm và OB = 6cm. Hỏi điểm A có nằm giữa O và B không? Tính độ dài AB. Chứng minh điểm A là trung điểm của OB. Câu 2: Học sinh lớp 6A xếp hàng, hàng 2, hàng 5 và hàng 8 đều đầy đủ học sinh. Biết số học sinh trong lớp đó trong khoảng từ 30 đến 50 em. Hỏi có bao nhiêu học sinh trong lớp 6A? Câu 3: Điểm M được gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu điều nào sau đây đúng: A. MA = MB = AB/2 B. MA = MB C. MA + MB = AB D. Tất cả đều đúng. Đề thi này giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài toán, suy luận và vận dụng kiến thức Toán một cách linh hoạt. Chắc chắn rằng những câu hỏi này sẽ giúp học sinh hiểu bài và nắm vững kiến thức cần thiết.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6 NĂM HỌC 2017 - 2018 CẤP ĐỘ CHỦ ĐỀ

NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNG BẬC THẤP BẬC CAO TN TL TN TL TN TL TN TL

1.Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Biết được thuật ngữ về tập hợp, phần tử của tập hợp. sử dụng các kí hiệu.

Thực hiện 1 số phép tính đơn giản, hiểu được thứ tự thực hiện phép tính, dấu hiệu chia hết. Tìm giá trị của x

Vận dụng Tìm BC để giải bài toán.

Số câu Số điểm Tỉ lệ

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 1 10%

2 2,5 25%

10 4.75 47.5% 2. Số nguyên Biết được các số nguyên dương, số nguyên âm.

Biết được số đối, giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên. Cộng 2 số nguyên khác dấu.

Vận dụng các quy tắc thực hiện phép tính, các tính chất.

Số câu Số điểm Tỉ lệ

1 0.5 5%

2 1 10%

1 0,5 5%

5 1.75 17.5% 3. Đoạn thẳng Biết được khi nào một điểm là trung điểm của đoạn thẳng.

Nắm được đẳng thức: AM + MB = AB để giải bài toán, Chứng tỏ 1 điểm là trung điểm của đoạn thẳng

Vận dụng các kiến thức về bội và ước , về BC và ƯC để tìm một số tự nhiên

Số câu Số điểm Tỉ lệ

1 0.5 5%

3 2 15%

1 1 10%

5 3 30% T. số câu T. số điểm Tỉ lệ %

3 câu 1,5đ 15%

8 câu 4,5 đ 45%

3câu 3đ 30%

1 câu 1đ 10%

20 câu 10đ 100%

TRƯỜNG THCS VÂN HỘI TỔ KHTN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – MÔN TOÁN - LỚP 6 NĂM HỌC 2017 – 2018 ( Thời gian làm bài 90 phút không kể phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời em cho là đúng. Câu 1 :Cho tập hợp   2 3; 5; 7 A = ; . Cách viết nào sau đây là sai ? A . 1A. B .  2;5 A . C. 7 A. D . 7A . Câu 2: Tổng 156 + 18 + 3 chia hết cho: A. 8. B. 3 . C. 5. D. 7. Câu 3: Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là : A. -2009. B. -2010. C. -2011. D. -2012. Câu 4 : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi :

A. MA= MB = 2

AB . B. MA = MB. C. MA + MB = AB. D. Tất cả đều đúng.

II.PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm) Câu 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính

a/ 18 : 32 + 5 . 23

b/ ( -12 ) + 42

c/ 53. 25 + 53 .75

d/ Tổng của tất cả các số nguyên x sao cho – 3 < x < 4

Câu 3: (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết

a/ 6x - 36 = 144 : 2

b/   3 3 140 :7 3 2 .3    x

Câu 4: (2 điểm) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2; hàng 5; hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết học sinh lớp đó trong khoảng 30 đến 50 em. Tính số HS lớp 6A. Câu 5: (2,0 điểm) Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 3cm; OB = 6cm. a) Điểm A có nằm giữa O và B không? Vì sao? b) Tính AB? c) Chứng tỏ điểm A là trung điểm của OB. Câu 6: ( 1 điểm) Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 360 và BCNN(a,b) = 60.

Duyệt của TCM Người ra đề

TRƯỜNG THCS VÂN HỘI TỔ KHTN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 6 NĂM HỌC 2017 – 2018 I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án C B D A II.TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu Ý Đáp án Điểm 1 (2điểm)

a 18 : 32 + 5 . 23 = 18 : 9 + 5 . 8 = 2 + 40 = 42 0.5 b ( -12 ) + 42 = + ( 42 - 12) = 30 0.5 c 53. 25 + 53 .75 = 53.( 25 + 75 ) = 53 . 100 = 5300 0.5 d x - 2; - 1; 0; 1; 2; 3 => - 2 + (- 1) + 0 + 1 + 2 + 3 = 3

0.5 2 (1 điểm)

a 6x - 36 = 144 : 2 6x - 36 = 72 6x = 72 + 36 6x = 108 x = 18

0.5

b  

 

3 3 140 :7 3 2 .3

140 27 24 .7

140 21 119

  

  

  

x

x

x x

0.5 3 (2điểm)

Gọi x là số học sinh lớp 6A

Ta có: 2

5 8

x

x x

  

 

Nên: x là BC ( 2; 5; 8) Mà: BCNN(2; 5; 8) = 40 Suy ra: x  BC (2; 5; 8) = { 0; 40; 80; …} Và : 30 50 x   Do đó: a = 40. Vậy số học sinh lớp 6A là 40 học sinh.

0.25 0.5 0.5 0.5 0.25

4 (2điểm)

a

x

6cm

3cm A O B

Lí luận đúng để kết luận A nằm giữa O và B

0.5 0.5 b Tính đúng AB = 3cm 0,5 c Nêu được A nằm giũa O và B OA = AB = 3cm Kết luận A là trung điểm OB

0.5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.