Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi Toán giữa học kỳ 2 lớp 6 năm 2020-2021 Sở GD&ĐT Bắc Ninh Đề thi Toán giữa học kỳ 2 lớp 6 năm 2020-2021 Sở GD&ĐT Bắc Ninh Bạn đã sẵn sàng thử thách với đề thi Toán giữa học kỳ 2 lớp 6 năm học 2020-2021 từ Sở GD&ĐT Bắc Ninh chưa? Đề thi được biên soạn kỹ lưỡng theo hình thức đề trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận, giúp kiểm tra và cải thiện kiến thức của bạn. Đề thi bao gồm 12 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận, với phần trắc nghiệm chiếm 3 điểm và phần tự luận chiếm 7 điểm. Bạn sẽ có 90 phút để hoàn thành bài thi, và đừng lo lắng vì đề thi đi kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp bạn tự kiểm tra kết quả và hiểu rõ từng bước giải. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: 1. Cho xOy = 60, yOz = 30, xOz = 90. Khi đó tia nào nằm giữa hai tia còn lại? 2. Góc có số đo 20 và góc có số đo 70 gọi là hai loại góc gì? 3. Thang máy ở tầng 12, đi lên 7 tầng, xuống 21 tầng và lên 2 tầng. Hỏi thang máy dừng lại ở tầng nào? Hãy tự tin và làm bài thật tốt để đạt được kết quả cao nhất. Chúc bạn thành công trong bài thi!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Môn: Toán - Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Trong các số sau đây, số nào là bội của 6? A. 3 . B. 12. C. 1. D. 2 . Câu 2. Trong tập hợp dưới đây, tập hợp các ước của 4 là A. 1;2;4;8 . B. 4; 2; 1;0;1;2;4 . C. 0;1;2;4 . D. 4; 2; 1;1;2;4 .

Câu 3. Trong các số sau đây, số nào là ước của mọi số nguyên? A. 3 . B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 4. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

A. 3 12

. B. 4 . 6

C. 15

40

. D. 9

16

.

Câu 5. Phân số bằng phân số 3 4  là

A. 3 4

. B. 3

4

. C. 3

4

. D. 75

100 .

Câu 6. Trong các số sau, số nào là mẫu chung của các phân số 4 8 10 ; ; 7 9 21   ?

A. 42 . B. 21 . C. 63. D. 147 .

Câu 7. Khi 6 7 21 x thì x bằng

A. 2. B. 42. C. (- 24). D. (-2).

Câu 8. Trong các phân số 7 7 7 7 ; ; ; 12 10 8 12    sau, phân số nhỏ nhất là

A. 7 . 8 B. 7

10  . C. 7

12 . D. 7

12  .

Câu 9. Số đo nào dưới đây là số đo của góc nhọn? A. 120o . B. 45o . C. 180o . D. 90o .

Câu 10. Cho o xOy 60  , o yOz 30  , o xOz 90  . Khi đó ta có A. Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy. C. Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz. B. Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz. D. Không có tia nào nằm giữa hai tia còn lại. Câu 11. Góc có số đo

o 20 và góc có số đo

o 70 gọi là A. Hai góc phụ nhau. B. Hai góc kề nhau. C. Hai góc kề bù. D. Hai góc bù nhau. Câu 12. Lúc 6 giờ đúng kim phút và kim giờ tạo thành góc có số đo A. 180o . B. 0o . C. 45o . D. 90o . II. TỰ LUẬN. (7,0 điểm) Câu 1. (3,0 điểm) Thực hiện phép tính:

1) 135 – (- 65) – 47 – (50 – 47) 2) (-5).8.(- 2).25 3)

3 2 3

2 2021 .5 2021 2021 .6

Câu 2. (2,0 điểm) Cho góc xOy có số đo bằng 50o. Trên nửa mặt phẳng chứa tia Oy bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ tia Oz sao cho 140o xOz . 1) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Tại sao?

2) Chứng tỏ yOz là góc vuông. Câu 3. (2,0 điểm)

1) Tìm số nguyên x, biết: a) 1 + 4x = - 7; b) 4 4 x

x

.

2) Một chung cư có 25 tầng và 2 tầng hầm (tầng trệt được đặt là tầng G, các tầng trên được đánh số từ tầng 1, 2, 3,..., 12, 12A, 14, 15,....đến tầng cao nhất là 24, hầm được đánh số là từ trên xuống dưới B1, B2. Một thang máy đang ở tầng 12, sau đó đi lên 7 tầng và xuống 21 tầng rồi lên 2 tầng. Hỏi cuối cùng thang máy dừng lại ở tầng nào?

===== Hết =====

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Môn: Toán - Lớp 6 I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B D C D B C A A B C A A II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Đáp án Điểm 1.1 1,0

135 65 47 50 47 135 65 47 50 47 0,5

200 50 150 0,5 1.2 1,0

5 .8. 2 .25 5 . 2 . 8.25 0,5

10.200 2000   0,5 1.3 1,0

3 2 3 2 3

2 2 2021 5 1 2021 .5 2021 2021 .6 2021 .6

0,5

2021.24 2021.4 8084 6    0,5

2.1 1,0

0,5

+ Vì 0 0 50 ; 140 xOy xOz xOy xOz + Ta có tia Oy và tia Oz cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox

Mà xOy xOz  nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz

0,5

2.2 1,0

+Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz (cmt) nên xOy yOz xOz   (t/c cộng góc) 0,25

mà 0 0 50 ; 140 xOy xOz nên 0 0 50 140 90 yO z z yO

Vậy yOz là góc vuông

0,5 0,25

3.1 1,5

a) 1 + 4x = -7 4x 7 1 4x 8 x 2     Vậy x = -2

0,5 0,25

b) 2 16 4 4 4 x

x x x

Vậy   x 4;4 

0,5

0,25

3.2 0,5

Vẽ trục số nguyên theo phương thẳng đứng với gốc O là tầng G. Tầng 1, 2, 3,....., 12, 12A, 14,...., 24 tương ứng với các số nguyên từ 1 đến 24. Tầng hầm từ trên xuống dưới tương ứng với – 1 và – 2. Theo chiều thang máy đi lên là +, theo chiều ngược lại là – . Như vậy khi thang máy dừng là ở tầng thứ: 12 + (+7) + (- 21) + (+2) = 0. Đó chính là tầng G.

0,5

z y

x O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.