Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Quảng Nam

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 6 năm học 2019 - 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 6 năm học 2019 - 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam Để đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán lớp 6 tại các trường THCS Quảng Nam, sở GD&ĐT tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 vào ngày ... tháng 06 năm 2020. Đề thi gồm hai mã đề A và B, bao gồm 15 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận trên 02 trang. Phần trắc nghiệm chiếm 5 điểm, phần tự luận chiếm 5 điểm, thời gian làm bài 60 phút. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi: 1. Nguyên liệu để làm mứt gừng có gừng tươi, đường, muối và nguyên liệu khác. Để làm mứt từ 4kg gừng tươi, cần bao nhiêu kg đường và bao nhiêu gam muối? 2. Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy, Oz sao cho góc xOy = 40 đô, góc xOz = 80 độ. Tính số đo góc yOz và chứng tỏ tia Oy là tia phân giác của góc xOz. 3. Nguyên liệu để làm bánh chưng có gạo nếp, đậu xanh, muối và gia vị khác. Nếu làm bánh từ 6kg gạo nếp, cần bao nhiêu kg đậu xanh và bao nhiêu gam muối? Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 6 năm học 2019 - 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam là cơ hội để học sinh thể hiện kiến thức và kỹ năng Toán của mình sau một học kỳ. Hy vọng rằng các em sẽ tự tin và thành công trong bài thi này.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề A

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ A

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1A. Câu 1. Cho a là số nguyên âm. Tích nào dưới đây là một số nguyên dương? A. 5.a. B. (–5).a. C. a.0. D. a.1. Câu 2. Biết rằng 3 là một ước của số nguyên a khác 0. Vậy số nào dưới đây cũng là ước của a? A. –3. B. 6. C. –6. D. 9. Câu 3. Tích (–6).5 bằng tích nào dưới đây? A. (–6).(–5). B. 6.5. C. (–2 – 3).5. D. 5.(–6). Câu 4. Cho a, b, c là các số nguyên. Tích a.(b + c) bằng A. ab + c. B. ab + bc. C. ab + ac. D. b + ac. Câu 5. Phân số “Âm năm phần bảy” được viết là

A. 5 7 −. B. 5 7 . C. 5 7 − −. D. 7 5 −.

Câu 6. Phân số bằng phân số −4 9 là

A. −3 10 . B. −2 3 . C. −9 4 . D. − 8 18 .

Câu 7. Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

A. −3 5 . B. 9 18 − . C. − − 8 10 . D. 33 44 − .

Câu 8. Số nguyên a nào dưới đây thỏa mãn −< 2 a 11 11 ?

A. a = –2. B. a = 0. C. a = –3. D. a ∈ Z.

Câu 9. Cho a, b, m là các số nguyên, m khác 0. Tổng a b m m + bằng

A. a b m m + + . B. a b m.m + . C. + a b m . D. a b + .

Câu 10. Số đối của phân số 2 3 là

A. 3 2 −. B. 3 2 . C. 2 3 −. D. 3 2 −.

Câu 11. Kết quả của phép chia b a : c (với a, b, c là các số nguyên khác 0) là

A. a.c b . B. a.b c . C. b a.c . D. c a.b .

Câu 12. Viết phân số 312 100 − dưới dạng số thập phân là

A. –31,2. B. –3,12. C. 3,12. D. –0,312. Câu 13. Góc NMP có đỉnh là A. điểm N và điểm P. B. điểm P. C. điểm M. D. điểm N. Câu 14. Góc có số đo bằng 1800 gọi là A. góc nhọn. B. góc vuông. C. góc tù. D. góc bẹt. Câu 15. Cho biết   0 A B 90 + = . Khi đó A và B gọi là hai góc A. bù nhau. B. phụ nhau. C. vuông. D. kề bù.

Trang 2/2 – Mã đề A

II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1: (2,25 điểm)

a) Tính giá trị các biểu thức sau:

A = ( ) ( ) 3 6 . 4 12 −+ − − ;

B = ( ) 3 7. 2 . 5 10 − + −

b) Tìm x, biết: = − 3 5 2.x 4 6 .

Bài 2: (1,5 điểm)

a) Nguyên liệu để làm mứt gừng gồm gừng tươi, đường, muối và một số nguyên liệu khác.

Khối lượng đường và muối theo thứ tự bằng 1 2 và 0,5% khối lượng gừng tươi. Vậy nếu làm mứt

từ 4kg gừng tươi thì cần bao nhiêu kilogam đường và bao nhiêu gam muối?

b) Cho m, n là hai số nguyên khác 0 thỏa mãn + = 6 1 1 m n . Chứng minh m  n.

Bài 3: (1,25 điểm)

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy, Oz sao cho  0 xOy 40 = ,  0 xOz 80 . =

a) Tính số đo góc yOz.

b) Chứng tỏ tia Oy là tia phân giác của góc xOz.

----------------------------Hết---------------------------

Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm.

Trang 1/2 – Mã đề B

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ B

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1A. Câu 1. Cho b là số nguyên dương. Tích nào dưới đây là một số nguyên âm? A. 3.b. B. b.1. C. (–3).b. D. b.0. Câu 2. Biết rằng –2 là một ước của số nguyên b khác 0. Vậy số nào dưới đây cũng là ước của b? A. –4. B. 2. C. 4. D. –6. Câu 3. Tích 4.(–5) bằng tích nào dưới đây? A. (–5).4. B. (–4).( –5). C. (–1 + 3).5. D. 4.5. Câu 4. Cho a, b, c là các số nguyên. Tích a.(b – c) bằng A. ab – c. B. b –ac. C. ab – bc. D. ab – ac. Câu 5. Phân số “Ba phần âm năm” được viết là

A. −5 3 . B. − 3 5 . C. − − 3 5 . D. 3 5 .

Câu 6. Phân số bằng phân số −5 7 là

A. −4 8 . B. −10 21 . C. − 10 14 . D. −7 5 .

Câu 7. Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

A. −33 55 . B. 5 15 − . C. − − 6 10 . D. 4 9 −.

Câu 8. Số nguyên b nào dưới đây thỏa mãn −> 2 b 9 9 ?

A. b = –3. B. b = 0. C. b = –2. D. b ∈ Z.

Câu 9. Cho c, d, n là các số nguyên, n khác 0. Hiệu c d n n − bằng

A. c d n n − + . B. c d n − . C. c – d. D. c d n.n − .

Câu 10. Số đối …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.