PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂN PHÚ
TRƯỜNG THCS & THPT TRÍ ĐỨC
KIỂM TRA HỌC KÌ HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: TOÁN - KHỐI 6 Thời gian làm bài: 90 phút;
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên học sinh: .......................................................................... Lớp: ............................. Câu 1 (2,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a)
1 7 3 6 12 4 b)
2 5 3 4 5 . . .2 4 7 7 4
c)
1 1 3 25% 5,5 4 2
Câu 2 (2,5 điểm). Tìm giá trị của x, biết:
a) 2 1 1 5 2 x
b) 1 3 2 1 1 : 2 4 7 7 x
c)
2 2 3 1,2 1 5 10 x Câu 3 (1,5 điểm).
a) Một ô tô đã đi 120 km trong 3 giờ. Trong giờ thứ nhất, xe đi được 1
3
quãng đường.
Trong giờ thứ hai, xe đi được 2
5
quãng đường còn lại. Hỏi trong giờ thứ ba xe đi được bao
nhiêu km?
b) Mẹ Lan đi siêu thị mua 1 gói bột giặt giá 175 000 đồng và 1 cuốn truyện giá 45000 đồng. Hôm đấy siêu thị khuyến mãi hóa đơn trên 200 000 đồng thì được giảm 15 %. Vậy mẹ Lan phải trả số tiền bao nhiêu?
Câu 4: (2,5 điểm.) Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ góc xOy bằng 450, góc xOz bằng 900.
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz thì tia nào nằm giữa? Vì sao? Tính góc yOz?
b) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz không? Vì sao?
c) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox. Tính góc zOt?
Câu 5: (1,0 điểm.)
a) Tính giá trị biểu thức: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 2 3 4 5 99 A
b) Một thửa ruộng hình chữ nhật, nếu tăng chiều dài thêm 2 m, chiều rộng thêm 3 m thì diện tích tăng thêm 100 m2. Nếu giảm chiều dài và chiều rộng đi 2 m thì diện tích giảm 68 m2. Tính diện tích của thửa rộng đó.
----HẾT----
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂN PHÚ
TRƯỜNG THCS & THPT TRÍ ĐỨC
(Hướng dẫn chấm có 3 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: TOÁN - KHỐI 6
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA THI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 6 – NĂM HỌC: 2019 – 2020
CÂU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
a. 1 7 3 6 12 4
2 7 9 12 12 12 0,5 đ
2 7 9 7 12 6 0,5 đ
b.
2 5 3 4 5 . . .2 4 7 7 4
5 3 4 . .4 4 7 7 0,25 đ
5.1.4 4 0,25 đ
1 5 0,25 đ
c. 1 1 3 25% 5,5 4 2
13 1 1 11 4 4 2 2 0,25 đ
13 1 2 22 4 4 4 4 0,25 đ
13 1 2 22 34 17 4 4 2 0,25 đ
2
a. 2 1 1 5 2 x
2 3 5 2 x
0,5 đ 2 3 5 2 x
4 15 10 10 x
0,5 đ 4 15 19 10 10 x
b. 1 3 2 1 1 : 2 4 7 7 x
1 7 2 2 4 x 0,25 đ
1 7 2 2 4 x
15 1 : 4 2 x 0,25 đ
15
2 x 0,25 đ
c.
2 2 3 1,2 1 5 10 x
4 3 1,2 1 25 10 x
3 4 1,2 1 10 25 x
0,25 đ 7 1,2 1 50 x
7 1,2 1 50 x hoặc 7 1,2 1 50 x
0,25 đ 57 1,2 50 x hoặc 43 1,2 50 x
19
20 x hoặc 43 60 x 0,25 đ
3
a. Quãng đường xe đi được trong giờ thứ nhất là: 1 120 40( ) 3 km 0,25 đ
Quãng đường xe đi được trong giờ thứ hai là: 2 (120 40) 32( ) 5 km 0,25 đ
Quãng đường xe đi được trong giờ thứ ba là: 120 – 40 – 32 = 48 (km) 0,25 đ
b. Số tiền khi chưa giảm giá là : 175000 45000 220000 đồng 0,25 đ
Số tiền mẹ phải trả là : 220000. 100% 187 00 1 0 5% đồng 0,5 đ
4
a.
Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, xOy xOz nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oy. 0,5 đ
Tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oy nên ta có:
xOy yOz xOz 0,5 đ
0 0 45 90 yOz 0 0 0 90 45 45 yOz 0,5 đ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.