Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Kiến Thiết TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Kiến Thiết TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Kiến Thiết TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Kiến Thiết TP HCM Đề thi học kỳ 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Kiến Thiết TP HCM Đây là nội dung đề thi học kỳ 2 môn Toán lớp 6 năm học 2019 - 2020 của trường THCS Kiến Thiết, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi này được tổng hợp và chia sẻ đến quý thầy cô giáo cũng như các em học sinh dưới dạng file PDF, kèm theo đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Cụ thể, đề thi bao gồm các câu hỏi như sau: Bác An đi xe ô tô từ thành phố Hồ Chí Minh đến Tiền Giang với vận tốc 60 km/h. Lúc về, bác An đi với vận tốc 48 km/h. Hỏi tổng thời gian cả đi và về của bác An là bao nhiêu phút, biết quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đến Tiền Giang là 72 km. Đất nước Việt Nam ta tự hào với đường bờ biển có chiều dài 3260 km. Tính chiều dài bờ biển của tỉnh Khánh Hòa khi biết rằng đoạn bờ biển này chiếm 77% tổng chiều dài bờ biển của Việt Nam. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Om, vẽ các tia On, Op sao cho mOn = 50°, mOp = 130°. Tìm tia nằm giữa hai tia còn lại và vẽ tia phân giác của một trong các góc đã cho. Đề thi này không chỉ giúp học sinh ôn tập môn Toán mà còn giúp họ phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề, tư duy logic và khả năng phân tích vấn đề. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em nắm vững kiến thức và tự tin khi bước vào kỳ thi học kỳ 2. Chúc các em thi tốt!

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3 TRƯỜNG THCS KIẾN THIẾT

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (3,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 1 11 20 3 6 8    

b) 1 8 25% 2 0,75. 2 3  

c) 1 2 1 1 1 . . . 6 3 6 3 6  

Bài 2. (3,0 điểm) Tìm x biết:

a) 2 1 9 3 x  

b) 7 5 12 27 x   

c) 1 2 2 3 . 6 3 3          x

Bài 3. (1,0 điểm) Bác An đi xe ô tô từ thành phố Hồ Chí Minh đến Tiền Giang với vận tốc 60 km/h.

Lúc về, bác An đi với vận tốc 48 km/h. Hỏi tổng thời gian cả đi và về của bác An là bao nhiêu phút,

biết quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đến Tiền Giang là 72 km.

Bài 4. (1,0 điểm) Đất nước Việt Nam ta tự hào với đường bờ biển có chiều dài 3260 km, trải dài từ Bắc vào Nam, bắt đầu từ Móng Cái (Quảng Ninh) và kết thúc ở Hà Tiên (Kiên Giang). Khánh Hòa là tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ của Việt Nam, có phần lãnh thổ trên đất liền nhô ra xa nhất về phía biển Đông. Bờ biển Khánh Hòa dài nhất Việt Nam, với nhiều cửa lạch, đầm, vịnh, nhiều đảo và vùng

biển rộng lớn. Biết chiều dài bờ biển Khánh Hòa chiếm 77

652 tổng chiều dài bờ biển Việt Nam, tính

chiều dài bờ biển Khánh Hòa?

Bài 5. (2,0 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Om, vẽ các tia On, Op sao cho

 50   mOn ,  130   mOp .

a) Trong 3 tia Om, On, Op, tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Vẽ tia phân giác Ot của góc nOp. Tính góc tOp?

- Hết -

Học sinh không được sử dụng tài liệu.

Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN TOÁN 6 ( HKII )

Câu 1 (3 điểm).

a) 1 11 20 3 6 8    

1 11 5 2 11 15 3 6 2 6 6 6         ............................................................................................... 0,5

2 11 15 24 4 6 6      ....................................................................................................... 0,5

b) 1 8 25% 2 0,75. 2 3  

1 5 2 4 2    .......................................................................................................................... 0,5

1 10 4 5 4 4      .................................................................................................................. 0,5

c) 1 2 1 1 1 . . . 6 3 6 3 6  

1 2 1 . 1 6 3 3         

................................................................................................................... 0,5

1.0 6  ................................................................................................................................. 0,25

0  ..................................................................................................................................... 0,25

Câu 2 (2,5 điểm).

a) 2 1 9 3 x  

5 9 3 x   ............................................................................................................................... 0,25

  3 5. 9 45 x    .............................................................................................................. 0,5

45 15 3 x    ................................................................................................................... 0,25

b) 7 5 12 27 x   

5 7 27 12 x    ......................................................................................................................... 0,5

83 108 x   .............................................................................................................................. 0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.