Bộ đề ôn thi giữa học kì 1 Toán Lớp 10 (Sách mới) - Năm học 2022-2023

Bộ đề ôn thi giữa học kì 1 Toán Lớp 10 (Sách mới) - Năm học 2022-2023

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BỘ ĐỀ ÔN THI GIỮA HỌC KỲ I NĂM 2022-2023

MÔN: TOÁN 10 SÁCH MỚI

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1-ĐỀ 1

TOÁN 10

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Với giá trị nào của x mệnh đề chứa biến 

2 : 2 1 0  P x x là mệnh đề đúng

A. 1 . B. 5 . C. 0 . D. 4

5 .

Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. 2 : 3 2 0     x x x N . B. 2 : 2   x x x N . C. 2 :( 1) 1     x x x R . D. 2 : 0   x x R . Câu 3. Cho ,a b là các số tự nhiên. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Nếu ,a b là các số lẻ thì ab là số lẻ. B. Nếu a là số chã̃n và b là số lẻ thì ab là số lẻ. C. Nếu a và b là các số lẻ thì  a b là số chẵn. D. Nếu 2 a là số lẻ thì a là số lẻ. Câu 4. Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 : : 1 2    P x x x R là A. 2 :" : 1 2    P x x x R . B. 2 :" : 1 2    P x x x R . C. 2 :" : 1 2    P x x x R . D. 2 :" : 1 2 "   P x x x R . Câu 5. Mệnh đề: " Nếu một tứ giác là hình bình hành thì nó là hình thang” có thể được phát biểu lại là

A. Tứ giác T là hình thang là điều kiện đủ để T là hình bình hành. B. Tứ giác T là hình bình hành là điều kiện cần để T là hình thang. C. Tứ giác T là hình thang là điều kiện cần để T là hình bình hành. D. Tứ giác T là hình thang là điều kiện cần và đủ để T là hình bình hành. Câu 6. Cho tập hợp   2 1    X k k N ∣ . Phần tử x nào sau đây thuộc tập X ?

A. 2  x . B. 6  x . C. 0  x . D. 7  x . Câu 7. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:

A.   2 4 3 0     x x x R∣ . B.   2 6 7 1 0    x x x Z∣ .

C.   2 4 2 0     x x x Q∣ . D. { || 1}   x x Z ∣ .

Câu 8. Cho hai tập hơp 8 1 5

              A x R x ∣ và   2 ( ) 9    B x m . Có bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m sao cho tập hợp B là tập hợp con của tập hợp A .

A. 7 . B. 10 . C. 9 . D. 1 . Câu 9. Cho tập   0;1;2  A và tập   0;1;2;3;4;5  B . Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn:   A X B ?

A. 7 . B. 6 . C. 9 . D. 8 . Câu 10. Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng hoặc đoạn để viết lại tập hợp   4 9     A x x R∣ .

A.   4;9  A . B.   4;9  A . C.   4;9  A . D.   4;9  A .

Câu 11. Cho hai tập hợp   ;2  A  và   2;5  B . Tìm  A B .

A.   2;2   A B . B.   2;2   A B . C.   ;5   A B  . D.   2;2   A B .

DeThi.edu.vn

Câu 12. Cho tập hợp  A . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau. A.  A A . B.  A A. C.  A A. D. A. Câu 13. Trong lớp 10 2 C có 16 học sinh giỏi môn Toán, 15 học sinh giỏi môn Lý và 11 học sinh giỏi môn Hóa. Biết rằng có 12 học sinh vừa giỏi môn Toán và Lý. 8 học sinh vừa giỏi môn Lý và Hóa. 9 học sinh vừa giỏi môn Toán và Hóa, trong đó có đúng 11 học sinh chỉ giỏi đúng 2 môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh của lớp giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa?

A. 4 . B. 7 . C. 5 . D. 6 . Câu 14. Cho 2 tập hợp   2; 5    A m m và   0;4  B . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

 B A . A. 1  m . B. 1 2   m . C. 1 2   m . D. 2  m . Câu 15. Cho hai tập hợp     4;3 , 1;4   P Q . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.   3;4  P Q ‚ . B.  P Q .

C.   3; 2; 1;0;1;2;3     P Q . D.   1;3   P Q .

Câu 16. Cặp số     ; 2021;3  x y là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 2 3 1 0    x y . B. 0   x y . C. 4 3  x y . D. 3 7 0    x y .

Câu 17. Miền nghiệm của bất phương trình       6 2 5 7 2 7 6 32        x y y x x y không chứa điểm

nào?

A.   1;3 . B.   1;0 . C.   1;7  . D.   2;5  .

Câu 18. Phần không tô đậm trong hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

A. 2 3   x y . B. 2 3   x y . C. 2 3   x y . D. 2 3   x y . Câu 19. Miền không bị gạch chéo (kể cả đường thẳng 1d và 2 d ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?

A. 1 0 2 4 0        

x y x y B. 1 0 2 4 0        

x y x y C. 1 0 2 4 0        

x y x y D. 1 0 2 4 0        

x y x y

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.