| 3
Chương 1
*Trắc nghiệm
1.Cho mệnh đề A = “ 2 , 7 0 x R x x ”. Mệnh đề phủ định của A là:
A) 2 , 7 0 x R x x ; B) 2 , 7 0 x R x x ;
C) xR mà x2 – x +7<0; D) xR, x2– x +7 0.
2.Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ x2+3x+1>0” với mọi x là :
A) Tồn tại x sao cho 2 3 1 0 x x B) Tồn tại x sao cho 2 3 1 0 x x
C) Tồn tại x sao cho 2 3 1 0 x x D) Tồn tại x sao cho 2 3 1 0 x x
3.Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ 2 : 2 5 x x x là số nguyên tố” là: A) 2 : 2 5 x x x là số nguyên tố B) 2 : 2 5 x x x là hợp số
C) 2 : 2 5 x x x là hợp số D) 2 : 2 5 x x x là số thực
4.Phủ định của mệnh đề 2 " ,5 3 1" x R x x là: A) “x R, 5x – 3x2 ≠ 1” B) “x R, 5x – 3x2 = 1”
C) “x R, 5x – 3x2 ≠ 1” D) “x R, 5x – 3x2 ≥ 1”
5.Cho mệnh đề P(x) = 2 " , 1 0" x R x x . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là:
A) 2 " , 1 0" x R x x B) 2 " , 1 0" x R x x
C) 2 " , 1 0" x R x x D) " 2 , 1 0" x R x x
I.3. Xét tính Đúng – Sai của mệnh đề
6.Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A) n N : 2 n n B) 2 : n N n n
C) 2 : 0 x R x D) 2 : x R x x
7.Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng? A) 2 : 0 x R x B) : 3 x x C) 2 : 0 x R x D) 2 : x R x x
8.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A) n N, n2 + 1 không chia hết cho 3.
B) x R, /x/ < 3 x < 3.
C) x R, (x – 1)2 ≠ x – 1.
D) n N, n2 + 1 chia hết cho 4.
9.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A) x Q, 4x2 –1 = 0. B) n N, n2 > n.
C) x R, x > x2. D) nN, n2 +1 không chia hết cho 3.
DeThi.edu.vn
Lưu hành nội bộ NĐK
10. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A). “xR, x>3 x2>9” B).”xR, x>–3 x2> 9”
C). ”xR, x2>9 x>3 “ D).”xR, x2>9 x> –3 “
11. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai:
A) n N, n2 2 n 2 B) n N, n2 6 n 6
C) n N, n2 3 n 3 D) n N, n2 9 n 9
12. Cho n là số tự nhiên, mệnh đề nào sau đây đúng.
A)n,n(n+1) là số chính phương B) n,n(n+1) là số lẻ
C) n,n(n+1)(n+2) là số lẻ D)n,n(n+1)(n+2)là số chia hết cho 6
13. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A) 2 2 < 4 B) 2 4 16
C) 23 5 2 23 2.5 D) 23 5 2 23 2.5
14. Cho x là số thực mệnh đề nào sau đây đúng ?
A) 2 , 5 5 5 x x x x B) 2 , 5 5 5 x x x
C) 2 , 5 5 x x x D) 2 , 5 5 5 x x x x
15. Chọn mệnh đề đúng:
A) * x N ,n2–1 là bội số của 3 B) x Q ,x2=3
C) x N ,2n+1 là số nguyên tố D) ,2 2 n x N n
16. Trong các mệnh đề nào sau đây mệnh đề nào sai ? A) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.
B) Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.
C) Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
D) Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 600.
17. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?
A) Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a+b chia hết cho c
B) Nếu 2 tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau
C) Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9
D) Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5
18. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là sai?
A) Tam giác ABC cân thì tam giác có hai cạnh bằng nhau
B) a chia hết cho 6 thì a chia hết cho 2 và 3
C) ABCD là hình bình hành thì AB song song với CD D) ABCD là hình chữ nhật thì A= B= C = 900
19. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A) n là số lẻ khi và chỉ khi n2 là số lẻ
B) n chia hết cho 3 khi và chỉ khi tổng các chữ số của n chia hết cho 3
C) ABCD là hình chữ nhật khi và chỉ khi AC = BD
D) ABC là tam giác đều khi và chỉ khi AB = AC và có một góc bằng 600
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.