Chuyên đề tổng các góc trong một tam giác lớp 7 môn Toán

Chuyên đề tổng các góc trong một tam giác lớp 7 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề tổng các góc trong một tam giác lớp 7 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề tổng các góc trong một tam giác lớp 7 môn ToánPHẦN I: TÓM TẮT LÍ THUYẾTPHẦN II: CÁC DẠNG BÀIPHẦN III: BÀI TẬP TỰ LUYỆN Chuyên đề tổng các góc trong một tam giác lớp 7 môn Toán Tài liệu này bao gồm 22 trang, cung cấp tóm tắt về lí thuyết và hướng dẫn giải các dạng bài tập liên quan đến việc tính toán các góc trong một tam giác trong chương trình môn Toán lớp 7. PHẦN I: TÓM TẮT LÍ THUYẾT Phần này cung cấp các kiến thức cơ bản về tính chất của các góc trong tam giác, bao gồm: Tính số đo góc của một tam giác và lập các đẳng thức liên quan Tính chất của góc trong tam giác vuông Tính chất của góc ngoài trong tam giác PHẦN II: CÁC DẠNG BÀI Phần này tập trung vào việc giải các dạng bài tập thường gặp liên quan đến tổng các góc trong tam giác, bao gồm: Dạng 1: Tính số đo góc của một tam giác thông qua việc lập các đẳng thức và tính toán Dạng 2: Bài toán chứng minh sử dụng các tính chất đã học trước đó PHẦN III: BÀI TẬP TỰ LUYỆN Phần này cung cấp các bài tập tự luyện để học sinh có thể rèn luyện và kiểm tra kiến thức của mình sau khi học xong chuyên đề này. Đây là tài liệu hữu ích giúp học sinh lớp 7 nắm vững và hiểu sâu về các kiến thức liên quan đến góc trong tam giác.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ 12. TỔNG CÁC GÓC TRONG MỘT TAM GIÁC

PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT.

1. Tổng ba góc của một tam giác

Tổng ba góc của một tam giác bằng 180.

180 ABC A B C   + + = .

2. Áp dụng vào tam giác vuông

Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau.

, 90 90 ABC A B C  =  + = 

3. Góc ngoài của tam giác

Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác đó.

Góc ACx là góc ngoài tại đỉnh C của tam giác ABC .

Các góc , , A B C của tam giác ABC gọi là các góc trong.

Tính chất: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.

ACx A B = + .

Nhận xét: Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó.

; ACx A ACx B   .

PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI.

Dạng 1. Tính số đo góc của một tam giác

I. Phương pháp giải:

* Lập các đẳng thức thể hiện:

A

B C

B

A C

x B

A

C

+ Tổng ba góc của tam giác bằng 180.

+ Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau.

+ Góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.

* Sau đó tính số đo góc phải tìm.

II. Bài toán.

Bài 1. Tính số đo ,x y trong hình vẽ dưới đây

Lời giải:

Hình 1:

Ta có: 120 35 180 x + + = (định lý tổng ba góc trong một tam giác)

180 120 35 x  = − −  25 x  = . Vậy 25 x = 

Hình 2:

Ta có: 70 60 180 y + + = (định lý tổng ba góc trong một tam giác)

180 70 60 y  = − −  50 y  = . Vậy 50 y = 

Bài 2.

Cho tam giác PQR  có 48 ; 62 P Q =  =  . Tính góc còn lại của tam giác?

Lời giải:

Xét PQR 

Ta có: 180 R P Q + + = (định lý tổng ba góc trong một tam giác)

48 62 180 R  + + =  180 62 48 R  = − −  70 R  = . Vậy 70 R = 

Bài 3.

Tính số đo x trong hình vẽ dưới đây

Lời giải:

Cách 1:

Ta có: 90 55 180 x + + = (định lý tổng ba góc trong một tam giác)

180 90 55 x  = − −  35 x  = . Vậy 35 x = 

Cách 2:

Ta có 55 90 x + = (trong tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau)

Hình 1

x

35° 120°

Hình 2

60° y

70°

x 55°

90°

90 55 x  = −  35 x  = . Vậy 35 x = 

Bài 4.

Tính số đo x trong hình vẽ dưới đây

Lời giải:

Ta có: 70 65 x = + (góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó)

135 x  = . Vậy 135 x = 

Bài 5. Tính số đo ,x y trong hình vẽ dưới đây

Lời giải:

Hình 1:

Ta có: 72 180 x x + + = (định lý tổng ba góc trong một tam giác)

2 180 72 x  = −  2 108 x  =  54 x  = . Vậy 54 x = 

Hình 2:

Ta có: 180 x x x + + = (định lý tổng ba góc trong một tam giác)

3 180 x  =  60 x  = . Vậy 60 x = 

Hình 3:

Ta có: 180 105 x = − (hai góc kề bù)

75 x  = . Vậy 75 x = 

Ta có: 40 72 180 y + + = (định lý tổng ba góc trong một tam giác)

180 70 40 y  = − −  65 y  = . Vậy 65 y = 

Bài 6. Tính số đo , x y trong hình vẽ sau: Biết 22 BAD =  và 90 , ABD = 

x 65°

70°

Hình 1

x x

72°

Hình 2

x x

x

Hình 3

105°

y

x

40°

Hình 1 Hình 2

Lời giải:

Hình 1

Xét ABD  có 90 , ABD = 

90 BAD ADB + =  (tính chất tam giác vuông)

22 90 ADB + =  90 22 ADB  = −  68 ADB  = 

Ta lại có 180 112 ADC ADB ADC + =  = .

Trong ADC  ta có 180 ADC DAC ACD + + = .

Mà 112 2 180 34 DAC ACD x x x = =  + =  = .

Hình 2

Ta có 180 EHF FHG + =  (hai góc kề bù).

80 180 EHF + =  180 80 EHF  = −  100 EHF  = 

Xét EHF  có:

180 EHF FEH EFH + + =  (định lý tổng ba góc trong một tam giác)

100 30 180 FEH + + =  50 FEH  =  50 x  = 

Ta lại có 80 y FGm + = (góc ngoài của tam giác).

80 135 y + = 

135 80 y  = − 

55 y  = 

Bài 7. Cho hình vẽ. Chứng minh rằng: BC CD ⊥

Lời giải:

Xét ABC  có 90 , BAC = 

90 ABC ACB + =  (tính chất tam giác vuông)

50 90 ACB + =  90 50 ACB  = −  40 ACB  = 

Xét DEC  có 90 DEC = .

x

x

A

B C D m

y

x 135° 80°

30°

E

F

H G

40° 50°

C A E

B D

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.