SỞ GD &ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA SỐ 2
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Trong ABC , nếu
2
2 tan sin tan sin A A C C = thì ABC là tam giác gì?
A. Tam giác đều. B. Tam giác vuông. C. Tam giác cân. D. Tam giác vuông hoặc cân. Câu 2. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 1 u = và 2 3 u = . Giá trị của 3u bằng
A. 9. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 3. Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin 1 cos x y x − = +
.
A. \ 2 , 2 D k k = +
. B. \ 2 , D k k = + .
C. \ 2 , D k k = . D. \ 2 , 2 D k k = − +
.
Câu 4. Số nghiệm thuộc khoảng ( ) 0;2 của phương trình sin 2 sin 0 3 x x + + =
là
A. 4 . B. 1. C. 3 . D. 2 .
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
0 180 rad . B.
0 rad 60 . C.
0 rad 180 . D.
0 rad 1 .
Câu 6. Một rạp hát có 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 25 ghế. Mỗi dãy sau có hơn dãy trước 3 ghế. Hỏi
rạp hát có tất cả bao nhiêu ghế?
A. 1635. B. 3125. C. 2055. D. 1792.
Câu 7. Rút gọn biểu thức cos 2cos3 cos5 sin 2sin3 sin5 a a a P a a a + + = + +
ta được
A. tan P a = . B. cot3 P a = . C. tan3 P a = . D. cot P a = .
Câu 8. Phương trình cos os x c = có nghiệm là
A. 2 ; 2 x k k x k = + = − +
. B. 2 ; 2 x k k x k = + = − +
.
C. ; x k k x k
= + = − +
D. ; x k k x k = + = − +
.
Câu 9. Cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và mặt phẳng . Giả sử a , b . Khi đó:
ĐỀ SỐ 1
Bộ 14 Đề thi Toán giữa kì 1 Lớp 11 Chân trời sáng tạo (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn
A. ,a b chéo nhau. B. . a b C. a b hoặc ,a b chéo nhau. D. ,a b cắt nhau. Câu 10. Cho hình chóp tứ giác . S ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và . SC Khẳng
định nào sau đây đúng?
A. MN // . mp ABCD B. MN // . mp SCD C. MN // . mp SAB D. MN // . mp SBC Câu 11. Cho tứ diện ABCD có M , N lần lượt là trung điểm của BC , AD . Gọi G là trọng tâm
của tam giác BCD. Gọi I là giao điểm của NG với mặt phẳng ( ) ABC . Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. I AM . B. I AC . C. I AB . D. I BC .
Câu 12. Khẳng định nào sau đây sai?
A. cos( ) cos cos sin sin a b a b a b − = + . B. sin( ) sin cos cos sin a b a b a b − = − . C. sin( ) sin cos cos sin a b a b a b + = + . D. cos( ) cos cos sin sin a b a b a b + = + .
Câu 13. Cho dãy số (un) là dãy số tăng. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
* 1 , n n u u n N + . B.
* 1 , n n u u n N + . C.
* 1 , n n u u n N + . D.
* 1 , n n u u n N + . Câu 14. Cho cấp số nhân n u với 1 2 u và 5. q Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
A. 2; 10; 50; 250. B. 2; 10; 50; 250. C. 2; 10; 50; 250. D. 2; 10; 50; 250. Câu 15. Cho hình chóp . S ABCD có ABCD là hình thang cân đáy lớn . AD , M N lần lượt là hai trung
điểm của AB và . CD P là mặt phẳng qua MN và cắt mặt bên SBC theo một giao tuyến. Thiết
diện của P và hình chóp là hình gì ?
A. Hình vuông B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Hình thang.
Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD với ABCD là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt
phẳng ( ) SAC và ( ) SAD là
A. Đường thẳng SC . B. Đường thẳng SB . C. Đường thẳng SA . D. Đường thẳng SD . Câu 17. Gọi 1 11 111 ... 111...1 S ( n số 1) thì S nhận giá trị nào sau đây?
A. 10 1 10 . 81
n S n B. 10 1 10 . 81
n S C. 10 1. 81
n S D. 1 10 1 10 . 9 9
n S n
Câu 18. Cho cấp số nhân n u có 1 3 u và 2 q . Số 192 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đã
cho? A. Số hạng thứ 7. B. Số hạng thứ 6. C. Số hạng thứ 5. D. Không là số hạng của cấp số đã cho.
Câu 19. Tính cos A = biết 3 sin 5 = và 2 .
A. 16 25 A = . B. 4 5 A = . C. 2 5 A = . D. 4 5 A = − .
Câu 20. Tính giá trị biểu thức 2 2 2 2 sin 10 sin 20 sin 30 ... sin 80 . O O O O P = + + + +
Bộ 14 Đề thi Toán giữa kì 1 Lớp 11 Chân trời …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.