Bài tập trắc nghiệm Toán học 11 - Phương trình lượng giác (Có đáp án)

Bài tập trắc nghiệm Toán học 11 - Phương trình lượng giác (Có đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

ĐẠI SỐ 11-CHƯƠNG 1

CHỦ ĐỀ . PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

LOẠI . PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Câu 1.Phương trình 1 sin 2 x  có nghiệm thỏa mãn 2 2 x      là :

A. 5 2 6 x k     B. 6 x   . C. 2 3 x k     . D. 3 x   .

Câu 2.Số nghiệm của phương trình 3 sin 2 2 x  trong khoảng   0;3 là

A. 1. B. 2 . C. 6 . D. 4 .

Câu 3.Số nghiệm của phương trình: sin 1 4 x         

với 5 x     là

A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.

Câu 4.Phương trình 1 sin 2 2 x  có bao nhiêu nghiệm thõa 0 x    .

A. 1. B. 3. C. 2 . D. 4 .

Câu 5.Số nghiệm của phương trình sin 1 4 x         

với 3 x     là :

A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3. Câu 6.Phương trình   2sin 2 40 3 x    có số nghiệm thuộc   180 ;180    là:

A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 7 .

Câu 7.Tìm sô nghiệm nguyên dương của phương trình sau   2 sin 3 9 16 80 0 4 x x x           

.

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 8.Số nghiệm của phương trình: 2 cos 1 3 x         

với 0 2 x    là

A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3.

Câu 9.Số nghiệm của phương trình 2 cos 1 3 x         

với 0 2 x    là

A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1.

Câu 10.Số nghiệm của phương trình cos 0 2 4 x         

thuộc khoảng   ,8   là

A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1.

Câu 11:Tìm tổng các nghiệm của phương trình: 2cos( ) 1 3 x    trên ( ; )  

A. 2

3

 B. 3

 C. 4

3

 D. 7

3

Câu 12:Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình: 2 cos (3 3 2 ) 1 x x     . A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 13:Cho phương trình: √3cosx+m−1= 0 . Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm:

A. 1 3 m  . B. 1 3 m  . C. 1 3 1 3 m    . D. 3 3 m    . Câu 14:Phương trình cos 1 0 m x  có nghiệm khi m thỏa điều kiện

A. 1 1 m m

    

. B. 1. m  C. 1. m  D. 1

1 m m

    

DeThi.edu.vn

Câu 15:Phương trình cos 1 x m   có nghiệm khi m là A. 1 1 m  . B. 0 m  . C. 2 m . D. 2 0 m   .

Câu 16:Cho phương trình: 3 cos 1 0 x m   . Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm

A. 1 3 m  . B. 1 3 m  .

C. 1 3 1 3 m    . D. 3 3 m    .

Câu 17:Cho phương trình cos 2 2 3 x m          

. Tìm m để phương trình có nghiệm?

A. Không tồn tại m. B.   1;3 m .

C.   3; 1 . m  D. mọi giá trị của m.

Câu 18:Để phương trình 2 cos 2 4 x m         

có nghiệm, ta chọn

A. 1 m . B. 0 1 m  . C. 1 1 m  . D. 0 m  . Câu 19:Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của phương trình sin 4 cos5 0 x x   theo thứ tự là:

A. ; 18 2 x x     . B. 2 ; 18 9 x x     .

C. ; 18 6 x x     . D. ; 18 3 x x     .

Câu 20:Tìm tổng các nghiệm của phương trình sin(5 ) cos(2 ) 3 3 x x      trên [0; ] 

A. 7

18

 B. 4

18

 C. 47

8

 D. 47

18

Câu 21:Gọi X là tập nghiệm của phương trình cos 15 sin 2 x x        

o . Khi đó

A. 290 X  o . B. 250 X  o . C. 220 X  o . D. 240 X  o . Câu 22:Trong nửa khoảng   0;2, phương trình cos2 sin 0 x x   có tập nghiệm là

A. 5 ; ; 6 2 6        . B. 7 11 ; ; ; 6 2 6 6          . C. 5 7 ; ; 6 6 6         . D. 7 11 ; ; 2 6 6         .

Câu 23:Số nghiệm của phương trình sin cos x x  trong đoạn   ;   là

A. 2. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 24:Nghiệm của phương trình 3tan 3 0 4 x   trong nửa khoảng   0;2 là

A. 2 ; 3 3        . B. 3

2

      . C. 3 ; 2 2        . D. 2

3

      .

Câu 25:Nghiệm của phương trình 0 tan(2 15 ) 1 x  , với 0 0 90 90 x    là A. 0 30 x  B. 0 60 x  C. 0 30 x  D. 0 60 x  ,

0 30 x 

Câu 26:Số nghiệm của phương trình 3 tan tan 11 x   trên khoảng ;2 4         A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 27:Phương trình nào tương đương với phương trình 2 2 sin cos 1 0 x x   . A. cos2 1 x . B. cos2 1 x . C. 2 2cos 1 0 x  . D. 2 (sin cos ) 1 x x  . Câu 28: Phương trình 2 3 4cos 0 x   tương đương với phương trình nào sau đây?

A. 1 cos2 2 x  . B. 1 cos2 2 x  . C. 1 sin 2 2 x  . D. 1 sin 2 2 x  .

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.