Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích Lớp 11 Tổ hợp - Xác suất

Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích Lớp 11 Tổ hợp - Xác suất

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG TỔ HỢP – XÁC SUẤT

Trang 1

Câu 1:Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là

A. 0, 2 B. 0, 3 C. 0, 4 D. 0, 5 Câu 2:Rút ra một con bài từ bộ bài 52 con. Xác suất để được con bích là

A. B. C. D.

Câu 3:Rút ra một con bài từ bộ bài 52 con. Xác suất để được con ách (A) là

A. B. C. D.

Câu 4:Rút ra một con bài từ bộ bài 52 con. Xác suất để được con ách (A) hoặccon rô là

A. B. C. D.

Câu 5:Rút ra một con bài từ bộ bài 52 con. Xác suất để được con ách (A) hoặccon già (K) hoặccon đầm (Q) là

A. B. C. D.

Câu 6:Rút ra một con bài từ bộ bài 52 con. Xác suất để được con bồi (J) màu đỏ hoặccon 5 là

A. B. C. D.

Câu 7:Rút ra một con bài từ bộ bài 52 con. Xác suất để được một con rô hoặc một con hình người (J, Q, K) là

A. B. C. D.

Câu 8:Gieo một con súc sắc 3 lần. Xác suất để được mặt số hai xuất hiện cả 3 lần là

A. B. C. D.

Câu 9:Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 11 là

A. B. C. D.

Câu 10:Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 7 là

A. B. C. D.

Câu 11:Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt chia hết cho 3 là

A. B. C. D.

Câu 12:Gieo ba con súc sắc. Xác suất để mặt 5 chấm xuất hiện nhiều nhất hai lầnlà

A. B. C. D.

Câu 13:Từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là

A. B. C. D.

Câu 14:Cho hai biến cố A và B có ta kết luận hai biến cố A và B là

A. Độc lập B. Không độc lập C. Xung khắc D. Không xung khắc. Câu 15:Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện:

A. B. C. D.

4 3

4 3

13

1

4 1

13 12

13

2

169

1

13

4

52

1

13

2

13

4

52 17

2197

1

64

1

13

1

13

3

13

1

26

3

13

3

238

1

52 17

26 11

13

3

13

3

172

1

18

1

20

1

216

1

18

1

6 1

8 1

25

2

2 1

12

7

6 1

3 1

36 13

36 11

3 1

6 1

72

5

216

1

72

1

216 215

2 1

3 1

4 1

6 1

2 1 ) B A ( P , 4 1 ) B ( P , 3 1 ) A ( P    

6 1

6 5

2 1

3 1

DeThi.edu.vn

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG TỔ HỢP – XÁC SUẤT

Trang 2

Câu 16:Gieo ngẫu nhiên 2 con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để sau hai lần gieo kết quả như nhau là

A. B. C. D. 1

Câu 17:Gieo đồng tiền 2 lần. Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần

A. B. C. D.

Câu 18:Gieo hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện ở hai mặt trên chia hết cho 3 là

A. B. C. D.

Câu 19:Một con súc sắc cân đối đồng chất được gieo 5 lần. Xác suất để tổng số chất ở 2 lần gieo đầu bằng số chấm ở lần gieo thứ ba:

A. B. C. D.

Câu 20:Một túi chứa 2 bi trắng và 3 bi đen. Rút ra 3 bi. Xác suất để được ít nhất 1 bi trắng là

A. B. C. D.

Câu 21:Có 10 hộp sửa trong đó có 3 hộp hư. Chọn ngẫu nhiên 4 hộp. xác suất để được nhiều nhất 3 hộp hư:

A. B. C. D.

Câu 22:Chọn ngẫu nhiên một số có 2 chữ số từ các số 00 đến 99. Xác suất để có một con số tận cùng là 0 là

A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4 Câu 23:Chọn ngẫu nhiên một số có 2 chữ số từ các số 00 đến 99. Xác suất để có một con số lẻ và chia hết cho 9:

A. 0,12 B. 0,6 C. 0,06 D. 0,01 Câu 24:Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên 2 thẻ và nhân 2 số ghi trên 2 thẻ với nhau. Xác suất để tích 2 số ghi trên 2 thẻ là số lẻ là

A. B. C. D.

Câu 25:Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt chia hết cho 3 là

A. B. C. D.

Câu 26:Sắp 3 quyển sách Toán và 3 quyển sách Vật Lí lên một kệ dài. Xác suất để 2 quyển sách cùng một môn nằm cạnh nhau là

A. B. C. D.

Câu 27:Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ lần lượt rút 2 viên bi. Xác suất để rút được một bi xanh và 1 bi đỏ là

A. B. C. D.

Câu 28:Một bình đựng 5 quả cầu xanh và 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu khác màu là

A. B. C. D.

36

5

6 1

2 1

4 1

2 1

4 3

3 1

36 13

6 1

36 11

3 1

216

10

216

15

216

16

216

12

5 1

10

1

10

9

5 4

21

5

42 41

21

1

41

1

9 1

18

5

18

3

18

7

36 13

36 11

6 1

3 1

5 1

10

1

20

1

5 2

15

4

25

6

25

8

15

4

5 3

7 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.