Chuyên đề thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc chuyển vế lớp 7 môn Toán

Chuyên đề thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc chuyển vế lớp 7 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc chuyển vế lớp 7 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề về thứ tự thực hiện các phép tính và quy tắc chuyển vế Chuyên đề về thứ tự thực hiện các phép tính và quy tắc chuyển vế Để thành thạo trong việc giải các bài toán liên quan đến thứ tự thực hiện các phép tính và quy tắc chuyển vế, bạn cần nắm vững một số điều cơ bản sau đây: Thứ tự thực hiện phép tính: - Đối với biểu thức không có dấu ngoặc: Nếu chỉ có cộng, trừ, nhân, chia, bạn thực hiện phép tính từ trái sang phải. Nếu có cả cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa, hãy nhớ thứ tự là: nâng lên lũy thừa -> nhân, chia -> cộng, trừ. - Đối với biểu thức có dấu ngoặc: Thực hiện theo thứ tự: { } -> [ ] -> ( ). Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, hãy đổi dấu của số hạng đó. Ngoài ra, để áp dụng kiến thức này vào thực hành, bạn cần luyện tập qua các dạng bài sau: Dạng 1: Thực hiện phép tính - Chú ý thứ tự thực hiện phép tính, đặc biệt khi có ngoặc và lũy thừa. Dạng 2: Tính hợp lý - Sắp xếp số hạng đối nhau và nhóm chúng một cách hợp lí để tính toán dễ dàng hơn. Dạng 3: Tìm giá trị chưa biết - Sử dụng quy tắc chuyển vế để đổi chỗ các số hạng trong đẳng thức. - Thêm hoặc bớt số hạng để tạo thành đẳng thức. Với sự nắm vững về thứ tự thực hiện phép tính và quy tắc chuyển vế, bạn sẽ dễ dàng giải quyết được nhiều bài toán trong chương trình Toán lớp 7. Đừng quên rèn luyện kỹ năng bằng việc thực hành các bài tập tự luyện để tăng cường hiểu biết và khả năng giải quyết vấn đề của mình nhé!

Xem trước nội dung

1

CHUYÊN ĐỀ 4: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH. QUY TẮC CHUYỂN VẾ PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT. Trong phần này cần ghi nhớ: + Thứ tự thực hiện phép tính: a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc: - Nếu biểu thức chỉ có cộng, trừ hoặc nhân, chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải. Nếu biểu thức có cả cộng, trừ, nhân, chia hoặc nâng lên lũy thừa ta thực hiện: nâng lên lũy thừa -> nhân, chia -> cộng, trừ. b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc: - Nếu biểu thức có dấu ngoặc thì thực hện theo thứ tự: { } -> [ ] -> ( ). + Qui tắc chuyển vế: - Khi chuyển một số hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng tử đó.

PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI.

Dạng 1. Thực hiện phép tính:

I. Phương pháp giải: + Thực hiện theo đúng thứ tự thực hiện phép tính, chú ý biểu thức có ngoặc và nâng lên lũy thừa. II. Bài toán. *Nhận biết: Bài 1.NB Thực hiện phép tính:

a) 2 3,5 7   −−    

b) ( ) 7 3 . 12   − −     Lời giải:

a) 2 7 2 49 4 53 3,5 7 2 7 14 14 14   −− = + = + =    

b) ( ) 7 7 3 . 12 4   − − =    

Bài 2.NB Thực hiện phép tính:

a) 8 15 18 27 −−

b) 6 3 . 21 2 −

Lời giải:

a) 8 15 4 5 1 18 27 9 9 − − − = − = −

b) 6 3 3 . 21 2 7 − − =

Bài 3.NB Thực hiện phép tính:

a)

32 4 : 15 3 −      

2

b)

2 5 3 . 6 5    − −       Lời giải:

a)

32 4 32 3 8 : . 15 3 15 4 5 − − −     = =        

b)

2 5 3 5 9 3 . . 6 5 6 25 10      − − = − = −           Bài 4.NB Thực hiện phép tính:

a)

1 4 5 . 2 7 14 − +

b)

0 1 3 2021 2 4 − +

Lời giải:

a)

1 4 5 4 5 1 . 2 7 14 14 14 −+ − + = =

b)

0 1 3 1 3 2 3 4 3 2021 1 2 4 2 4 4 4 −+ − + = − + = =

Bài 5.NB Thực hiện phép tính:

a)

2 3 8 . 4 15   −    

b)

0 1 2022 2 − −

Lời giải:

a)

2 3 8 9 8 3 . . 4 15 16 15 10   − = =    

b)

0 1 1 3 2022 1 2 2 2 − − = + =

*Thông hiểu: Bài 1.TH Thực hiện phép tính:

a) 3 5 3 . 7 2 5    + − −      

b)

2 2 4 12. 3 3   − +     Lời giải:

a) 3 5 3 3 3 6 21 27 . 7 2 5 7 2 14 14 14    + − − = + = + =      

b)

2 2 4 4 4 16 4 20 12. 12. 3 3 9 3 3 3 3   − + = + = + =    

Bài 2.TH Thực hiện phép tính:

a)

2 3 5 4 6   −    

3

b) 3 12 25 4 5 6 −    −   −  

Lời giải:

c)

2 2 2 3 5 9 10 1 1 4 6 12 12 12 144       − = − = − =            

d) 3 12 25 1 3 5 15 . . 4 5 6 1 1 2 2 − − −    − = = −   − −   Bài 3.TH Thực hiện phép tính:

a)

2 1 3 9 : 2 8 2 −  −    

b)

1 4 1 : 2 5 2   −     Lời giải:

a)

2 1 3 9 1 3 2 1 1 3 1 1 : . 2 8 2 4 8 9 4 12 12 12 3 − − − −  − = − = − = − =    

b)

1 4 1 1 3 1 10 5 : : . 2 5 2 2 10 2 3 3   − = = =     Bài 4.TH Thực hiện phép tính:

a)

2 1 0,25 1 3 4 − +

b)

2

0 3 1 3 : .2010 2 4 4 +

Lời giải:

a)

2 1 1 2 5 3 2 9 4 5 0,25 1 3 4 4 3 4 2 3 6 6 6 − + = − + = − = − =

b)

2

0 3 1 3 9 3 3 3 : .2010 .4 18 18 2 4 4 2 4 4 4 + = + = + =

Bài 5.TH Thực hiện phép tính:

a)

( )

2

3 1 5 : 1 3 9 −   + −    

b)

23 1 4,5 6 5 2   − −     Lời giải:

a)

( )

2

3 1 5 1 9 1 4 : 1 . 1 1 3 9 9 5 5 5 − −   + − = −= −=    

b)

( )

23 1 9 9 13 9 19 4,5 6 2 5 2 5 2 2 5 5     − − = − − = −− =         * Vận dụng: Bài 1.VDThực hiện phép tính:

a) ( ) 2 9 2 : 0,2 25   − −    

b)

2 3 1 1 1 1 2 5 5 2 2 −     − + − −         Lời giải:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.