Trang 1
CHUYÊN ĐỀ 3. QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC.
CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY TRONG TAM GIÁC
BÀI 5. TÍNH CHẤT TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GÓC
Mục tiêu
Kiến thức
+ Phát biểu được các định lí về tính chất các điểm thuộc tia phân giác.
Kĩ năng
+ Vận dụng được tính chất tia phân giác của một góc để chứng minh tính chất hình học.
+ Sử dụng được định lí đảo để chứng minh một tia là tia phân giác của một góc.
Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Định lí thuận
Điểm nằm trên tia phân giác của một góc thì cách
đều hai cạnh của góc đó.
Định lí đảo
- Điểm nằm bên trong một góc và cách đều hai
cạnh của góc thì nằm trên tia phân giác của góc đó.
- Tập hợp các điểm nằm bên trong một góc và cách
đều hai cạnh của góc là tia phân giác của góc đó.
.
;
xOz zOy
M Oz MA MB
MA Oy MB Ox
Cho điểm M nằm bên trong góc xOy và khoảng
cách từ M đến hai tia Ox, Oy là bằng nhau
. MA MB Khi đó OM là tia phân giác của góc
xOy.
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Vận dụng tính chất phân giác của một góc để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau
Phương pháp giải
Áp dụng định lí thuận: Điểm nằm trên tia phân giác của một góc thì cách đều hai cạnh của góc đó.
Ví dụ mẫu
Ví dụ. Cho ABC có . AB AC Tia phân giác của
A cắt đường thẳng vuông góc với BC tại trung
điểm của BC ở D. Gọi H và K là chân các đường
vuông góc kẻ từ D đến các đường thẳng AB, AC.
Chứng minh . BH CK
Hướng dẫn giải
Ta có D thuộc phân giác của ; A ; DH AB
DK AC
DH DK (tính chất tia phân giác của một góc).
Gọi G là trung điểm của BC.
Xét BGD và , CGD có
Trang 3
90 BGD CGD (DG là trung trực của BC),
BG CG (giả thiết),
DG là cạnh chung.
Do đó BGD CGD (hai cạnh góc vuông)
BD CD (hai cạnh tương ứng).
Xét BHD và , CKD có
90 BHD CKD (giả thiết);
DH DK (chứng minh trên);
BD CD (chứng minh trên).
Do đó BHD CKD (cạnh huyền – cạnh góc
vuông) BH CK (hai cạnh tương ứng).
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1: Cho ABC có 120 . A Tia phân giác của A cắt BC tại D. Tia phân giác của ADC cắt AC tại I. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của I trên đường thẳng AB, BC. Chứng minh . IH IK
Câu 2: Cho ABC vuông tại A có 3 , 6 . AB cm AC cm Gọi E là trung điểm AC, tia phân giác của A cắt BC tại D.
a) Tính BC.
b) Chứng minh . BAD EAD
c) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC. Chứng minh điểm D cách đều AB và AC.
Câu 3: Cho 0 180 , xOy xOy Om là tia phân giác . xOy Trên tia Om lấy điểm I bất kì. Gọi E, F
lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ I đến Ox và Oy. Chứng minh:
a) . IOE IOF
b) . EF Om
Câu 4: Cho ABC có 100 . A Gọi CD là tia đối của tia CB. Tia phân giác của B cắt tia phân giác của ACD tại K. Tính số đo . BAK
Câu 5: Cho ABC có 120 . B Kẻ đường phân giác BM. Đường phân giác của góc ngoài ở đỉnh C cắt
đường thẳng AB ở P. Đoạn thẳng MP cắt BC ở K. Tính số đo . AKM
Dạng 2: Chứng minh một tia là tia phân giác của một góc
Phương pháp giải
Cách 1. Sử dụng định lí đảo.
Cach 2. Sử dụng định nghĩa tia phân giác.
Cách 3. Chứng minh hai góc bằng nhau nhờ hai
Ví dụ: Cho ABC cân tại A, các đường cao BE và
CF cắt nhau tại H. Chứng minh AH là phân giác
của . BAC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.