Chuyên đề đa thức, cộng, trừ đa thức
QR

Chuyên đề đa thức, cộng, trừ đa thức

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề đa thức, cộng, trừ đa thức Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề đa thức, cộng, trừ đa thức Chuyên đề đa thức, cộng, trừ đa thức Bộ tài liệu này bao gồm 13 trang, giới thiệu chi tiết về lý thuyết và các dạng toán liên quan đến đa thức, cộng và trừ đa thức. Tài liệu cung cấp đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 7 trong quá trình học tập chương trình Toán lớp 7 phần Đại số chương 4: Biểu thức đại số. Mục tiêu của tài liệu: Kiến thức: Trình bày được khái niệm về đa thức. Nắm vững thứ tự ưu tiên trong việc thực hiện cộng và trừ đa thức. Trình bày được khái niệm về bậc của đa thức. Kỹ năng: Thực hiện được cộng, trừ và thu gọn đa thức. Tìm được bậc của đa thức. I. Lý thuyết trọng tâm Tổng hợp những kiến thức quan trọng về đa thức, cộng và trừ đa thức. II. Các dạng bài tập Dạng 1: Nhận biết đa thức. Dạng 2: Thu gọn đa thức. Dạng 3: Tìm bậc của đa thức. Dạng 4: Tính giá trị của đa thức. Dạng 5: Tính tổng, hiệu của hai đa thức. Dạng 6: Tìm một trong hai đa thức biết đa thức tổng hoặc đa thức hiệu và đa thức còn lại. Đồng hành cùng học sinh trong việc tìm hiểu và thực hành các dạng bài tập liên quan đến đa thức, cộng và trừ đa thức, tài liệu này sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức cần thiết để áp dụng vào thực tế và rèn luyện kỹ năng tính toán một cách chính xác và hiệu quả.

Xem trước nội dung

Trang 1

BÀI 3. ĐA THỨC. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC.

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Trình bày được khái niệm đa thức.

+ Nắm vững thứ tự ưu tiên trong việc thực hiện cộng, trừ đa thức.

+ Trình bày được khái niệm bậc của đa thức.

 Kĩ năng

+ Thực hiện được cộng, trừ và thu gọn đa thức.

+ Tìm được bậc của đa thức.

Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Đa thức

Đa thức là một tổng các đơn thức. Mỗi đơn thức trong tổng

là một hạng tử của đa thức đó.

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.

Bậc của đa thức là bậc cao nhất của các hạng tử có bậc cao

nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

Cộng, trừ đa thức

Bước 1. Viết hai đa thức trong dấu ngoặc;

Bước 2. Thực hiện bỏ dấu ngoặc (theo quy tắc “dấu

ngoặc”);

Bước 3. Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp, nhóm các

hạng tử đồng dạng;

Bước 4. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.

2 a a ab   là một đa thức.

2x là một đa thức.

Đa thức 3 5 1 9 x  có bậc là 3 .

Cộng hai đa thức:

3 2 2 4 2 1; 3 M x x y xy N x y xy       ;

   3 2 2 4 2 1 3 M N x x y xy x y xy       

3 2 2 4 2 1 3 x x y xy x y xy     

  3 2 2 4 2 3 ( ) 1 x x y x y xy xy      

3 2 4 2 1 x x y xy    .

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Nhận biết đa thức

Phương pháp giải

Để nhận biết một biểu thức là đa thức, ta căn cứ

vào định nghĩa đa thức.

Ví dụ:

Các biểu thức

5 2 3 1;2 5 ; , 3 x x x xy xyz      là

các đa thức.

Các biểu thức

2 3 2 11 ; ; .. 2 1 x x y x x x     không

phải là các đa thức.

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

a) 2 3 x . b) 1 1 x x  . c) 2 3 1 5 2 x xy  .

d) 2x yz ax b   . e)

2

2 2 2019

x  . f) 2 1 z xz x   .

Trang 3

Hướng dẫn giải

Các biểu thức trong các ý a, c, d, e là đa thức.

Ví dụ 2. Biểu thức nào không là đa thức trong các biểu thức sau?

a) 2 3 3x xy z z   . b) 3 5 xy x yz  .

c)

2 3 2 x y z xy   . d) 2 3 3x yz .

đ)

2

2

2 ( 1 x a a

 là hằng số). e) 5 2xy x  .

Hướng dẫn giải

Các biểu thức trong các ý c, e không là đa thức.

Bài tập tự luyện dạng 1

Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

a) 2 1 x . b) 1 2 1 x x   . c) 1 2 x xy  .

d) 2x z ax by   . e)

2 3 1 2020

x . f) 2 3a xa x  .

Câu 2. Biểu thức nào không là đa thức trong các biểu thức sau?

a) 2 3 2 a ab c  . b) 2 3 xy x z  . c)

2 3 3 x y z x   .

d) 2 100 3 100x y z . e)

2

50

1 ( 1 x a a

 là hằng số). f) 1 xy x  .

Dạng 2: Thu gọn đa thức

Phương pháp giải

Để thu gọn đa thức ta thực hiện hai bước:

Bước 1. Nhóm các đơn thức đồng dạng với

nhau.

Bước 2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong

từng nhóm.

Ví dụ: Thu gọn đa thức sau:

3 2 2 3 2 2 5 A x xy x xy x x      

Hướng dẫn giải

Ta có 3 2 2 3 2 2 5 A x xy x xy x x      

    3 3 2 2 2 ( 2 5 ) A x x xy xy x x      

3 (2 1) ( 2 5) 0 A x xy    

3 3 A x xy   .

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1. Thu gọn đa thức sau:

Trang 4

a) 2 2 2 1 2 5 2 M y y y y y      .

b) 2 2 2 2 1 1 1 5 3 2 3 N x y xy xy xy xy x y       .

c) 2 2 1 1 1 2 1 5 3 5 2 3 2 3 4 P x y xy x y xy xy x x          .

Hướng dẫn giải

a) 2 2 2 1 2 5 2 M y y y y y     

2 2 2 1 ( 2 5 ) 2 y y y y y           

2 1 1 1 ( 2 5) 2 y y          

2 1 3 2 y y   .

b) 2 2 2 2 1 1 1 5 3 2 3 N x y xy xy xy xy x y      

2 2 2 2 1 1 1 ( 5 ) 3 3 2 x y x y xy xy xy xy                  

2 1 0 1 ( 1 5) 2 xy xy          

2 3 6 2 xy xy   .

c) 2 2 1 1 1 2 1 5 3 5 2 3 2 3 4 P x y xy x y xy xy x x         

2 2 1 1 2 1 1 5 ( 3 5 ) 2 3 3 2 4 x y x y xy xy xy x x                           

2 1 1 2 1 5 ( 3 1 5) 2 3 3 4 x y xy x                  

2 11 1 1 2 3 4 x y xy x     .

Ví dụ 2. Thu gọn đa thức sau:

a) 2 2 1 2 5 2 A x x x x     . b) 2 2 1 2 5 2 2 3 B xy x y xy x y     .

Hướng dẫn giải

a) 2 2 1 2 5 2 A x x x x    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.