Trang 1
BÀI 3. ĐA THỨC. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC.
Mục tiêu
Kiến thức
+ Trình bày được khái niệm đa thức.
+ Nắm vững thứ tự ưu tiên trong việc thực hiện cộng, trừ đa thức.
+ Trình bày được khái niệm bậc của đa thức.
Kĩ năng
+ Thực hiện được cộng, trừ và thu gọn đa thức.
+ Tìm được bậc của đa thức.
Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Đa thức
Đa thức là một tổng các đơn thức. Mỗi đơn thức trong tổng
là một hạng tử của đa thức đó.
Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.
Bậc của đa thức là bậc cao nhất của các hạng tử có bậc cao
nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
Cộng, trừ đa thức
Bước 1. Viết hai đa thức trong dấu ngoặc;
Bước 2. Thực hiện bỏ dấu ngoặc (theo quy tắc “dấu
ngoặc”);
Bước 3. Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp, nhóm các
hạng tử đồng dạng;
Bước 4. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
2 a a ab là một đa thức.
2x là một đa thức.
Đa thức 3 5 1 9 x có bậc là 3 .
Cộng hai đa thức:
3 2 2 4 2 1; 3 M x x y xy N x y xy ;
3 2 2 4 2 1 3 M N x x y xy x y xy
3 2 2 4 2 1 3 x x y xy x y xy
3 2 2 4 2 3 ( ) 1 x x y x y xy xy
3 2 4 2 1 x x y xy .
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Nhận biết đa thức
Phương pháp giải
Để nhận biết một biểu thức là đa thức, ta căn cứ
vào định nghĩa đa thức.
Ví dụ:
Các biểu thức
5 2 3 1;2 5 ; , 3 x x x xy xyz là
các đa thức.
Các biểu thức
2 3 2 11 ; ; .. 2 1 x x y x x x không
phải là các đa thức.
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
a) 2 3 x . b) 1 1 x x . c) 2 3 1 5 2 x xy .
d) 2x yz ax b . e)
2
2 2 2019
x . f) 2 1 z xz x .
Trang 3
Hướng dẫn giải
Các biểu thức trong các ý a, c, d, e là đa thức.
Ví dụ 2. Biểu thức nào không là đa thức trong các biểu thức sau?
a) 2 3 3x xy z z . b) 3 5 xy x yz .
c)
2 3 2 x y z xy . d) 2 3 3x yz .
đ)
2
2
2 ( 1 x a a
là hằng số). e) 5 2xy x .
Hướng dẫn giải
Các biểu thức trong các ý c, e không là đa thức.
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
a) 2 1 x . b) 1 2 1 x x . c) 1 2 x xy .
d) 2x z ax by . e)
2 3 1 2020
x . f) 2 3a xa x .
Câu 2. Biểu thức nào không là đa thức trong các biểu thức sau?
a) 2 3 2 a ab c . b) 2 3 xy x z . c)
2 3 3 x y z x .
d) 2 100 3 100x y z . e)
2
50
1 ( 1 x a a
là hằng số). f) 1 xy x .
Dạng 2: Thu gọn đa thức
Phương pháp giải
Để thu gọn đa thức ta thực hiện hai bước:
Bước 1. Nhóm các đơn thức đồng dạng với
nhau.
Bước 2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong
từng nhóm.
Ví dụ: Thu gọn đa thức sau:
3 2 2 3 2 2 5 A x xy x xy x x
Hướng dẫn giải
Ta có 3 2 2 3 2 2 5 A x xy x xy x x
3 3 2 2 2 ( 2 5 ) A x x xy xy x x
3 (2 1) ( 2 5) 0 A x xy
3 3 A x xy .
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Thu gọn đa thức sau:
Trang 4
a) 2 2 2 1 2 5 2 M y y y y y .
b) 2 2 2 2 1 1 1 5 3 2 3 N x y xy xy xy xy x y .
c) 2 2 1 1 1 2 1 5 3 5 2 3 2 3 4 P x y xy x y xy xy x x .
Hướng dẫn giải
a) 2 2 2 1 2 5 2 M y y y y y
2 2 2 1 ( 2 5 ) 2 y y y y y
2 1 1 1 ( 2 5) 2 y y
2 1 3 2 y y .
b) 2 2 2 2 1 1 1 5 3 2 3 N x y xy xy xy xy x y
2 2 2 2 1 1 1 ( 5 ) 3 3 2 x y x y xy xy xy xy
2 1 0 1 ( 1 5) 2 xy xy
2 3 6 2 xy xy .
c) 2 2 1 1 1 2 1 5 3 5 2 3 2 3 4 P x y xy x y xy xy x x
2 2 1 1 2 1 1 5 ( 3 5 ) 2 3 3 2 4 x y x y xy xy xy x x
2 1 1 2 1 5 ( 3 1 5) 2 3 3 4 x y xy x
2 11 1 1 2 3 4 x y xy x .
Ví dụ 2. Thu gọn đa thức sau:
a) 2 2 1 2 5 2 A x x x x . b) 2 2 1 2 5 2 2 3 B xy x y xy x y .
Hướng dẫn giải
a) 2 2 1 2 5 2 A x x x x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.