Ma trận và Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 7 - Năm học 2018-2019 - Trường TH và THCS Trung Minh (Có đáp án)

Ma trận và Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 7 - Năm học 2018-2019 - Trường TH và THCS Trung Minh (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT TP HOÀ BÌNH TRƯỜNG TH&THCS TRUNG MINH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học 2018 - 2019 MÔN: TOÁN - LỚP 7

Ngày kiểm tra: 16 tháng 05 năm 2019

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)

(Đề bài gồm 03 chủ đề, có 9 câu, 10 điểm) Ngày ra đề:20/4/2019 ; Ngày duyệt đề: ;Ngày kiểm tra:

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Mức độ thấp Mức độ cao Mức độ

Chủ đề TN TL TN TL TL TL

Tổng cộng

1. Thống kê

- Nhận biết dấu hiệu điều tra. - Biết mốt của dấu hiệu

- Hiểu và lập bảng tần số, tính số trung bình cộng. Số câu Số điểm

Tỉ lệ

2/3(C1/a,c)

0,75 7,5%

1/3(C1/b)

1,25 12,5%

1 2,0 20%

2. Biểu thức đại số

- Nhận biết đơn thức đồng dạng, thu gọn, xác định bậc đơn thức.

- Sắp xếp được đa thức một biến theo yêu cầu.

- Cộng, trừ hai đa thức một biến, kiểm tra một số có là nghiệm của đa thức. Số câu Số điểm

Tỉ lệ

3(C1; C2;C3)

1,5 15%

1/3(C2/a)

0,5 5%

2/3(C2/b,c)

1,5 15%

4 3,5 35%

3. Định lí Pytago. Các đường đồng quy của tam giác

- Nhận dạng được bộ ba số là độ dài ba cạnh của một tam giác.

- Hiểu định lý Py-ta-go, tính chất trọng tâm của tam giác.

- Vận dụng trường hợp bằng nhau của hai tam giác để chứng minh.Vẽ hình viết GT, KL

- Vận dụng bất đẳng thức, các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh. Số câu Số điểm

Tỉ lệ

1(C5)

0,5 5%

2(C4;C6)

1,0 10%

2/3(C3/a,b)

2,0 20%

1/3(C3/c)

1,0 10%

4 4,5 45% T.số câu T.số điểm

Tỉ lệ

14/3 2,75 27,5%

8/3 2,75 27,5%

5/3 4,5 45%

9 10 100%

ĐỀ CHÍNH THỨC

DeThi.edu.vn

PHÒNG GD&ĐT TP HÒA BÌNH TRƯỜNG TH&THCS TRUNG MINH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Năm học 2018-2019 MÔN: TOÁN - LỚP 7 Ngày kiểm tra: 16 tháng 05 năm 2019 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề bài gồm có 3 chủ đề, 9 câu, 10 điểm) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau rồi ghi ra giấy kiểm tra. Câu 1. Tích của hai đơn thức 2x2yz và (-4xy2z) bằng: A. 8x3y2z2; B. -8x3y3z2; C. -8x3y3z; D. -6x2y2z. Câu 2. Đơn thức đồng dạng với đơn thức – 3x2y3 là: A. -3x3y2; B. (xy)5; C.2x2y3; D. -2x2y2. Câu 3. Bậc của đa thức: x4 + x3 + 2x2 - 8 - 5x5 là:

A. 4; B. 3; C. 5; D. 0. Câu 4. Cho ABC vuông tại C. Chọn cách viết hệ thức Pytago đúng:

A. AB2 = AC2 + BC2; C. AC2 = AB2 +BC2; B. BC2 = AB2 + AC2; D. Cả 3 câu trên đều đúng. Câu 5. Trong các bộ ba số sau, bộ ba số nào có thể dựng được tam giác:

A. 3cm; 4cm; 7cm; C. 3cm; 4cm; 8cm; B. 3cm; 4cm; 5cm; D. 3cm; 5cm; 8cm. Câu 6. Tam giác MNP có MI là đường trung tuyến, G là trọng tâm. Khẳng định nào là sai:

A. ; B. MG = 2GI; C. ; D. .

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm)

Điểm kiểm tra môn Toán của 30 bạn trong một lớp 7 được ghi lại như sau: 8 9 6 5 6 6 7 6 8 7 5 3 5 7 8 5 7 6 8 4 7 9 7 6 10 8 6 5 7 7

a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng tần số và tính điểm trung bình của lớp đó? c) Tìm mốt của dấu hiệu. Câu 2: (2,0 điểm)

Cho hai đa thức: A(x) = –2x3 + 3x + 4x2 + 5x5 +6 –4x4

B(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 + 4 – x5. a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến? b) Tính: A(x) + B(x); A(x) – B(x)? c) Chứng tỏ rằng x = - 1 là nghiệm của A(x), nhưng không là nghiệm của B(x)? Câu 3: (3,0 điểm)

Cho vuông tại A. Đường phân giác BD (D AC). Kẻ DH vuông góc với BC (H BC). Gọi K là giao điểm của BA và HD. Chứng minh: a) AD = HD b) BD KC c) 2( AD+AK ) > KC.

MI GI 3 1  MI MG 3 2  MG GI 3 1 

ABC   

ĐỀ CHÍNH THỨC

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.